Thông Tin Giá Vàng Hôm Nay Ở Phú Yên Mới Nhất

Xem 281,853

Cập nhật thông tin chi tiết về tin tức, bảng giá, nhận định xu hướng thị trường Giá Vàng Hôm Nay Ở Phú Yên mới nhất ngày 02/03/2021 trên website Quatangmenard.com. Hy vọng nội dung bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu của bạn, chúng tôi sẽ thường xuyên cập nhật mới nội dung Giá Vàng Hôm Nay Ở Phú Yên để bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất. Cho đến thời điểm hiện tại, bài viết này đã đạt được 281,853 lượt xem.

Bản tin tài chính quốc tế ngày 2/3/2021: Nợ nước Mỹ tăng lên mức kỷ lục 29 nghìn tỷ USD

Giá vàng tăng khi lợi tức kho bạc Hoa Kỳ giảm nhẹ

Giá vàng tăng vào sáng nay khi lợi tức Kho bạc Hoa Kỳ giảm, cộng thêm việc gói kích thích tài chính của Mỹ đã tiến gần hơn tới việc trở thành luật, nhưng đà tăng vẫn bị hạn chế bởi đồng đô mạnh.

Vàng giao ngay tăng 0,1% lên 1.735,90 USD / ounce vào lúc 11h35 sáng theo giờ ET. Vàng đã tăng tới 1,5% lên 1.759,53 USD trong phiên trước đó, đánh dấu sự trở lại mạnh mẽ sau mức giảm 3% vào cuối tuần trước. Giá vàng kỳ hạn của Mỹ tăng 0,4% lên 1.735,80 USD / ounce.

USD có dấu hiệu hồi phục

Tỷ giá USD hôm nay 2/3 diễn biến theo xu hướng nối dài đà hồi phục khi lợi tức trái phiếu Mỹ ở mức cao. Chỉ số US Dollar Index (DXY) đo lường biến động của đồng bạc xanh với rổ 6 đồng tiền chủ chốt (EUR, JPY, GBP, CAD, SEK, CHF) đứng ở mức 91,01 điểm.

Tỷ giá USD trên thị trường quốc tế tăng giá chủ yếu do lợi suất trái phiếu Mỹ đứng ở mức cao như một chỉ báo cho thấy thị trường tin tưởng vào đà hồi phục kinh tế Mỹ sẽ nhanh và mạnh hơn so với các ước tính ban đầu.

Nhiều đồng tiền chủ trên thế giới biến động khó lường. Đồng đồng yên Nhật Bản tiếp đà bị bán tháo và về thấp nhất 6 tháng dù chỉ số quản lý thu mua PMI (tháng 2) tăng với tốc độ cao nhất trong 2 năm qua, đạt mức 51,4 điểm; vượt xa kỳ vọng của các nhà phân tích.

Giá xăng dầu giảm mạnh

Tính đến đầu giờ sáng ngày 2/3, theo giờ Việt Nam, trên sàn New York Mercantile Exchanghe, giá dầu thô ngọt nhẹ WTI giao tháng 5/2021 đứng ở mức 60,05 USD/thùng, giảm 0,37 USD/thùng trong phiên. Và nếu so với cùng thời điểm ngày 1/3, giá dầu WTI giao tháng 5/2021 đã giảm 2,15 USD/thùng.

Trong khi đó, giá dầu Brent giao tháng 5/2021 đứng ở mức 63,37 USD/thùng, giảm 0,32 USD/thùng trong phiên và đã giảm tới 1,99 USD/thùng so với cùng thời điểm ngày 1/3.

Giá dầu ngày 2/3 giảm mạnh chủ yếu do lo ngại nguồn cung dầu thô sẽ tăng mạnh trong thời gian tới, đặc biệt trong bối cảnh nhiều khả năng OPEC+ sẽ quyết định nâng sản lượng từ tháng 4 tới sau cuộc họp dự kiến sẽ diễn ra vào ngày 4/3.

Những "chú bò" đã quay trở lại, thúc đẩy giá Bitcoin tăng mạnh

Sự sụt giảm nghiêm trọng 26% của Bitcoin (BTC) từ mức cao nhất mọi thời đại là 58.300 đô la vào ngày 20 tháng 2 đã tạo ra một chút suy giảm cho thị trường, nhưng từ góc độ kỹ thuật, điều này hoàn toàn là tâm lý, vì tài sản kỹ thuật số này đã giữ mức hỗ trợ 43.000 đô la một cách dễ dàng. Động thái đi xuống này khiến Chỉ số Sợ hãi & Tham lam tiền điện tử chạm mức 38, mức thấp nhất trong năm tháng.

Mặc dù một động thái giảm giá 15.400 đô la có vẻ không bình thường, các đợt điều chỉnh 25% và thậm chí lớn hơn đã xảy ra trong sáu lần riêng biệt trong đợt tăng giá năm 2017. Hơn nữa, khi BTC lần đầu tiên đạt mức cao nhất mọi thời đại ở mức 42.000 đô la vào ngày 8 tháng 1, một sự dao động tiêu cực 31,5% về 28.750 đô la đã xảy ra trong hai tuần sau đó.

