Thông tin giá cả thị trường ở bến tre mới nhất

Cập nhật thông tin chi tiết về giá cả thị trường ở bến tre mới nhất ngày 20/11/2019 trên website Quatangmenard.com

Giá vàng

LoạiMua vàoBán ra
Hồ Chí MinhVàng SJC 1L41.42041.640
Vàng nhẫn SJC 99,99 1c,2c,5c41.40041.830
Vàng nhẫn SJC 99,99 5 phân41.40041.930
Vàng nữ trang 99,99%40.84041.640
Vàng nữ trang 99%40.22841.228
Vàng nữ trang 75%29.98331.383
Vàng nữ trang 58,3%23.02924.429
Vàng nữ trang 41,7%16.11617.516
Hà NộiVàng SJC41.42041.660
Đà NẵngVàng SJC41.42041.660
Nha TrangVàng SJC41.41041.660
Cà MauVàng SJC41.42041.660
Buôn Ma ThuộtVàng SJC39.26039.520
Bình PhướcVàng SJC41.39041.670
HuếVàng SJC41.40041.660
Biên HòaVàng SJC41.42041.640
Miền TâyVàng SJC41.42041.640
Quãng NgãiVàng SJC41.42041.640
Đà LạtVàng SJC41.44041.690
Long XuyênVàng SJC41.42041.640

Tỷ giá ngoại tệ

Mã ngoại tệ Tên ngoại tệ Tỷ giá mua Tỷ giá bán
    Tiền mặt Chuyển khoản Chuyển khoản
USD ĐÔ LA MỸ 23,115.00' 23,145.00 23,265.00
AUD ĐÔ LA ÚC 15,568.71' 15,667.84 15,959.61
CAD ĐÔ CANADA 17,221.87' 17,383.50 17,704.45
CHF FRANCE THỤY SĨ 23,076.65' 23,244.50 23,665.11
DKK KRONE ĐAN MẠCH - 3,381.21 3,487.19
EUR EURO 25,414.62' 25,496.17 26,287.50
GBP BẢNG ANH 29,607.25' 29,821.14 30,111.76
HKD ĐÔ HONGKONG 2,917.77' 2,938.37 2,990.43
INR RUPI ẤN ĐỘ - 323.13 335.80
JPY YÊN NHẬT 205.30' 211.92 219.83
KRW WON HÀN QUỐC 18.20' 19.17 21.22
KWD KUWAITI DINAR - 76,297.64 79,291.35
MYR RINGGIT MÃ LAY - 5,557.16 5,629.10
NOK KRONE NA UY - 2,515.41 2,594.25
RUB RÚP NGA - 363.04 404.53
SAR SAUDI RIAL - - -
SEK KRONE THỤY ĐIỂN - 2,380.03 2,439.95
SGD ĐÔ SINGAPORE 16,817.84' 16,941.57 17,151.81
THB BẠT THÁI LAN 752.49 752.49 783.88

