Thông tin giá cả thị trường xi măng mới nhất

(Xem 439)

Cập nhật thông tin chi tiết về tin tức, bảng giá, nhận định xu hướng thị trường giá cả thị trường xi măng mới nhất ngày 15/08/2020 trên website Quatangmenard.com. Hy vọng nội dung bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu của bạn, chúng tôi sẽ thường xuyên cập nhật mới nội dung giá cả thị trường xi măng để bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất.

Giá cả thị trường hôm nay 14/8: Lên kệ nhiều sản phẩm giá tốt

Hoá phẩm được bán với giá tốt

Co.op Mart: Lên kệ nước tẩy toilet Gift siêu sạch chỉ 28.900 đồng/chai 600ml và được mua sản phẩm thứ 2,4,6 với giá 8.000 đồng/chai; nước giặt Lix hương hoa giá 129.000 đồng/chai 3.8kg và được mua sản phẩm thứ 2,4,6 với giá 49.000 đồng/chai; nước lau sàn Co.op Select bạc hà chỉ 75.500 đồng/chai 4L tặng kèm nước lau kính Co.op Select 620ml; nước giặt Co.op Select thảo mộc đậm đặc chỉ 129.000 đồng/chai 4L tặng kèm nước giặt Co.op Select hương hoa đậm đặc 1L,...

Bách Hoá Xanh: Khuyến mãi nước rửa chén NET đậm đặc chiết xuất chanh tươi chai 388ml chỉ 8.700 đồng; nước rửa chén On1 hương kiwi và aloe vera chai 735ml tròn giá 20.000 đồng; nước lau sàn NET hương bạc hà can 4kg chỉ 60.000 đồng; nước tẩy nhà tắm NET Power Clean chai 900gr giá khuyến mãi 27.000 đồng,...

SpeedL: Tẩy rửa bồn cầu Vim xanh dương giá giảm còn 28.900 đồng/chai 900ml, nước giặt OMO Matic cửa trước bền đẹp chỉ 153.000 đồng/túi 3.7kg; nước xả vải Comfort đậm đặc cho da nhạy cảm còn 142.000 đồng/túi 2.6L; nước giặt Ariel dịu nhẹ khuyến mãi còn 152.000 đồng/túi 3.2kg,...

Khuyến mãi rau củ quả tốt cho sức khoẻ

Farmers' Market: Rau hữu cơ USDA FoodKing. Rau mồng tơi và cải bẹ xanh đồng giá chỉ 35.000 đồng/250gr; cải bó xôi còn 40.000 đồng/250gr; măng tây giá 63.750/250gr đồng,...

Smart Fruits: Kiwi vàng New Zealand 180.000 đồng/kg; táo Fuji Nam Phi 150.000 đồng/túi 3kg; việt quất chỉ 80.000 đồng/hộp 125gr; nho xanh Sugar Mỹ tròn giá 300.000 đồng/kg,...

Co.op Mart: Khuyến mãi bí giống Mỹ giá 8.500 đồng/kg; dưa hấu đỏ giảm còn 9.600 đồng/kg; ổi giống Đài Loan chỉ 11.000 đồng/kg; táo Fuji New Zealand còn 46.500 đồng/kg,...

Giảm giá thịt heo, thịt bò

King Of Beef: Lên kệ đầu thăn ngũ cốc giá khuyến mãi chỉ 580.000 đồng/kg; ba chỉ bò Mỹ giá ưu đãi 299.000 đồng/kg; cánh tỏi gà giảm còn 99.000 đồng/kg; combo lẩu gà lá é chỉ 299.000 đồng/combo,...

Co.op Mart: Giảm 15% đối với nạc dăm heo, thịt nạc dăm heo tẩm ướp, cốt lét heo. Riêng dựng heo giảm 20%,...

Farmers' Market: Thịt heo nhập khẩu Tây Ban Nha. Thịt má heo chỉ 186.560 đồng/ 320gr; thịt lưng trước chỉ 232.320 đồng/ 320gr; thịt cốt lết chỉ 263.500 đồng/ 320gr; thịt bụng ba rọi giá 127.680 đồng/ 320gr,...

