Thông tin giá vàng 9999 ở daklak mới nhất

Cập nhật thông tin chi tiết về giá vàng 9999 ở daklak mới nhất ngày 22/02/2020 trên website Quatangmenard.com

Tin tức giá vàng hôm nay

Nguồn tin 4


Giá vàng trong nước hôm nay

(ĐVT : 1,000) Mua vào Bán ra
SJC Hồ Chí Minh
SJC HCM 1-10L 45,250 45,650
Nhẫn 9999 1c->5c 45,250 45,750
Vàng nữ trang 9999 44,850 45,650
Vàng nữ trang 24K 44,198 45,198
Vàng nữ trang 18K 32,991 34,391
Vàng nữ trang 14K 25,367 26,767
Vàng nữ trang 10K 17,788 19,188
SJC Các Tỉnh Thành Phố
SJC Hà Nội 45,250 45,670
SJC Đà Nẵng 45,250 45,670
SJC Nha Trang 45,240 45,670
SJC Cà Mau 45,250 45,670
SJC Bình Phước 45,220 45,680
SJC Huế 45,230 45,670
SJC Biên Hòa 45,250 45,650
SJC Miền Tây 45,250 45,650
SJC Quãng Ngãi 45,250 45,650
SJC Đà Lạt 45,270 45,700
SJC Long Xuyên 45,250 45,650
DOJI HCM 45,360 45,590
Giá Vàng SJC Ngân Hàng
DOJI HN 45,320 45,620
PNJ HCM 44,950 45,550
PNJ Hà Nội 44,950 45,550
Phú Qúy SJC 45,500 45,800
Bảo Tín Minh Châu 45,380 45,580
Mi Hồng 45,500 45,900
Giá Vàng SJC Tổ Chức Lớn
EXIMBANK 45,250 45,550
ACB 45,400 45,700
Sacombank 44,900 45,430
SCB 45,100 45,600
VIETINBANK GOLD 43,350 43,820

Công ty TNHH MTV Vàng Bạc Đá Quý Sài Gòn - SJC

LoạiMua vàoBán ra
Hồ Chí MinhVàng SJC 1L45.60046.050
Vàng nhẫn SJC 99,99 1c,2c,5c45.60046.150
Vàng nhẫn SJC 99,99 5 phân45.60046.250
Vàng nữ trang 99,99%45.25046.050
Vàng nữ trang 99%44.59445.594
Vàng nữ trang 75%33.29134.691
Vàng nữ trang 58,3%25.60027.000
Vàng nữ trang 41,7%17.95519.355
Hà NộiVàng SJC45.60046.070
Đà NẵngVàng SJC45.60046.070
Nha TrangVàng SJC45.59046.070
Cà MauVàng SJC45.60046.070
Buôn Ma ThuộtVàng SJC39.26039.520
Bình PhướcVàng SJC45.57046.080
HuếVàng SJC45.58046.070
Biên HòaVàng SJC45.60046.050
Miền TâyVàng SJC45.60046.050
Quãng NgãiVàng SJC45.60046.050
Đà LạtVàng SJC45.62046.100
Long XuyênVàng SJC45.60046.050

Tập đoàn Vàng Bạc Đá Quý DOJI

LoạiHà NộiĐà NẵngTp.Hồ Chí Minh
Mua vàoBán raMua vàoBán raMua vàoBán ra
SJC Lẻ45.65045.95045.73046.00045.75046.000
SJC Buôn45.66045.95045.75045.98045.76045.990
Kim Tý45.65045.950----
Kim Thần Tài45.65045.95045.73046.00045.75046.000
Lộc Phát Tài45.65045.95045.73046.00045.75046.000
Kim Ngân Tài45.65045.950----
Hưng Thịnh Vượng45.65046.08045.65046.08045.65046.080
Nguyên liệu 99.9945.65045.90045.57045.82045.65045.900
Nguyên liệu 99.945.60045.85045.52045.77045.60045.850
Nữ trang 99.9945.40046.20045.40046.20045.50046.200
Nữ trang 99.945.30046.10045.30046.10045.40046.100
Nữ trang 9944.60045.75044.60045.75044.70045.750
Nữ trang 75 (18k)33.35034.85033.35034.85033.50034.800
Nữ trang 68 (16k)30.98032.98030.98032.98027.18027.880
Nữ trang 58.3 (14k)25.15027.15025.15027.15025.80027.100
Nữ trang 41.7 (10k)14.26015.76014.26015.760--