Lãi suất ngân hàng

Ngân hàng Kỳ hạn : Tháng - Lãi suất: %/năm
KKH 1 2 3 6 9 12 18 24 36
ABBank 0.4 4.9 4.9 5.3 6 5.7 7 7 7 7
ACB 1 5.1 5.2 5.4 6.3 6.3 6.9 7.2 7.2 7.2
Bắc á bank 1 5.4 5.4 5.5 6.9 7 7.4 7.65 7.65 7.65
Baoviet Bank 1 5.5 5.5 5.5 5.5 5.5 8 8.2 8.2 8.2
BIDV 0.2 4.3 4.3 4.8 5.3 5.5 6.9 6.8 6.8 6.8
HD Bank 0.7 5 5 5.2 5.9 6.2 7 7.6 6.9 6.9
Kiên Long bank 1 5.3 5.4 5.4 6.5 6.5 7.1 7.2 7 7
LienvietPostBank 1 4.4 4.5 5 5.5 5.7 6.8 7.1 7.2 7.4
Maritime Bank 0 5.2 5.2 5.3 6.7 6.9 7.1 7.1 7 7
NCB 0 5.3 5.35 5.5 7 6.7 7.3 7.8 8 7.5
Ngân hàng ANZ 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0
Ngân hàng Nam Á 1 5.4 5.4 5.4 6.6 6.7 7 7.4 7.4 7.1
Ngân hàng nông nghiệp và phát triển nông thôn 0.5 4.5 4.5 5 5.5 5.6 6.8 6.8 6.8 0
Ngân Hàng Phương Đông 0 5.4 5.5 5.5 6.6 6.75 7.4 7.4 7.5 7.6
Ngân hàng quân đội 0.3 5 5.1 5.3 6.1 6.1 7.2 0 7.5 7
Ngân Hàng TM TNHH MTV Dầu khí toàn cầu 0 5.4 5.4 5.5 6.1 6.2 6.9 0 6.9 6.9
Ngân Hàng TMCP Công Thương Việt Nam 0.5 4.5 4.5 5 5.5 5.5 6.8 6.7 6.8 6.9
Ngân hàng TMCP Đông Á 0 5.4 5.5 5.5 6.7 6.8 7.2 0 0 0
Ngân hàng TMCP Sài gòn 0 5.4 5.5 5.5 8.1 8.25 8.25 8.5 8.5 8.5
Ngân Hàng TMCP Sài Gòn - Hà Nội 0.5 5.1 5.1 5.3 6.4 6.4 7 7.2 7.2 7.2
Ngân hàng TMP Quốc tế Việt Nam 0.8 5.4 5.5 5.5 6.2 6.4 8.4 7 7.3 7.4
Ngân hàng TNHH MTV Shinhan Việt Nam 0.25 4.1 4.3 4.6 5.1 5.3 6 6.1 6.1 6.2
Ngân hàng Việt Nam Thương Tín 0.3 5.4 5.4 5.5 7.1 7.35 7.5 7.7 7.8 7.9
Ngân hàng xây dựng 1 5.4 5.45 5.45 6.55 6.55 7.2 7.2 7.3 7.3
Ocean Bank 0.8 5.2 5.2 5.5 6.2 6.3 7 7.2 7.3 7.4
PGBank 0 5.3 5.4 5.5 6.6 6.7 7.1 7.3 7.3 7.3
PVCom bank 0 5.3 5.4 5.5 6.5 6.8 7.5 7.6 7.7 7.7
Sacombank 0 5 5.1 5.4 6 6 6.8 7 7 7
Sai Gon Bank 0.5 4.8 4.8 5.5 5.9 5.8 6.8 7 7.1 0
SeaBank 0.3 5.1 5.2 5.25 5.8 6.2 6.8 6.85 6.9 6.95
Techcombank 0 5.2 5.2 5.3 6.3 6.3 6.8 6.9 0 0
TP Bank 0.6 0 0 0 0 0 0 0 0 7.45
Viet Á Bank 0.3 5.5 5.5 5.5 6.8 6.9 7.5 7.8 7.8 7.8
Viet Capital Bank 1 5.4 5.4 5.4 7.4 7.8 8 8.5 8.6 8.6
Vietcombank 0.5 4.5 4.5 5 5.5 5.5 6.8 0 6.8 6.8
Vietnam Russia bank 1 5.1 5.1 5.3 6.1 6.2 6.9 7.2 7.3 7.3
VPBank 0 5.5 5.3 5.5 7.7 7.7 7.7 7.9 7.9 8
KKH 1 2 3 6 9 12 18 24 36

