Thông tin giá cả thị trường xi măng mới nhất

Cập nhật thông tin chi tiết về giá cả thị trường xi măng mới nhất ngày 11/11/2019 trên website Quatangmenard.com

Giá vàng

LoạiMua vàoBán ra
Hồ Chí MinhVàng SJC 1L41.28041.540
Vàng nhẫn SJC 99,99 1c,2c,5c41.26041.710
Vàng nhẫn SJC 99,99 5 phân41.26041.810
Vàng nữ trang 99,99%40.74041.540
Vàng nữ trang 99%40.12941.129
Vàng nữ trang 75%29.90831.308
Vàng nữ trang 58,3%22.97024.370
Vàng nữ trang 41,7%16.07417.474
Hà NộiVàng SJC41.28041.560
Đà NẵngVàng SJC41.28041.560
Nha TrangVàng SJC41.27041.560
Cà MauVàng SJC41.28041.560
Buôn Ma ThuộtVàng SJC39.26039.520
Bình PhướcVàng SJC41.25041.570
HuếVàng SJC41.26041.560
Biên HòaVàng SJC41.28041.540
Miền TâyVàng SJC41.28041.540
Quãng NgãiVàng SJC41.28041.540
Đà LạtVàng SJC41.30041.590
Long XuyênVàng SJC41.28041.540

Tỷ giá ngoại tệ

Mã ngoại tệ Tên ngoại tệ Tỷ giá mua Tỷ giá bán
    Tiền mặt Chuyển khoản Chuyển khoản
USD ĐÔ LA MỸ 23,110.00 23,140.00 23,260.00
AUD ĐÔ LA ÚC 15,723.13 15,823.19 16,117.60
CAD ĐÔ CANADA 17,278.36 17,440.50 17,762.42
CHF FRANCE THỤY SĨ 22,937.01 23,103.88 23,522.11
DKK KRONE ĐAN MẠCH - 3,378.28 3,484.17
EUR EURO 25,388.43 25,469.90 26,260.45
GBP BẢNG ANH 29,350.86 29,562.94 29,851.28
HKD ĐÔ HONGKONG 2,918.90 2,939.50 2,991.58
INR RUPI ẤN ĐỘ - 325.77 338.55
JPY YÊN NHẬT 200.11 206.68 213.18
KRW WON HÀN QUỐC 18.35 19.33 21.39
KWD KUWAITI DINAR - 76,205.84 79,195.96
MYR RINGGIT MÃ LAY - 5,588.29 5,660.63
NOK KRONE NA UY - 2,507.96 2,586.58
RUB RÚP NGA - 364.28 405.92
SAR SAUDI RIAL - - -
SEK KRONE THỤY ĐIỂN - 2,380.26 2,440.18
SGD ĐÔ SINGAPORE 16,852.65 16,976.63 17,187.26
THB BẠT THÁI LAN 747.63 747.63 778.81