Công ty Cổ phần Vàng Bạc Đá Quý Phú Nhuận - PNJ

Khu vựcLoạiMua vàoBán raThời gian cập nhật
TP.HCMBóng đổi 999945.69022/02/2020 08:37:05
PNJ45.10045.99022/02/2020 08:37:05
SJC45.10045.90022/02/2020 08:37:05
Hà NộiPNJ45.10045.99022/02/2020 08:37:05
SJC45.10045.90022/02/2020 08:37:05
Đà NẵngPNJ45.10045.99022/02/2020 08:37:05
SJC45.10045.90022/02/2020 08:37:05
Cần ThơPNJ45.10045.99022/02/2020 08:37:05
SJC45.10045.90022/02/2020 08:37:05
Giá vàng nữ trangNhẫn PNJ (24K)45.10045.99022/02/2020 08:37:05
Nữ trang 24K45.10045.90022/02/2020 08:37:05
Nữ trang 18K33.18034.58022/02/2020 08:37:05
Nữ trang 14K25.60027.00022/02/2020 08:37:05
Nữ trang 10K17.84019.24022/02/2020 08:37:05

Tập đoàn Vàng Bạc Đá Quý Phú Quý

LoạiMua vàoBán ra
Hà NộiVàng miếng SJC 1L45.65045.950
Vàng 24K (999.9)45.10045.800
Nhẫn tròn trơn 999.9 (NPQ)45.40045.850
Tp Hồ Chí MinhVàng miếng SJC 1L
Vàng 24K (999.9)
Nhẫn tròn trơn 999.9 (NPQ)
Giá vàng bán buônVàng SJC45.66045.940

Công ty TNHH Bảo Tín Minh Châu - BTMC

Thương phẩmLoại vàngMua vàoBán ra
Vàng Rồng Thăng LongVàng miếng 999.9 (24k)45.62046.120
Bản vàng đắc lộc 999.9 (24k)45.62046.120
Nhẫn tròn trơn 999.9 (24k)45.62046.120
Vàng trang sức; vàng bản vị; thỏi; nén 999.9 (24k)45.15046.050
Vàng BTMCVàng trang sức 99.9 (24k)45.05045.950
Vàng HTBTVàng 999.9 (24k)45.050
Vàng SJCVàng miếng 999.9 (24k)45.66045.930
Vàng thị trườngVàng 999.9 (24k)44.750
Vàng nguyên liệu BTMCVàng 750 (18k)
Vàng 680 (16.8k)
Vàng 680 (16.32k)
Vàng 585 (14k)
Vàng 37.5 (9k)
Vàng nguyên liệu thị trườngVàng 750 (18k)29.340
Vàng 700 (16.8k)27.300
Vàng 680 (16.3k)21.810
Vàng 585 (14k)22.620
Vàng 37.5 (9k)14.060

Công ty TNHH Vàng Mi Hồng

Loại vàng Mua Bán
SJC45704598
99,9%45504590
98,5%44504550
98,0%44304530
95,0%42950
75,0%30303250
68,0%27302920
61,0%26302820

Công ty Vàng Bạc Đá Quý Ngọc Thẫm

Mã loại vàng Tên loại vàng Mua vào Bán ra
NT24K NỮ TRANG 24K 4,529,000 VNĐ 4,594,000 VNĐ
HBS HBS 4,549,000 VNĐ VNĐ
SJC SJC 4,552,000 VNĐ 4,607,000 VNĐ
SJCLe SJC LẼ 4,552,000 VNĐ 4,607,000 VNĐ
18K75% 18K75% 3,353,000 VNĐ 3,493,000 VNĐ
VT10K VT10K 3,353,000 VNĐ 3,493,000 VNĐ
VT14K VT14K 3,353,000 VNĐ 3,493,000 VNĐ
16K 16K 2,740,000 VNĐ 2,880,000 VNĐ

Công ty Vàng Bạc Đá Quý Sinh Diễn - SDJ

Loại Mua vào Bán ra
Vàng 99.9 4.530.000 ₫ 4.600.000 ₫
Nhẫn vỉ SDJ 4.540.000 ₫ 4.610.000 ₫
Bạc 50.000 ₫ 70.000 ₫
Vàng Tây 2.720.000 ₫ 3.100.000 ₫
Vàng Ý PT 3.320.000 ₫ 4.400.000 ₫