Giá xăng dầu

Sản phẩmVùng 1Vùng 2
Xăng RON 95-IV20,89021,300
Xăng RON 95-II,III20,79021,200
Xăng E5 RON 92-II19,50019,890
DO 0.05S15,96016,270
DO 0,001S-V16,26016,580
Dầu hỏa14,96015,250
Tỉnh/thành Khoảng giá (đồng/kg) Tăng (+)/giảm (-) đồng/kg
Hà Nội 46.000-48.000 Giữ nguyên
Hải Dương 46.000-48.000 Giữ nguyên
Thái Bình 46.000-48.000 Giữ nguyên
Bắc Ninh 46.000-48.000 Giữ nguyên
Hà Nam 46.000-48.000 Giữ nguyên
Hưng Yên 46.000-48.000 Giữ nguyên
Nam Định 46.000-49.000 Giữ nguyên
Ninh Bình 46.000-48.000 Giữ nguyên
Hải Phòng 47.000-49.000 Giữ nguyên
Quảng Ninh 48.000-52.000 Giữ nguyên
Cao Bằng 50.000-55.000 Giữ nguyên
Tuyên Quang 46.000-50.000 Giữ nguyên
Yên Bái 43.000-46.000 Giữ nguyên
Bắc Kạn 44.000-48.000 Giữ nguyên
Phú Thọ 46.000-48.000 Giữ nguyên
Thái Nguyên 45.000-48.000 Giữ nguyên
Bắc Giang 45.000-47.000 Giữ nguyên
Vĩnh Phúc 45.000-49.000 Giữ nguyên
Lạng Sơn 48.000-52.000 Giữ nguyên
Hòa Bình 45.000-47.000 Giữ nguyên
Sơn La 46.000-51.000 Giữ nguyên
Lai Châu 49.000-53.000 Giữ nguyên
Thanh Hóa 40.000-47.000 Giữ nguyên
Nghệ An 40.000-47.000 Giữ nguyên
Hà Tĩnh 43.000-46.000 +1.000
Quảng Bình 39.000-43.000 Giữ nguyên
Quảng Trị 39.000-42.000 Giữ nguyên
TT-Huế 35.000-42.000 Giữ nguyên
Quảng Nam 36.000-43.000 Giữ nguyên
Quảng Ngãi 39.000-42.000 Giữ nguyên
Bình Định 40.000-45.000 Giữ nguyên
Phú Yên 38.000-42.000 Giữ nguyên
Khánh Hòa 40.000-42.000 Giữ nguyên
Bình Thuận 36.000-42.000 Giữ nguyên
Đắk Lắk 43.000-45.000 Giữ nguyên
Đắk Nông 43.000-44.000 Giữ nguyên
Lâm Đồng 43.000-46.000 Giữ nguyên
Gia Lai 44.000-46.000 Giữ nguyên
Đồng Nai 35.000-43.000 Giữ nguyên
TP.HCM 39.000-43.000 Giữ nguyên
Bình Dương 36.000-42.000 Giữ nguyên
Bình Phước 39.000-42.000 Giữ nguyên
BR-VT 38.000-42.000 -2.000
Long An 37.000-40.000 Giữ nguyên
Tiền Giang 35.000-40.000 Giữ nguyên
Bến Tre 37.000-41.000 Giữ nguyên
Trà Vinh 36.000-40.000 Giữ nguyên
Cần Thơ 37.000-41.000 Giữ nguyên
Sóc Trăng 36.000-39.000 Giữ nguyên
Vĩnh Long 38.000-40.000 Giữ nguyên
An Giang 36.000-41.000 +1.000
Kiên Giang 38.000-40.000 +1.000
Tây Ninh 38.000-40.000 Giữ nguyên

Honda

Mẫu xe Loại xe Nguồn gốc Giá niêm yết (triệu) * Giá đàm phán (triệu) Động cơ (phân khối) Hộp số
Wave Apha Xe số Lắp ráp 17.8 17.8 100 4 số
Wave RSX (Phanh cơ, Vành nan hoa) Xe số Lắp ráp 21.5 21.0 110 4 số
Wave RSX (Phanh đĩa Vành nan hoa) Xe số Lắp ráp 22.5 22.0 110 4 số
Wave RSX (Phanh đĩa Vành đúc) xe số Lắp ráp 24.5 24.6 110 4 số
Blade (Thể thao, Phanh đĩa, Vành đúc) Xe số Lắp ráp 21.1 20.9 110 4 số
Blade (Tiêu chuẩn. Phanh đĩa - Vành nan hoa) Xe số Lắp ráp 19.6 19.3 110 4 số
Balde (Tiêu chuẩn. Phanh cơ - Vành nan hoa) Xe số Lắp ráp 18.6 18.5 110 4 số
Future (Vành nan hoa) Xe số Lắp ráp 30.0 30.1 125 4 số
Future (Vành đúc) Xe số Lắp ráp 31.0 29.3 125 4 số
MSX Xe côn tay Nhập khẩu 50.0 51.0 125 4 số
Winner (Thể thao) Xe côn tay Lắp ráp 45.5 41.8 150 6 số
Winner (Cao cấp) Xe côn tay Lắp ráp 46.0 43.6 150 6 số
SH 150 CBS Xe tay ga Lắp ráp 82.0 85.0 150 Vô cấp
SH 125 CBS Xe tay ga Lắp ráp 68.0 75.5 125 Vô cấp
SH 125 ABS Xe tay ga Lắp ráp 76.0 83.6 125 Vô cấp
SH 150 ABS Xe tay ga Lắp ráp 90.0 98.0 150 Vô cấp
SH Mode Tiêu chuẩn Xe tay ga Lắp ráp 51.0 55.0 125 Vô cấp
SH Mode Cá tính Xe tay ga Lắp ráp 51.5 55.4 125 Vô cấp
SH Mode Thời trang Xe tay ga Lắp ráp 51.5 53.6 125 Vô cấp
PCX tiêu chuẩn Xe tay ga Lắp ráp 52.0 50.2 125 Vô cấp
PCX cao cấp Xe tay ga Lắp ráp 55.5 51.4 125 Vô cấp
Air Blade Sơn từ tính cao cấp Xe tay ga Lắp ráp 41.0 39.4 125 Vô cấp
Air Blade Cao cấp Xe tay ga Lắp ráp 40.0 38.1 125 Vô cấp
Air Blade Thể thao Xe tay ga Lắp ráp 38.0 36.6 125 Vô cấp
Air Blade Sơn mờ đặc biệt Xe tay ga Lắp ráp 40.0 39.8 125 Vô cấp
Lead tiêu chuẩn Xe tay ga Lắp ráp 37.5 39.0 125 Vô cấp
Lead cao cấp Xe tay ga Lắp ráp 39.3 40.5 125 Vô cấp
Vision cao cấp Xe tay ga Lắp ráp 30.0 33.2 100 Vô cấp
Vision thời trang Xe tay ga Lắp ráp 30.0 33.8 100 Vô cấp