Lên kệ nhiều gia vị giá hấp dẫn

Co.op Mart: Nước tương đậu nành chai nhựa 300ml chỉ 11.400 đồng; sốt mè Kew Pet 210ml giá khuyến mãi 55.000 đồng; hạt nêm Vedan thịt heo gói 400gr còn 17.900 đồng; bột ngọt Ajinomoto gói 1kg chỉ 63.200 đồng,...

VinMart: Nước mắm nhĩ Hương Biển 584 Nha Trang chai 500ml chỉ 75.300 đồng; dầu ô liu Extra Virgin Olivoilà chai 750ml còn 187.300 đồng; dầu hướng dương Simply chai 1L giá chỉ 53.500 đồng; muối tôm ớt kiểu Tây Ninh Dh Foods chai 120gr chỉ còn 14.500 đồng,...

Bách Hoá Xanh: Nước tương đậu nành VIFON chai 300ml giá 12.500 đồng; hạt nêm từ thịt tôm và gạch tôm Fadely Tinh Nguyên gói 850gr chỉ 39.000 đồng; gia vị ướp thịt chẩm chéo DH Food Natural gói 10gr chỉ 8.000 đồng; bột ngọt Miwon gói 454gr chỉ 28.500 đồng,...

Giá vàng

Tại thị trường trong nước hôm nay, ghi nhận thời điểm lúc 10:08 ngày 15/08/2020, tỷ giá vàng trong nước được Công ty vàng bạc đá quý Sài Gòn - SJC (https://sjc.com.vn) niêm yết như sau:

  • Giá vàng SJC 1 lượng, 10 lượng mua vào 54,430,000 đ/lượng và bán ra 56,430,000 đ/lượng.
  • Giá vàng SJC 5 chỉ mua vào 54,430,000 đ/lượng và bán ra 56,450,000 đ/lượng.
  • Giá vàng SJC 2 chỉ, 1 chỉ, 5 phân mua vào 54,430,000 đ/lượng và bán ra 56,460,000 đ/lượng.
  • Giá vàng nhẫn SJC 99,99 1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉ mua vào 52,260,000 đ/lượng và bán ra 53,860,000 đ/lượng.
  • Giá vàng nhẫn SJC 99,99 0.5 chỉ mua vào 52,260,000 đ/lượng và bán ra 53,960,000 đ/lượng.
  • Giá vàng Nữ Trang 99.99% (24K) mua vào 51,760,000 đ/lượng và bán ra 53,360,000 đ/lượng.
  • Giá vàng Nữ Trang 99% (24K) mua vào 50,532,000 đ/lượng và bán ra 52,832,000 đ/lượng.
  • Giá vàng Nữ Trang 68% (16K) mua vào 33,638,000 đ/lượng và bán ra 36,438,000 đ/lượng.
  • Giá vàng Nữ Trang 41.7% (10K) mua vào 19,603,000 đ/lượng và bán ra 22,403,000 đ/lượng.