Lãi suất ngân hàng

Ngân hàng Kỳ hạn : Tháng - Lãi suất: %/năm
KKH 1 2 3 6 9 12 18 24 36
ABBank 0.4 4.9 4.9 5.3 6 5.7 7 7 7 7
ACB 1 5.1 5.2 5.4 6.3 6.3 6.9 7.2 7.2 7.2
Bắc á bank 1 5.4 5.4 5.5 6.9 7 7.4 7.65 7.65 7.65
Baoviet Bank 1 5.5 5.5 5.5 5.5 5.5 8 8.2 8.2 8.2
BIDV 0.2 4.3 4.3 4.8 5.3 5.5 6.9 6.8 6.8 6.8
HD Bank 0.7 5 5 5.2 5.9 6.2 7 7.6 6.9 6.9
Kiên Long bank 1 5.3 5.4 5.4 6.5 6.5 7.1 7.2 7 7
LienvietPostBank 1 4.4 4.5 5 5.5 5.7 6.8 7.1 7.2 7.4
Maritime Bank 0 5.2 5.2 5.3 6.7 6.9 7.1 7.1 7 7
NCB 0 5.3 5.35 5.5 7 6.7 7.3 7.8 8 7.5
Ngân hàng ANZ 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0
Ngân hàng Nam Á 1 5.4 5.4 5.4 6.6 6.7 7 7.4 7.4 7.1
Ngân hàng nông nghiệp và phát triển nông thôn 0.5 4.5 4.5 5 5.5 5.6 6.8 6.8 6.8 0
Ngân Hàng Phương Đông 0 5.4 5.5 5.5 6.6 6.75 7.4 7.4 7.5 7.6
Ngân hàng quân đội 0.3 5 5.1 5.3 6.1 6.1 7.2 0 7.5 7
Ngân Hàng TM TNHH MTV Dầu khí toàn cầu 0 5.4 5.4 5.5 6.1 6.2 6.9 0 6.9 6.9
Ngân Hàng TMCP Công Thương Việt Nam 0.5 4.5 4.5 5 5.5 5.5 6.8 6.7 6.8 6.9
Ngân hàng TMCP Đông Á 0 5.4 5.5 5.5 6.7 6.8 7.2 0 0 0
Ngân hàng TMCP Sài gòn 0 5.4 5.5 5.5 8.1 8.25 8.25 8.5 8.5 8.5
Ngân Hàng TMCP Sài Gòn - Hà Nội 0.5 5.1 5.1 5.3 6.4 6.4 7 7.2 7.2 7.2
Ngân hàng TMP Quốc tế Việt Nam 0.8 5.4 5.5 5.5 6.2 6.4 8.4 7 7.3 7.4
Ngân hàng TNHH MTV Shinhan Việt Nam 0.25 4.1 4.3 4.6 5.1 5.3 6 6.1 6.1 6.2
Ngân hàng Việt Nam Thương Tín 0.3 5.4 5.4 5.5 7.1 7.35 7.5 7.7 7.8 7.9
Ngân hàng xây dựng 1 5.4 5.45 5.45 6.55 6.55 7.2 7.2 7.3 7.3
Ocean Bank 0.8 5.2 5.2 5.5 6.2 6.3 7 7.2 7.3 7.4
PGBank 0 5.3 5.4 5.5 6.6 6.7 7.1 7.3 7.3 7.3
PVCom bank 0 5.3 5.4 5.5 6.5 6.8 7.5 7.6 7.7 7.7
Sacombank 0 5 5.1 5.4 6 6 6.8 7 7 7
Sai Gon Bank 0.5 4.8 4.8 5.5 5.9 5.8 6.8 7 7.1 0
SeaBank 0.3 5.1 5.2 5.25 5.8 6.2 6.8 6.85 6.9 6.95
Techcombank 0 5.2 5.2 5.3 6.3 6.3 6.8 6.9 0 0
TP Bank 0.6 0 0 0 0 0 0 0 0 7.45
Viet Á Bank 0.3 5.5 5.5 5.5 6.8 6.9 7.5 7.8 7.8 7.8
Viet Capital Bank 1 5.4 5.4 5.4 7.4 7.8 8 8.5 8.6 8.6
Vietcombank 0.5 4.5 4.5 5 5.5 5.5 6.8 0 6.8 6.8
Vietnam Russia bank 1 5.1 5.1 5.3 6.1 6.2 6.9 7.2 7.3 7.3
VPBank 0 5.5 5.3 5.5 7.7 7.7 7.7 7.9 7.9 8
KKH 1 2 3 6 9 12 18 24 36