Yamaha

Mẫu xe Loại xe Nguồn gốc Giá niêm yết (triệu) * Giá đàm phán (triệu) Động cơ (phân khối) Hộp số
Exciter GP Xe côn tay Lắp ráp 45.5 45.6 150 5 số
Exciter RC Xe côn tay Lắp ráp 45.0 45.4 150 5 số
Exciter Movistar Xe côn tay Lắp ráp 46.0 46.7 150 5 số
Exciter Camo Xe côn tay Lắp ráp 47.0 47.1 150 5 số
Exciter Mat Blue Xe côn tay Lắp ráp 47.0 47.6 150 5 số
Exciter Matte Black Xe côn tay Lắp ráp 45.5 45.6 150 5 số
Jupiter RC Xe số Lắp ráp 28.9 28.5 110 4 số
Jupiter GP Xe số Lắp ráp 29.5 28.8 110 4 số
Sirius phanh cơ vành nan hoa Xe số Lắp ráp 18.8 18.4 110 4 số
Sirius phanh đĩa vành nan hoa Xe số Lắp ráp 19.8 19.8 110 4 số
Sirius FI vành đúc Xe số Lắp ráp 23.2 23.0 110 4 số
Sirius Fi phanh cơ vành nan hoa Xe số Lắp ráp 20.2 19.5 110 4 số
Sirius Fi phanh đĩa vành nan hoa Xe số Lắp ráp 21.2 20.5 110 4 số
Grande Deluxe 2016 Xe tay ga Lắp ráp 42.0 42.0 125 Vô cấp
Grande Premium Xe tay ga Lắp ráp 44.0 43.2 125 Vô cấp
Acruzo Standard 2016 Xe tay ga Lắp ráp 35.0 35.0 125 Vô cấp
Acruzo Deluxe 2016 Xe tay ga Lắp ráp 36.5 36.0 125 Vô cấp
FZ 150i Xe côn tay Nhập khẩu 69.0 66.2 150 5 số
FZ 150i MOVISTAR Xe côn tay Nhập khẩu 71.3 69.3 150 5 số
YZF-R3 (2015) Xe côn tay Nhập khẩu 139.0 139.0 320 6 số
MN-X (2015) Xe tay ga Nhập khẩu 82.0 79.0 150 Vô cấp
Janus Standard 2016 Xe tay ga Lắp ráp 28.0 28.0 125 Vô cấp
Janus Deluxe 2016 Xe tay ga Lắp ráp 30.0 30.0 125 Vô cấp
TFX 150 2016 Xe côn tay Nhập khẩu 82.9 81.7 150 6 số
NVX Standard 2017 Xe tay ga Lắp ráp 45.0 50.0 155 Vô cấp VVA
NVX Premium 2017 Xe tay ga Lắp ráp 51.0 54.0 155 Vô cấp VVA
NVX 155 Camo Xe tay ga Lắp ráp 52.7 51.8 155 Vô cấp VVA
Exciter Mat Green Xe côn tay Lắp ráp 47.0 47.0 150 5 số
Janus Premium Xe tay ga Lắp ráp 31.5 31.2 125 Vô cấp

Đang cập nhật

Đang cập nhật

Đang cập nhật

Đang cập nhật

Đang cập nhật

Liên quan giá cả thị trường ở bến tre

Giá trái dừa khô ở bến tre tiếp tục giảm | thdt

Giá trái dừa khô ở bến tre tiếp tục “lao dốc”

Giá thịt heo hơi tại tỉnh bến tre tăng mạnh mẽ - điều bí mật channel.