Tỷ giá ngoại tệ

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Vietcombank (https://www.vietcombank.com.vn) lúc 10:43 ngày 15/08, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,137 VND/ AUD và bán ra 16,811 VND/ AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,300 VND/ AUD và bán ra 16,811 VND/ AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,088 VND/ CAD và bán ra 17,802 VND/ CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,261 VND/ CAD và bán ra 17,802 VND/ CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 24,843 VND/ CHF và bán ra 25,880 VND/ CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 25,094 VND/ CHF và bán ra 25,880 VND/ CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 3,271 VND/ CNY và bán ra 3,408 VND/ CNY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,304 VND/ CNY và bán ra 3,408 VND/ CNY
  • Tỷ giá DKK ( Đồng Krone Đan Mạch ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ DKK và bán ra 3,746 VND/ DKK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,610 VND/ DKK và bán ra 3,746 VND/ DKK
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 26,688 VND/ EUR và bán ra 28,049 VND/ EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 26,958 VND/ EUR và bán ra 28,049 VND/ EUR
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 29,515 VND/ GBP và bán ra 30,748 VND/ GBP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 29,813 VND/ GBP và bán ra 30,748 VND/ GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 2,916 VND/ HKD và bán ra 3,038 VND/ HKD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,945 VND/ HKD và bán ra 3,038 VND/ HKD
  • Tỷ giá INR ( Rupee Ấn Độ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ INR và bán ra 321.2 VND/ INR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 309.1 VND/ INR và bán ra 321.2 VND/ INR
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 209.4 VND/ JPY và bán ra 219.4 VND/ JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 211.6 VND/ JPY và bán ra 219.4 VND/ JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16.91 VND/ KRW và bán ra 20.59 VND/ KRW , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 18.79 VND/ KRW và bán ra 20.59 VND/ KRW
  • Tỷ giá KWD ( Đồng Dinar Kuwait ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ KWD và bán ra 78,584 VND/ KWD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 75,617 VND/ KWD và bán ra 78,584 VND/ KWD
  • Tỷ giá MYR ( Renggit Malaysia ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ MYR và bán ra 5,585 VND/ MYR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 5,470 VND/ MYR và bán ra 5,585 VND/ MYR
  • Tỷ giá NOK ( Krone Na Uy ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ NOK và bán ra 2,663 VND/ NOK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,557 VND/ NOK và bán ra 2,663 VND/ NOK
  • Tỷ giá RUB ( Ruble Liên Bang Nga ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ RUB và bán ra 353.9 VND/ RUB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 317.6 VND/ RUB và bán ra 353.9 VND/ RUB
  • Tỷ giá SAR ( Riyal Ả Rập Xê Út ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ SAR và bán ra 6,408 VND/ SAR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 6,167 VND/ SAR và bán ra 6,408 VND/ SAR
  • Tỷ giá SEK ( Krona Thụy Điển ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ SEK và bán ra 2,724 VND/ SEK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,615 VND/ SEK và bán ra 2,724 VND/ SEK
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,460 VND/ SGD và bán ra 17,147 VND/ SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,626 VND/ SGD và bán ra 17,147 VND/ SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 659.7 VND/ THB và bán ra 760.6 VND/ THB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 733.0 VND/ THB và bán ra 760.6 VND/ THB
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 23,060 VND/ USD và bán ra 23,270 VND/ USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 23,090 VND/ USD và bán ra 23,270 VND/ USD

Giá xăng dầu

Khảo sát lúc 10:43 ngày 15/08 trên website Tập đoàn Xăng dầu Việt Nam - Petrolimex (https://www.petrolimex.com.vn), giá từng loại xăng dầu niêm yết cụ thể ở các mức như sau:

  • Xăng RON 95-IV tại vùng 1 bán với giá 15,070 đ/lít, tại vùng 2 bán với giá 15,370 đ/lít
  • Xăng RON 95-III tại vùng 1 bán với giá 14,970 đ/lít, tại vùng 2 bán với giá 15,260 đ/lít
  • E5 RON 92-II tại vùng 1 bán với giá 14,400 đ/lít, tại vùng 2 bán với giá 14,680 đ/lít
  • DO 0,001S-V tại vùng 1 bán với giá 12,590 đ/lít, tại vùng 2 bán với giá 12,840 đ/lít
  • DO 0,05S-II tại vùng 1 bán với giá 12,390 đ/lít, tại vùng 2 bán với giá 12,630 đ/lít
  • Dầu hỏa tại vùng 1 bán với giá 10,270 đ/lít, tại vùng 2 bán với giá 10,470 đ/lít

Giá cà phê

Tại thị trường cà phê hạt nhân xô trong nước, ghi nhận thời điểm lúc 10:43 ngày 15/08/2020 trên website Tin Tây Nguyên (https://tintaynguyen.com), giá tại từng khu vực được cập nhật mới nhất như sau:

    Giá cà phê khu vực Lâm Đồng

  • — Bảo Lộc: 32,600 đ/kg
  • — Di Linh: 32,500 đ/kg
  • — Lâm Hà: 32,600 đ/kg
  • Giá cà phê khu vực Đắk Lắk

  • — Cư M'gar: 33,200 đ/kg
  • — Ea H'leo: 33,000 đ/kg
  • — Buôn Hồ: 33,000 đ/kg
  • Giá cà phê khu vực Gia Lai

  • — Pleiku: 32,900 đ/kg
  • — Ia Grai: 32,900 đ/kg
  • — Chư Prông: 32,800 đ/kg
  • Giá cà phê khu vực Đắk Nông

  • — Đắk R'lấp: 32,800 đ/kg
  • — Gia Nghĩa: 32,900 đ/kg
  • Giá cà phê khu vực Kon Tum