Nợ nước Mỹ tăng lên mức kỷ lục 29 nghìn tỷ USD

Theo các nhà lập pháp, năm 2020, nợ quốc gia của Mỹ là 23,4 nghìn tỷ USD, điều này có nghĩa là mỗi công dân Mỹ phải chịu khoản nợ khoảng 72.309 USD.

Một nhà lập pháp Mỹ cho biết, nước Mỹ - nền kinh tế lớn nhất thế giới, đã nợ Ấn Độ 216 tỷ USD khi nợ của quốc gia này tăng lên mức kỷ lục 29 nghìn tỷ USD. Nhà lập pháp này đã cảnh báo giới lãnh đạo chống lại nợ nước ngoài phi mã, trong đó nợ lớn nhất đến từ Trung Quốc và Nhật Bản. .

Năm 2020, nợ quốc gia của Mỹ là 23,4 nghìn tỷ USD, tức là mỗi người Mỹ sẽ nợ khoảng 72.309 USD.

Ngân hàng Quốc gia Thụy Sỹ ghi nhận lợi nhuận đi xuống

Ngân hàng Quốc gia Thụy Sỹ (SNB) đã ghi nhận lợi nhuận 20,9 tỷ CHF (gần 23 tỷ USD) vào năm 2020, thấp hơn một nửa so với 48,9 tỷ CHF mà ngân hàng này đạt được vào năm 2019.

Trong số đó, 6 tỷ CHF (6,74 tỷ USD) lợi nhuận sẽ được phân phối cho Chính phủ Thụy Sỹ và các bang. Việc phân chia lợi nhuận được quy định theo một thỏa thuận mới giữa Bộ Tài chính Liên bang và SNB được công bố hồi cuối tháng Giêng, bao gồm cho các năm tài chính từ 2020 đến 2025.

Theo thỏa thuận trước đó cho giai đoạn 2016-2020, ít nhất 1 tỷ CHF phải được trả cho các bang và chính phủ khi dự trữ dương và mức thanh toán tối đa là 4 tỷ CHF.

Nghi vấn tin tặc Trung Quốc khiến thủ phủ tài chính Ấn Độ bị tê liệt

Theo một báo cáo mới đây từ một công ty an ninh mạng của Mỹ, đã có nhiều nghi vấn cho rằng một nhóm tin tặc Trung Quốc có thể đứng sau vụ mất điện trên diện rộng tại thành phố Mumbai – thủ phủ tài chính của Ấn Độ - vào hồi năm ngoái.

Bất ngờ vào ngày 13/10 năm ngoái, gần 5 triệu hộ gia đình sinh sống tại thành phố Mumbai - thủ phủ tài chính của Ấn Độ - đã phải chịu cảnh mất điện. Trước đó một ngày, một vụ mất điện trên diện rộng đã xảy ra ngay chính tại thành phố Mumbai làm ảnh hưởng đến mọi hoạt động tại đây.

Theo một nghiên cứu mới đây của Recorded Future – một công ty an ninh mạng có trụ sở tại Mỹ, nhiều khả năng một nhóm tin tặc Trung Quốc có liên quan đến sự việc trên, với mục đích gửi một thông điệp tới chính quyền New Delhi không nên xử lý và hành động quá cứng rắn trong bối cảnh xung đột tại biên giới đang diễn ra căng thẳng.

Chi tiết giá vàng trong nước hôm nay

Giá vàng SJC

Tại thị trường trong nước hôm nay, ghi nhận thời điểm lúc 10:57 ngày 02/03/2021, tỷ giá vàng trong nước được Công ty vàng bạc đá quý Sài Gòn - SJC (https://sjc.com.vn) niêm yết như sau:

  • Giá vàng SJC 1 lượng, 10 lượng mua vào 55,650,000 đ/lượng và bán ra 56,050,000 đ/lượng
  • Giá vàng SJC 5 chỉ mua vào 55,650,000 đ/lượng và bán ra 56,070,000 đ/lượng
  • Giá vàng SJC 2 chỉ, 1 chỉ, 5 phân mua vào 55,650,000 đ/lượng và bán ra 56,080,000 đ/lượng
  • Giá vàng nhẫn SJC 99,99 1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉ mua vào 52,950,000 đ/lượng và bán ra 53,550,000 đ/lượng
  • Giá vàng nhẫn SJC 99,99 0.5 chỉ mua vào 52,950,000 đ/lượng và bán ra 53,650,000 đ/lượng
  • Giá vàng Nữ Trang 99.99% (24K) mua vào 52,650,000 đ/lượng và bán ra 53,350,000 đ/lượng
  • Giá vàng Nữ Trang 99% (24K) mua vào 51,822,000 đ/lượng và bán ra 52,822,000 đ/lượng
  • Giá vàng Nữ Trang 68% (16K) mua vào 34,432,000 đ/lượng và bán ra 36,432,000 đ/lượng
  • Giá vàng Nữ Trang 41.7% (10K) mua vào 20,399,000 đ/lượng và bán ra 22,399,000 đ/lượng