Giá xăng dầu

Sản phẩmVùng 1Vùng 2
Xăng RON 95-IV20,54020,950
Xăng RON 95-II,III20,44020,840
Xăng E5 RON 92-II19,25019,630
DO 0.05S16,05016,370
DO 0,001S-V16,35016,670
Dầu hỏa15,13015,430
Tỉnh/thành Khoảng giá (đồng/kg) Tăng (+)/giảm (-) đồng/kg
Hà Nội 46.000-48.000 Giữ nguyên
Hải Dương 46.000-48.000 Giữ nguyên
Thái Bình 46.000-48.000 Giữ nguyên
Bắc Ninh 46.000-48.000 Giữ nguyên
Hà Nam 46.000-48.000 Giữ nguyên
Hưng Yên 46.000-48.000 Giữ nguyên
Nam Định 46.000-49.000 Giữ nguyên
Ninh Bình 46.000-48.000 Giữ nguyên
Hải Phòng 47.000-49.000 Giữ nguyên
Quảng Ninh 48.000-52.000 Giữ nguyên
Cao Bằng 50.000-55.000 Giữ nguyên
Tuyên Quang 46.000-50.000 Giữ nguyên
Yên Bái 43.000-46.000 Giữ nguyên
Bắc Kạn 44.000-48.000 Giữ nguyên
Phú Thọ 46.000-48.000 Giữ nguyên
Thái Nguyên 45.000-48.000 Giữ nguyên
Bắc Giang 45.000-47.000 Giữ nguyên
Vĩnh Phúc 45.000-49.000 Giữ nguyên
Lạng Sơn 48.000-52.000 Giữ nguyên
Hòa Bình 45.000-47.000 Giữ nguyên
Sơn La 46.000-51.000 Giữ nguyên
Lai Châu 49.000-53.000 Giữ nguyên
Thanh Hóa 40.000-47.000 Giữ nguyên
Nghệ An 40.000-47.000 Giữ nguyên
Hà Tĩnh 43.000-46.000 +1.000
Quảng Bình 39.000-43.000 Giữ nguyên
Quảng Trị 39.000-42.000 Giữ nguyên
TT-Huế 35.000-42.000 Giữ nguyên
Quảng Nam 36.000-43.000 Giữ nguyên
Quảng Ngãi 39.000-42.000 Giữ nguyên
Bình Định 40.000-45.000 Giữ nguyên
Phú Yên 38.000-42.000 Giữ nguyên
Khánh Hòa 40.000-42.000 Giữ nguyên
Bình Thuận 36.000-42.000 Giữ nguyên
Đắk Lắk 43.000-45.000 Giữ nguyên
Đắk Nông 43.000-44.000 Giữ nguyên
Lâm Đồng 43.000-46.000 Giữ nguyên
Gia Lai 44.000-46.000 Giữ nguyên
Đồng Nai 35.000-43.000 Giữ nguyên
TP.HCM 39.000-43.000 Giữ nguyên
Bình Dương 36.000-42.000 Giữ nguyên
Bình Phước 39.000-42.000 Giữ nguyên
BR-VT 38.000-42.000 -2.000
Long An 37.000-40.000 Giữ nguyên
Tiền Giang 35.000-40.000 Giữ nguyên
Bến Tre 37.000-41.000 Giữ nguyên
Trà Vinh 36.000-40.000 Giữ nguyên
Cần Thơ 37.000-41.000 Giữ nguyên
Sóc Trăng 36.000-39.000 Giữ nguyên
Vĩnh Long 38.000-40.000 Giữ nguyên
An Giang 36.000-41.000 +1.000
Kiên Giang 38.000-40.000 +1.000
Tây Ninh 38.000-40.000 Giữ nguyên

Honda

Mẫu xe Loại xe Nguồn gốc Giá niêm yết (triệu) * Giá đàm phán (triệu) Động cơ (phân khối) Hộp số
Wave Apha Xe số Lắp ráp 17.8 17.8 100 4 số
Wave RSX (Phanh cơ, Vành nan hoa) Xe số Lắp ráp 21.5 21.0 110 4 số
Wave RSX (Phanh đĩa Vành nan hoa) Xe số Lắp ráp 22.5 22.0 110 4 số
Wave RSX (Phanh đĩa Vành đúc) xe số Lắp ráp 24.5 24.6 110 4 số
Blade (Thể thao, Phanh đĩa, Vành đúc) Xe số Lắp ráp 21.1 20.9 110 4 số
Blade (Tiêu chuẩn. Phanh đĩa - Vành nan hoa) Xe số Lắp ráp 19.6 19.3 110 4 số
Balde (Tiêu chuẩn. Phanh cơ - Vành nan hoa) Xe số Lắp ráp 18.6 18.5 110 4 số
Future (Vành nan hoa) Xe số Lắp ráp 30.0 30.1 125 4 số
Future (Vành đúc) Xe số Lắp ráp 31.0 29.3 125 4 số
MSX Xe côn tay Nhập khẩu 50.0 51.0 125 4 số
Winner (Thể thao) Xe côn tay Lắp ráp 45.5 41.8 150 6 số
Winner (Cao cấp) Xe côn tay Lắp ráp 46.0 43.6 150 6 số
SH 150 CBS Xe tay ga Lắp ráp 82.0 85.0 150 Vô cấp
SH 125 CBS Xe tay ga Lắp ráp 68.0 75.5 125 Vô cấp
SH 125 ABS Xe tay ga Lắp ráp 76.0 83.6 125 Vô cấp
SH 150 ABS Xe tay ga Lắp ráp 90.0 98.0 150 Vô cấp
SH Mode Tiêu chuẩn Xe tay ga Lắp ráp 51.0 55.0 125 Vô cấp
SH Mode Cá tính Xe tay ga Lắp ráp 51.5 55.4 125 Vô cấp
SH Mode Thời trang Xe tay ga Lắp ráp 51.5 53.6 125 Vô cấp
PCX tiêu chuẩn Xe tay ga Lắp ráp 52.0 50.2 125 Vô cấp
PCX cao cấp Xe tay ga Lắp ráp 55.5 51.4 125 Vô cấp
Air Blade Sơn từ tính cao cấp Xe tay ga Lắp ráp 41.0 39.4 125 Vô cấp
Air Blade Cao cấp Xe tay ga Lắp ráp 40.0 38.1 125 Vô cấp
Air Blade Thể thao Xe tay ga Lắp ráp 38.0 36.6 125 Vô cấp
Air Blade Sơn mờ đặc biệt Xe tay ga Lắp ráp 40.0 39.8 125 Vô cấp
Lead tiêu chuẩn Xe tay ga Lắp ráp 37.5 39.0 125 Vô cấp
Lead cao cấp Xe tay ga Lắp ráp 39.3 40.5 125 Vô cấp
Vision cao cấp Xe tay ga Lắp ráp 30.0 33.2 100 Vô cấp
Vision thời trang Xe tay ga Lắp ráp 30.0 33.8 100 Vô cấp