  • — Đắk Hà: 32,800 đ/kg
  • Giá cà phê khu vực Hồ Chí Minh

  • — R1: 34,400 đ/kg

Giá tiêu

Khảo sát thời điểm lúc 10:43 ngày 15/08/2020 trên website Tin Tây Nguyên (https://tintaynguyen.com), giá tiêu tại từng khu vực được cập nhật mới nhất như sau:

    Giá tiêu khu vực Đắk Lắk

  • — Ea H'leo: 48,000 đ/kg
  • Giá tiêu khu vực Gia Lai

  • — Chư Sê: 47,500 đ/kg
  • Giá tiêu khu vực Đắk Nông

  • — Gia Nghĩa: 48,000 đ/kg
  • Giá tiêu khu vực Bà Rịa - Vũng Tàu

  • — Giá trung bình: 49,500 đ/kg
  • Giá tiêu khu vực Bình Phước

  • — Giá trung bình: 48,500 đ/kg
  • Giá tiêu khu vực Đồng Nai

  • — Giá trung bình: 47,000 đ/kg

Giá xe máy

Theo khảo sát lúc 10:43 ngày 15/08/2020, giá xe máy ngoài thị trường được tham khảo tại các cửa hàng uỷ nhiệm Honda và Yamaha được niêm yết như sau, giá bán lẻ thực tế tại Head thường cao hơn giá niêm yết nên bạn cần tham khảo đúng Head khu vực gần nhất, giá đại lý bao giấy là giá đã gồm thuế VAT, lệ phí trước bạ, phí cấp biển số, bảo hiểm xe máy.