Cách tính tuổi vàng 8K, 10K, 14K, 16K, 18K, 21K, 22K, 24K

Hàm lượng vàng Tuổi vàng Theo % Karat
99.99% 10 tuổi 99.9 24K
91.66% 9 tuổi 17 91.67 22K
87.50% 8 tuổi 75 87.5 21K
75.00% 7 tuổi 5 75 18K
70.00% 7 tuổi 70 18K
68% 6 tuổi 8 68 16K
58.33% 5 tuổi 83 58.33 14K
41.67% 4 tuổi 17 41.67 10K
33.33% 3 tuổi 33 33.3 8K

Giá vàng thế giới hôm nay

Biểu đồ Kitco 24h - Đơn vị tính USD/Oz

Biểu đồ 30 ngày

Biểu đồ 60 ngày

Biểu đồ 6 tháng

Biểu đồ 1 năm

Lịch sử giao dịch 30 ngày - Đơn vị tính USD/Oz

NgàyGiá mởCaoThấpGiá đóngThay đổi %
2020-02-211619.821648.691618.401643.30 1.48
2020-02-201611.661623.241603.521618.98 0.49
2020-02-191601.361612.421599.381611.09 0.61
2020-02-181584.321604.931582.311601.42 1.29
2020-02-171582.301583.601578.941580.92 0.1
2020-02-141575.881584.141572.921582.40 0.42
2020-02-131565.961578.131565.421575.84 0.64
2020-02-121567.551570.281561.851565.84 0.13
2020-02-111571.911573.851561.991567.72 0.28
2020-02-101571.641576.851567.871571.99 0.14
2020-02-071566.411573.901560.651569.94 0.24
2020-02-061556.001567.841552.351566.23 0.67
2020-02-051552.541562.221547.351555.85 0.2
2020-02-041577.101579.421548.901552.78 1.54
2020-02-031593.421593.741569.831576.54 0.66
2020-01-311574.001589.541570.801586.84 0.8
2020-01-301576.421585.821572.261574.19 0.15
2020-01-291566.591577.521563.041576.50 0.56
2020-01-281581.431582.911565.191567.68 0.91
2020-01-271580.361588.411576.051581.86 0.65
2020-01-241562.471575.621556.401571.65 0.57
2020-01-231558.781567.761551.771562.72 0.27
2020-01-221558.401558.971550.041558.60 0.04

Cách tính giá vàng trong nước từ giá vàng thế giới

Giá vàng trong nước = (Giá vàng thế giới + Phí vận chuyển + Phí bảo hiểm) x (1 + thuế nhập khẩu) / 0.82945 x Tỷ giá USD/VND + Phí gia công

Ví dụ: giá vàng thế giới là: 1284.32 , tỷ giá USD/VN là: 22720

Giá vàng trong nước = (1284.32 + 0.75 + 0.25) x (1 + 0.01) / 0.82945 x 22720 + 30000 = 35,589,099.5 đồng / 1 lượng SJC

Các thông số tham khảo:

  • 1 Ounce ~ 8.3 chỉ ~ 31.103 gram = 0.82945 lượng
  • 1 ct ~ 0.053 chỉ ~ 0.2 gram
  • 1 lượng = 1 cây = 10 chỉ =37.5 gram
  • 1 chỉ = 10 phân = 3.75 gram
  • 1 phân = 10 ly = 0.375 gram
  • 1 ly = 10 zem = 0.0375 gram
  • 1 zem= 10 mi = 0.00375 gram
  • Phí vận chuyển: 0.75$/1 ounce
  • Bảo hiểm: 0.25$/1 ounce
  • Thuế nhập khẩu: 1%
  • Phí gia công: từ 30.000 đồng/lượng đến 100.000 đồng/lượng

Liên quan giá vàng 9999 ở daklak

Mọi người mua nhẫn vàng 24k vàng 9999 nhớ chú ý

Giá vàng hôm nay 5/1/2020: giá vàng 9999 hôm nay chốt 1 tuần biến lớn

Thvl | giá vàng liên tiếp tăng mạnh, nhà đầu tư cần thận trọng

Giá vàng hôm nay | dân trí thức có nên mua vào? có nên lướt sóng? tin việt mới nhất

Giá vàng hôm nay giảm mạnh nhất trong 5 năm | chuyển động đông tây - 4/9/2018

Giá vàng lao dốc sau ngày vía thần tài | vtc now

Giá vàng hôm nay ngày 09/02/2020 - giá vàng 9999 đồng loạt tăng mạnh

Tăng đột phá - giá vàng cao nhất trong 2 năm trở lại đây

Giá vàng chiều hôm nay và đầu ngày 20 tháng 8 năm 2019 | giá vàng lao dốc không phanh đầu tuần

Giá vàng hôm nay ngày 5 tháng 2 năm 2020 | giá vang 9999 hom nay bao nhieu 1 chi - giá vàng mới nhất