Yamaha

Mẫu xe Loại xe Nguồn gốc Giá niêm yết (triệu) * Giá đàm phán (triệu) Động cơ (phân khối) Hộp số
Exciter GP Xe côn tay Lắp ráp 45.5 45.6 150 5 số
Exciter RC Xe côn tay Lắp ráp 45.0 45.4 150 5 số
Exciter Movistar Xe côn tay Lắp ráp 46.0 46.7 150 5 số
Exciter Camo Xe côn tay Lắp ráp 47.0 47.1 150 5 số
Exciter Mat Blue Xe côn tay Lắp ráp 47.0 47.6 150 5 số
Exciter Matte Black Xe côn tay Lắp ráp 45.5 45.6 150 5 số
Jupiter RC Xe số Lắp ráp 28.9 28.5 110 4 số
Jupiter GP Xe số Lắp ráp 29.5 28.8 110 4 số
Sirius phanh cơ vành nan hoa Xe số Lắp ráp 18.8 18.4 110 4 số
Sirius phanh đĩa vành nan hoa Xe số Lắp ráp 19.8 19.8 110 4 số
Sirius FI vành đúc Xe số Lắp ráp 23.2 23.0 110 4 số
Sirius Fi phanh cơ vành nan hoa Xe số Lắp ráp 20.2 19.5 110 4 số
Sirius Fi phanh đĩa vành nan hoa Xe số Lắp ráp 21.2 20.5 110 4 số
Grande Deluxe 2016 Xe tay ga Lắp ráp 42.0 42.0 125 Vô cấp
Grande Premium Xe tay ga Lắp ráp 44.0 43.2 125 Vô cấp
Acruzo Standard 2016 Xe tay ga Lắp ráp 35.0 35.0 125 Vô cấp
Acruzo Deluxe 2016 Xe tay ga Lắp ráp 36.5 36.0 125 Vô cấp
FZ 150i Xe côn tay Nhập khẩu 69.0 66.2 150 5 số
FZ 150i MOVISTAR Xe côn tay Nhập khẩu 71.3 69.3 150 5 số
YZF-R3 (2015) Xe côn tay Nhập khẩu 139.0 139.0 320 6 số
MN-X (2015) Xe tay ga Nhập khẩu 82.0 79.0 150 Vô cấp
Janus Standard 2016 Xe tay ga Lắp ráp 28.0 28.0 125 Vô cấp
Janus Deluxe 2016 Xe tay ga Lắp ráp 30.0 30.0 125 Vô cấp
TFX 150 2016 Xe côn tay Nhập khẩu 82.9 81.7 150 6 số
NVX Standard 2017 Xe tay ga Lắp ráp 45.0 50.0 155 Vô cấp VVA
NVX Premium 2017 Xe tay ga Lắp ráp 51.0 54.0 155 Vô cấp VVA
NVX 155 Camo Xe tay ga Lắp ráp 52.7 51.8 155 Vô cấp VVA
Exciter Mat Green Xe côn tay Lắp ráp 47.0 47.0 150 5 số
Janus Premium Xe tay ga Lắp ráp 31.5 31.2 125 Vô cấp

Đang cập nhật

Đang cập nhật

Đang cập nhật

Đang cập nhật

Đang cập nhật

Liên quan giá cả thị trường xi măng

Mức giá xi măng của các công ty trên thị trường là bao nhiêu

Bảng giá xi măng holcim nay là insee trên thị trường hiện nay

Mazda3 2020 đã có giá bán 929 triệu tại việt nam, bản thấp nhất từ 709tr (tường thuật trực tiếp)

Cá bông lau mang giá trị kinh tế cao | bản tin kinh tế nông nghiệp - 13/7/2018

Tin nhanh 24/7 - giá môtô bmw 2019 mới nhất tháng 11/2019, giảm mạnh tới 50 triệu vnđ.