Giá xe máy Honda

  • Giá xe Vision 2020 bản tiêu chuẩn (không có Smartkey) có giá bán đề xuất là 29.900.000 đ (giá đại lý bao giấy 35.500.000 đ)
  • Giá xe Vision 2020 bản Cao cấp có Smartkey (Màu Đỏ, Vàng, Trắng, Xanh) có giá bán đề xuất là 30.790.000 đ (giá đại lý bao giấy 37.500.000 đ)
  • Giá xe Vision 2020 bản đặc biệt có Smartkey (Màu Đen xám, Trắng Đen) có giá bán đề xuất là 31.990.000 đ (giá đại lý bao giấy 38.000.000 đ)
  • Giá xe Air Blade 125 2020 bản Tiêu Chuẩn  có giá bán đề xuất là 41.190.000 đ (giá đại lý bao giấy 48.500.000 đ)
  • Giá xe Air Blade 125 2020 bản Đặc biệt có giá bán đề xuất là 42.390.000 đ (giá đại lý bao giấy 50.500.000 đ)
  • Giá xe Air Blade 150 ABS 2020 bản Tiêu chuẩn có giá bán đề xuất là 55.190.000 đ (giá đại lý bao giấy 66.500.000 đ)
  • Giá xe Air Blade 150 ABS 2020 bản Đặc biệt  có giá bán đề xuất là 56.390.000 đ (giá đại lý bao giấy 68.500.000 đ)
  • Giá xe Lead 2020 bản tiêu chuẩn không có Smartkey (Màu Đỏ và màu Trắng-Đen) có giá bán đề xuất là 38.290.000 đ (giá đại lý bao giấy 42.000.000 đ)
  • Giá xe Lead 2020 Smartkey (Màu Xanh, Vàng, Trắng Nâu, Trắng Ngà, Đỏ, Đen) có giá bán đề xuất là 40.290.000 đ (giá đại lý bao giấy 47.000.000 đ)
  • Giá xe Lead 2020 Smartkey bản Đen Mờ có giá bán đề xuất là 41.490.000 đ (giá đại lý bao giấy 49.000.000 đ)
  • Giá xe SH Mode 2020 bản thời trang CBS có giá bán đề xuất là 53.890.000 đ (giá đại lý bao giấy 73.000.000 đ)
  • Giá xe SH Mode 2020 bản thời trang ABS có giá bán đề xuất là 57.890.000 đ (giá đại lý bao giấy 79.000.000 đ)
  • Giá xe SH Mode 2020 ABS bản Cá tính  có giá bán đề xuất là 58.990.000 đ (giá đại lý bao giấy 80.000.000 đ)
  • Giá xe PCX 2020 phiên bản 150cc (Màu Đen mờ, Bạc mờ) có giá bán đề xuất là 70.490.000 đ (giá đại lý bao giấy 74.600.000 đ)
  • Giá xe PCX 2020 phiên bản 125cc (Màu Trắng, Bạc đen, Đen, Đỏ) có giá bán đề xuất là 56.490.000 đ (giá đại lý bao giấy 63.000.000 đ)
  • Giá xe PCX Hybrid 150  có giá bán đề xuất là 89.990.000 đ (giá đại lý bao giấy 94.500.000  đ)
  • Giá xe SH 125 phanh CBS 2020 có giá bán đề xuất là 70.990.000 đ (giá đại lý bao giấy 87.000.000 đ)
  • Giá xe SH 125 phanh ABS 2020 có giá bán đề xuất là 78.990.000 đ (giá đại lý bao giấy 97.000.000 đ)
  • Giá xe SH 150 phanh CBS 2020 có giá bán đề xuất là 87.990.000 đ (giá đại lý bao giấy 105.500.000 đ)
  • Giá xe SH 150 phanh ABS 2020 có giá bán đề xuất là 95.990.000 đ (giá đại lý bao giấy 118.500.000 đ)
  • Giá xe SH 300i 2020 phanh ABS (Màu Đỏ, Trắng) có giá bán đề xuất là 276.500.000 đ (giá đại lý bao giấy 288.500.000 đ)
  • Giá xe SH 300i 2020 phanh ABS (Màu Xám) có giá bán đề xuất là 279.000.000 đ (giá đại lý bao giấy 290.500.000 đ)
  • Giá xe Wave Alpha 2020 (Màu Đỏ, Xanh ngọc, Xanh, Trắng, Đen, Cam) có giá bán đề xuất là 17.790.000 đ (giá đại lý bao giấy 22.000.000 đ)
  • Giá xe Wave RSX 2020 bản phanh cơ vành nan hoa có giá bán đề xuất là 21.490.000 đ (giá đại lý bao giấy 25.000.000 đ)
  • Giá xe Wave RSX 2020 bản phanh đĩa vành nan hoa có giá bán đề xuất là 22.490.000 đ (giá đại lý bao giấy 26.000.000 đ)
  • Giá xe Wave RSX 2020 bản Phanh đĩa vành đúc có giá bán đề xuất là 24.490.000 đ (giá đại lý bao giấy 28.000.000 đ)
  • Giá xe Blade 110 phanh cơ vành nan hoa có giá bán đề xuất là 18.800.000 đ (giá đại lý bao giấy 21.000.000 đ)
  • Giá xe Blade 110 phanh đĩa vành nan hoa có giá bán đề xuất là 19.800.000 đ (giá đại lý bao giấy 22.000.000 đ)
  • Giá xe Blade 110 phanh đĩa vành đúc có giá bán đề xuất là 21.300.000 đ (giá đại lý bao giấy 23.000.000 đ)
  • Giá xe Future 2020 bản vành nan hoa có giá bán đề xuất là 30.190.000 đ (giá đại lý bao giấy 33.500.000 đ)
  • Giá xe Future Fi bản vành đúc có giá bán đề xuất là 31.190.000 đ (giá đại lý bao giấy 37.500.000 đ)
  • Giá xe Super Cub C125 Fi có giá bán đề xuất là 84.990.000 đ (giá đại lý bao giấy 89.000.000 đ)
  • Giá xe Winner X 2020 bản thể thao (Màu Đỏ, Bạc, Xanh đậm, Đen Xanh) có giá bán đề xuất là 45.990.000 đ (giá đại lý bao giấy 46.000.000 đ)
  • Giá xe Winner X 2020 ABS phiên bản Camo (Màu Đỏ Bạc Đen, Xanh Bạc Đen ) có giá bán đề xuất là 48.990.000 đ (giá đại lý bao giấy 49.000.000 đ)
  • Giá xe Winner X 2020 ABS phiên bản Đen mờ  có giá bán đề xuất là 49.490.000 đ (giá đại lý bao giấy 49.500.000 đ)
  • Giá xe Winner X 2020 ABS phiên bản Đường đua  có giá bán đề xuất là 49.990.000 đ (giá đại lý bao giấy 50.000.000 đ)
  • Giá xe MSX 125  có giá bán đề xuất là 49.990.000 đ (giá đại lý bao giấy 58.000.000 đ)
  • Giá xe Mokey  có giá bán đề xuất là 84.990.000 đ (giá đại lý bao giấy 84.500.000 đ)
  • Giá xe Rebel 300 có giá bán đề xuất là 125.000.000 đ (giá đại lý bao giấy 125.000.000 đ)
  • Giá xe CB150R có giá bán đề xuất là 105.000.000 đ (giá đại lý bao giấy 109.000.000 đ)
  • Giá xe CB300R có giá bán đề xuất là 140.000.000 đ (giá đại lý bao giấy 145.000.000 đ)