Thị trường cam 2019: chất lượng quyết định giá cả | vtc16

Hỏi giá cây giống bơ ruột đỏ ở chợ lách bến tre bán 3 triệu một cây.

Hỏi giá cây duối đẹp tại ba tri bến tre 📳 0917 734507 a cọp

Triệt xóa trường gà “khủng” tại bến tre

[ tập 261 ] - chuyện ma ở bến tre

Khai mạc lễ hội dừa bến tre

Lễ hội dừa bến tre 2019|hàng tiêu dùng giá rẻ tràn ngập trong hội chợ triển lãm sản phẩm dừa

Bán s700 giá 5t500k về tỉnh bến tre cho khách mua tại nhạc cụ vĩnh phúc lh 0989634982

Thvl | người đưa tin 24g: giá heo hơi ở đồng nai xuống thấp nhưng giá thịt heo vẫn ở mức cao

Giá heo hơi hôm nay 12/11: vẫn chủ yếu tăng ở hai miền bắc

ống hút làm từ nước dừa ở bến tre i bsa channel

Chợ mai phôi khủng ở bến tre.

Báo giá phôi mai, bông trang tại đồng tháp 29/08 📞 0788 887 769 sang

Báo giá bông trang các loại & phôi mai giá rẻ ngày 13/11/2019 | thanh lai vung

Giao lưu tại bến tre

Bán nhà cấp 4 ở mỹ phước 3 bình dương, gần chợ, tháng 9/2018 đã bán

Sầu riêng bao no ở chợ lách, bến tre/ khám phá miền tây

Bưởi da xanh bến tre được ưa chuộng tại các thị trường lớn

Bàn giao bộ trường kỷ gỗ gụ cho chú hưởng ở bến tre

Bán vườn bưởi 3 000m2 có nhà tại xã an khánh, châu thành bến tre

Trồng cây cherry tại việt nam và đây là kết quả sau 2 năm.

Lấy hàng đồ chơi trẻ em giá rẻ của trung quốc ở đâu để kinh doanh | vương tàu vlogs

Lộc phạm tv - khám phá trại gà tiền tỷ ở bến tre american chicken raised at ben tre

Tôm thẻ chân trắng tăng giá tại đồng bằng sông cửu long

Vsmart lại gây sốc khi bán tại myanmar với giá cực ngon !

Nông dân thành tỷ phú nhờ nuôi dế ở sài gòn | trang trại dế thanh tùng

2 tỷ 240tr mua đất giá rẻ sân bay long thành hay xem lô 8x41m tc-100% gần chợ bình minh tp tây ninh

Giá xe sh mode 2019 mới nhất tại các đại lý | ô tô và xe cộ

Cơ sở chế biến củ hủ dừa khổng lồ ở bến tre | củ hủ dừa

Báo giá khế gân, mai vàng, bông trang ngày 10/11/2019 | thanh triệu

Giống dừa đỏ mã lai siêu trái đang gây sốt ở miền tây

Cua biển cà mau tại cần thơ -shop anh thái 0918434486 lựa cua cho khách

Ngôi mộ giữa căn biệt thự bạc tỷ ở miền tây khiến cả nước hoang mang

Báo giá bông giấy mỹ & trang mỹ hồng ngày 10/11/2019 | mười bình tân

Bán vườn dừa xiêm lùn sơn đông thành phố bến tre 4500m2

Xem giá mai vàng dáng đẹp chơi tết 2020 tại cao lãnh

Dừa khô lên giá tại bến tre | thdt

Chuyện lạ ở miền tây: sầu riêng ăn tại chỗ, miễn mang hạt về

Có gì trong xe bánh quê bán 20 năm ở sài gòn khiến ai cũng tấm tắc khen ngon

Phôi mai & trang giá rẻ tại sóc trăng ngày 16/11/2019 | hoàng tuấn

Bán nhà gò vấp[79💰] siêu phẩm goc hai mặt tiền đẳng cấp khi mở vp, giá rẻ

Cập nhật giá xe cũ tại thị trường hà nội tuần 3 tháng 3/2019

Báo giá mai vàng, khế kiểng tại lai vung đt 9/2019 📲0916 490067 bé tư

Lô phôi mai vàng giá rẻ tại kế sách ngày 31/10 📲 0987616207 lợi

Nghi ngờ dừa xiêm giá siêu rẻ ở hà nội | vtc

Lời khai của nghi phạm giết bé gái ở huyện hồng ngự | thdt

Báo giá phôi mai - cần thăng - lộc vừng tại cần thơ 15/11 | dung tran 0364504945