Tiền giang: giá mãng cầu xiêm tăng đột biến | bản tin kinh tế nông nghiệp - 25/5/2018

Giá bán lẻ màng pe - giá bán sỉ màng pe

Mãng cầu xiêm được bao giá | bản tin kinh tế nông nghiệp - 28/9/2017

Tin tức 24h: sản lượng và giá lúa gạo tiếp tục giảm

Thị trường bất động sản 2020, nguy cơ suy thoái?

đánh giá nhanh honda winner x giá từ 46 triệu, có phanh abs, mang hơi thở pkl

Vtc14 | thanh long bình thuận được giá nhờ thị trường trung quốc tiêu thụ mạnh

Giá cà phê hôm nay 30/10: tiếp tục tăng 100 đồng/kg tại tỉnh kon tum, giá cao su tăng hơn 2%

Bản tin giá cả thị trường ngày 26/04/2015 | latv

Tiền con heo papua newguinea - tiền lì xì tết 2019 - shoptienthegioi.com

Xưởng bán vòng quay kỳ diệu giá sỉ tốt nhất thị trường sài gòn

Sầu riêng ri6 hôm nay bán đổ đống trên hè phố

Hmt - giá xe honda sh 2019 và airblade đầu tháng 11

Xi măng giá rẻ - tiền nào của nấy

Thvl | giá lúa gạo đang sụt giảm

Kỹ thuật nuôi cá chạch trong bể xi măng

Vòng huyết long - đấu giá 18 li siêu dầu thơm nhức mũi 0987799645

Sóng gió | k-icm x jack | official music video

Kỹ thuật nuôi cá chạch lấu i vtc16

Video giới thiệu xe ford tourneo phiên bản trend

Yamaha sirius fi rc 2017 review ▶ đánh giá chi tiết xe số phun xăng điện tử!

Có nên cân nhắc con số 929 triệu cho mazda3 2020 bản cao cấp và giá thấp nhất từ 709tr - top gara

Trải nghiệm nhanh kawasaki z1000 2018 giá 399 triệu tại việt nam

Yamaha sirius rc 2017 vs sirius fi rc ▶ bộ 3 xe số bán chạy nhất việt nam

Nuôi cua đinh làm giàu | thdt

Bán xe ô tô cũ ế thảm tìm đường về quê bán cho nông dân | tin xe hơi

Nguyễn minh chiến – nơi ấy con tìm về | tập 5 vòng giấu mặt | the voice kids-giọng hát việt nhí 2018

Htc u11 - đánh giá sau 1 tuần sử dụng: chiếc flagship tuyệt vời, giá bán không còn hoang tưởng

Usd mạ vàng là gì? ở đâu cung cấp usd giá rẻ nhất?

đổi tiền lì xì thị trường đổi tiền mới lì xì, tiền mệnh giá nhỏ phục vụ lễ hội đang nóng lên khi tết

đổi tiền lì xì thị trường đổi tiền mới lì xì, tiền mệnh giá nhỏ phục vụ lễ hội đang nóng lên khi tết

Băng keo mút xốp - giá bán sỉ tại cơ sở sản xuất lê thanh

Làm giàu từ mô hình nuôi cá rô đồng | vtc16

Chủ tịch đi ăn mang đồ thừa về bị coi thường và cái kết đừng bao giờ coi thường người khác - tập 134

Việt nam dập tắt tin đồn đổi tiền

Supreme power - xi măng tối ưu cho móng dầm cột sàn

đánh giá xe hyundai grand i10 2017 giá bán chỉ từ 340 triệu tại việt nam

Hướng dẫn làm chậu chữ nhật khuôn abs | khuôn tổng hợp

đánh giá xe honda vision - tay ga giá rẻ được ưa chuộng nhất ở việt nam

Làm thế nào để chọn được mức giá xi măng hợp lý

Sự thật về măng khô

Dây thun xuất khẩu lê thanh giá bán sỉ, rẻ nhất thị trường

Mẫu nhà 2 tầng giá rẻ 600 triệu tại bắc giang

[chọn xi măng] - điều quan trọng thường bị bỏ qua

Chi tiết xe tay ga yamaha grande 2019 vừa ra mắt tại việt nam |autodaily.vn|