Giá xe máy Yamaha

  • Giá xe Grande Deluxe ( Màu Đỏ, Vàng, Xanh, Camo, Xanh ngọc) có giá bán đề xuất là 41.990.000 đ (giá đại lý bao giấy 40.500.000 đ)
  • Giá xe Grande Premium ( Màu Trắng, Đen, Nâu, Xanh Nhám) có giá bán đề xuất là 43.990.000 đ (giá đại lý bao giấy 42.500.000 đ)
  • Giá xe Grande Hydrid 2020  có giá bán đề xuất là 49.500.000 đ (giá đại lý bao giấy 48.500.000 đ)
  • Giá xe Grande Hydrid 2020 Kỷ niệm 20 năm có giá bán đề xuất là 50.000.000 đ (giá đại lý bao giấy 49.000.000 đ)
  • Giá xe Acruzo Standard (Màu Đỏ. Đen. Camo) có giá bán đề xuất là 34.990.000 đ (giá đại lý bao giấy 32.500.000 đ)
  • Giá xe Acruzo Deluxe (Màu Trắng, Xanh, Nâu, Đen, Đỏ, Xanh lục) có giá bán đề xuất là 36.490.000 đ (giá đại lý bao giấy 33.000.000 đ)
  • Giá xe FreeGo 125 tiêu chuẩn có giá bán đề xuất là 32.990.000 đ (giá đại lý bao giấy 33.000.000 đ)
  • Giá xe FreeGo S 125 bản phanh ABS có giá bán đề xuất là 38.990.000 đ (giá đại lý bao giấy 39.000.000 đ)
  • Giá xe Latte 125  có giá bán đề xuất là 37.490.000 đ (giá đại lý bao giấy 37.500.000 đ)
  • Giá xe Janus Standard ( Màu Trắng, Xanh, Đen, Đỏ) có giá bán đề xuất là 27.990.000 đ (giá đại lý bao giấy 27.500.000 đ)
  • Giá xe Janus Deluxe (Màu Trắng, Nâu, Đỏ, Xanh mờ) có giá bán đề xuất là 29.990.000 đ (giá đại lý bao giấy 29.700.000 đ)
  • Giá xe Janus Premium (Màu Đen, Xanh) có giá bán đề xuất là 31.490.000 đ (giá đại lý bao giấy 31.000.000 đ)
  • Giá xe Janus Limited Premium (Màu Trắng, Đen mờ, Trắng Ngà, Xanh) có giá bán đề xuất là 31.990.000 đ (giá đại lý bao giấy 31.500.000 đ)
  • Giá xe NVX 125 phuộc tiêu chuẩn (Màu Đen, Xanh, Đỏ, Xám) có giá bán đề xuất là 40.990.000 đ (giá đại lý bao giấy 40.000.000 đ)
  • Giá xe NVX 125 phuộc tiêu chuẩn, màu đặc biệt có giá bán đề xuất là 41.490.000 đ (giá đại lý bao giấy 40.500.000 đ)
  • Giá xe NVX 155 phanh thường (Màu Đen, Trắng) có giá bán đề xuất là 46.240.000 đ (giá đại lý bao giấy 43.500.000 đ)
  • Giá xe NVX 155 phanh ABS, phuộc bình dầu (Màu Đỏ, Đen, Xanh, Cam) có giá bán đề xuất là 52.240.000 đ (giá đại lý bao giấy 50.500.000 đ)
  • Giá xe NVX 155 Camo ABS  có giá bán đề xuất là 52.740.000 đ (giá đại lý bao giấy 51.000.000 đ)
  • Giá xe FreeGo phiên bản tiêu chuẩn  (Màu Đỏ, Trắng, Xanh) có giá bán đề xuất là 32.990.000 đ (giá đại lý bao giấy 33.000.000 đ)
  • Giá xe FreeGo S phiên bản đặc biệt (Màu Đen, Xám, Xanh nhám) có giá bán đề xuất là 38.990.000 đ (giá đại lý bao giấy 39.000.000 đ)