Công ty vàng bạc đá quý mão thiệt thái bình

đây là video ghi lại giá vàng ngày 6/7/2006

Giá vàng hôm nay 12/2/2020: giá vàng 9999 hôm nay quay đầu giảm giá

Giá vàng hôm nay 15/12/2018: giảm giá chờ diễn biến mới

Bản tin giá cà phê hôm nay 17/12/2019: tăng đều 500-600 đồng/kg|phonui tv

Giá cà phê hôm nay giá tiêu hôm nay ngày 8/2/2020

Giá cà phê hôm nay 3/1/2020: giá giảm nhẹ 100 đồng/kg ở một số nơi|phonui tv

Giá cà phê hôm nay 31/1: đà giảm vẫn chưa dứt, tiếp tục hạ 100 đồng/kg

Người dân buôn ma thuột nhộn nhịp đi mua vàng ngày vía thần tài

Giá vàng hôm nay ngày 1 tháng 1 năm 2020-giá vàng 9999 hôm nay

Giá cà phê hôm nay 11/1/2020: tăng nhẹ phiên cuối tuần

Giá cà phê hôm nay 3/2: tiếp tục trên đà phục hồi, giá giảm mạnh 2.000 đồng/kg

Giá vàng hôm nay ngày 13 tháng 1 năm 2020 | gia vang hom nay bao nhieu 1 chi - giá vàng hôm nay

Giá cà phê hôm nay 4/1/2020: giảm nhẹ phiên thứ hai ở hầu khắp các tỉnh thành|phonui tv

Giá vàng hôm nay mới nhất ngày 18 tháng 12 năm 2019 | xem giá vàng bảo tín minh châu, sjc, pnj, doji

Gi.á c.à ph.ê hôm nay 4/12/2019: tăng nhẹ thêm 100 đồng/kg phiên thứ ba trong tuần|phonui tv

Giá vàng hôm nay 4/8/2019. chốt tuần giá vàng vẫn giữ mức cao

Giá vàng ngày hôm nay 13/1/2020 quay đầu giảm mạnh giá vàng 9999, giá vàngsjc, giá vàng pnj

Giá cà phê hôm nay giá tiêu hôm nay ngày 13/2/2020 cà phê tiếp tục giảm

Giá cà phê hôm nay 12/2: tăng 200 đồng/kg, giá tiêu quay đầu giảm sau chuỗi ngày lặng sóng

Bản tin giá cà phê hôm nay 27/12/2019: giá đi ngang phiên giao dịch trước|phonui tv

Giá cà phê hôm nay 2/1/2020: giá tăng nhẹ trở lại bình quân 200 đồng/kg|phonui tv

Giá cà phê hôm nay 5/11/2019: sụt giảm xuống 300 đồng/kg| phonui tv

Giá vàng hôm nay ngày mới nhất | vàng sjc, pnj, doji, bảo tín minh châu

Giá cà phê hôm nay ngày 27/11/2019 giảm mạnh 1000 đ/kg tại các tỉnh tây nguyên

Giá cà phê giá hạt tiêu hôm nay ngày 12/2/2020 giá cà phê tăng nhẹ

Giá tiêu ngày 5-1-2020: giá ổn định và giảm 500đồng/kg tại tỉnh đăk lăk , đăk nông|phonui tv

Nông dân có thêm động lực khi thị trường cà phê ổn định

Giá cà phê hôm nay 6/2: tiếp tục giảm 100 đồng/kg

Giá cà phê hôm nay 6/1/2020: giá đi ngang phiên cuối tuần

Giá cà phê tại đắk lắk đang liên tục tăng cao | vtv24

Giá cà phê hôm nay 11/2: giảm 100 đồng/kg trên toàn vùng tây nguyên

Giá heo hơi ngày hôm nay 3/2/2020 | giá lợn hơi tăng tại miền nam, giảm tại miền bắc và miền trung

Giá vàng hôm nay giá vàng ngày hôm nay mới nhất 24h

Giá cà phê hôm nay 13/2: tiếp tục đà giảm 200 đồng/kg

Giá vàng hôm nay 19/1/2020 | vàng sjc

Bản tin giá cà phê hôm nay 28/12/2019: bất ngờ tăng mạnh trở lại bình quân 600đồng/kg|phonui tv

Giá cà phê hôm nay giá tiêu hôm nay ngày 6/2/2020 - giá tiếp tục giảm

Tin giá cà phê hôm nay 23/11/2019: cuối tuần giảm nhẹ 100đồng/kg|pho nui tv