  • Giá xe Jupiter RC FI ( Màu Đen, Đỏ, Trắng) có giá bán đề xuất là 29.400.000 đ (giá đại lý bao giấy  29.000.000 đ)
  • Giá xe Jupiter GP FI (Màu Xanh) có giá bán đề xuất là 30.000.000 đ (giá đại lý bao giấy  29.500.000 đ)
  • Giá xe Sirius phanh cơ (Màu Trắng, Đen, Đỏ, Xanh) có giá bán đề xuất là 18.800.000 đ (giá đại lý bao giấy 18.500.000 đ)
  • Giá xe Sirius phanh đĩa (Màu Trắng, Đen, Đỏ, Xanh) có giá bán đề xuất là 19.800.000 đ (giá đại lý bao giấy 19.500.000 đ)
  • Giá xe Sirius vành đúc (Màu Trắng, Đen, Đỏ) có giá bán đề xuất là 21.300.000 đ (giá đại lý bao giấy 20.800.000 đ)
  • Giá xe Sirius FI phanh cơ (Màu Trắng, Đỏ, Đen, Xám) có giá bán đề xuất là 20.340.000 đ (giá đại lý bao giấy 20.000.000 đ)
  • Giá xe Sirius FI phanh đĩa (Màu Trắng, Đỏ, Đen, Xám) có giá bán đề xuất là 21.340.000 đ (giá đại lý bao giấy 20.700.000 đ)
  • Giá xe Sirius FI RC vành đúc (Màu Trắng, Đen, Đỏ, Vàng) có giá bán đề xuất là 23.190.000 đ (giá đại lý bao giấy 22.800.000 đ)
  • Giá xe Exciter 150 RC 2020 có giá bán đề xuất là 46.990.000 đ (giá đại lý bao giấy 46.000.000 đ)
  • Giá xe Exciter 150 GP 2020 có giá bán đề xuất là 47.490.000 đ (giá đại lý bao giấy 46.000.000 đ)
  • Giá xe Exciter 150 Movistar 2020 có giá bán đề xuất là 47.990.000 đ (giá đại lý bao giấy 47.000.000 đ)
  • Giá xe Exciter 2020 kỷ niệm 20 năm có giá bán đề xuất là 47.990.000 đ (giá đại lý bao giấy 47.500.000 đ)
  • Giá xe Exciter 150 Doxou 2020 có giá bán đề xuất là 47.990.000 đ (giá đại lý bao giấy 48.000.000 đ)
  • Giá xe Exciter 150 bản giới hạn có giá bán đề xuất là 47.990.000 đ (giá đại lý bao giấy 47.500.000 đ)
  • Giá xe Exciter 150 bản Monster Energy có giá bán đề xuất là 48.990.000 đ (giá đại lý bao giấy 48.000.000 đ)
  • Giá xe MT-15 có giá bán đề xuất là 78.000.000 đ (giá đại lý bao giấy 77.800.000 đ)
  • Giá xe TFX150 (Màu Đỏ, Màu Đen) có giá bán đề xuất là  72.900.000 đ (giá đại lý bao giấy 72.600.000 đ)
  • Giá xe Yamaha R15 V3.0 có giá bán đề xuất là 79.000.000 đ (giá đại lý bao giấy 78.700.000 đ)
  • Giá xe Yamaha R3 có giá bán đề xuất là 139.000.000 đ (giá đại lý bao giấy 138.000.000 đ)
  • Giá xe Yamaha MT-03 ABS (Màu Đen) có giá bán đề xuất là 139.000.000 đ (giá đại lý bao giấy 138.000.000 đ)

Bạn đang xem bài viết giá cả thị trường xi măng trên website Quatangmenard.com. Hy vọng những thông tin mà chúng tôi đã chia sẻ là hữu ích với bạn. Nếu nội dung hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!