Tại khu vực các tỉnh, thị trường giao dịch vàng miếng SJC như sau:

  • Giá vàng SJC khu vực Hồ Chí Minh mua vào 55,850,000 đ/lượng và bán ra 56,250,000 đ/lượng
  • Giá vàng SJC khu vực Hà Nội mua vào 55,850,000 đ/lượng và bán ra 56,270,000 đ/lượng
  • Giá vàng SJC khu vực Đà Nẵng mua vào 55,850,000 đ/lượng và bán ra 56,270,000 đ/lượng
  • Giá vàng SJC khu vực Nha Trang mua vào 55,850,000 đ/lượng và bán ra 56,270,000 đ/lượng
  • Giá vàng SJC khu vực Cà Mau mua vào 55,850,000 đ/lượng và bán ra 56,270,000 đ/lượng
  • Giá vàng SJC khu vực Huế mua vào 55,820,000 đ/lượng và bán ra 56,280,000 đ/lượng
  • Giá vàng SJC khu vực Bình Phước mua vào 55,830,000 đ/lượng và bán ra 56,270,000 đ/lượng
  • Giá vàng SJC khu vực Miền Tây mua vào 55,850,000 đ/lượng và bán ra 56,250,000 đ/lượng
  • Giá vàng SJC khu vực Biên Hòa mua vào 55,850,000 đ/lượng và bán ra 56,250,000 đ/lượng
  • Giá vàng SJC khu vực Quãng Ngãi mua vào 55,850,000 đ/lượng và bán ra 56,250,000 đ/lượng
  • Giá vàng SJC khu vực Long Xuyên mua vào 55,870,000 đ/lượng và bán ra 56,300,000 đ/lượng
  • Giá vàng SJC khu vực Bạc Liêu mua vào 55,850,000 đ/lượng và bán ra 56,270,000 đ/lượng
  • Giá vàng SJC khu vực Quy Nhơn mua vào 55,830,000 đ/lượng và bán ra 56,270,000 đ/lượng
  • Giá vàng SJC khu vực Phan Rang mua vào 55,830,000 đ/lượng và bán ra 56,270,000 đ/lượng
  • Giá vàng SJC khu vực Hạ Long mua vào 55,830,000 đ/lượng và bán ra 56,270,000 đ/lượng
  • Giá vàng SJC khu vực Quảng Nam mua vào 55,830,000 đ/lượng và bán ra 56,270,000 đ/lượng

Giá vàng DOJI

Tương tự, theo bảng giá vàng trực tuyến trên website của Tập đoàn vàng bạc đá quý DOJI (http://doji.vn) ngày 02/03, tại khu vực Hà Nội lúc 10:57 giá vàng mua bán được niêm yết chi tiết như sau:

  • Giá vàng AVPL / SJC bán lẻ mua vào 55,600,000 đ/lượng và bán ra 56,000,000 đ/lượng
  • Giá vàng AVPL / SJC bán buôn mua vào 55,600,000 đ/lượng và bán ra 56,000,000 đ/lượng
  • Giá vàng Kim Ngưu mua vào 55,600,000 đ/lượng và bán ra 56,000,000 đ/lượng
  • Giá vàng Kim Thần Tài mua vào 55,600,000 đ/lượng và bán ra 56,000,000 đ/lượng
  • Giá vàng Lộc Phát Tài mua vào 55,600,000 đ/lượng và bán ra 56,000,000 đ/lượng
  • Giá vàng Kim Ngân Tài mua vào 55,600,000 đ/lượng và bán ra 56,000,000 đ/lượng
  • Giá vàng Hưng Thịnh Vượng mua vào 52,900,000 đ/lượng và bán ra 53,700,000 đ/lượng
  • Giá vàng Nguyên liệu 99.99 mua vào 52,850,000 đ/lượng và bán ra 53,250,000 đ/lượng
  • Giá vàng Nguyên liệu 99.9 mua vào 52,750,000 đ/lượng và bán ra 53,150,000 đ/lượng
  • Giá vàng Nữ trang 24K (99.99%) mua vào 52,550,000 đ/lượng và bán ra 53,550,000 đ/lượng
  • Giá vàng Nữ trang 99.9 mua vào 52,450,000 đ/lượng và bán ra 53,450,000 đ/lượng
  • Giá vàng Nữ trang 99 mua vào 51,750,000 đ/lượng và bán ra 53,100,000 đ/lượng
  • Giá vàng Nữ trang 18K (75%) mua vào 39,160,000 đ/lượng và bán ra 41,160,000 đ/lượng
  • Giá vàng Nữ trang 16K (68%) mua vào 35,330,000 đ/lượng và bán ra 38,330,000 đ/lượng
  • Giá vàng Nữ trang 14K (58.3%) mua vào 29,440,000 đ/lượng và bán ra 31,440,000 đ/lượng
  • Giá vàng Nữ trang 10K (41.7%) mua vào 14,260,000 đ/lượng và bán ra 15,760,000 đ/lượng

Giá vàng PNJ

Cũng trong ngày hôm nay (02/03), Công ty vàng bạc đá quý Phú Nhuận (https://pnj.com.vn) niêm yết bảng giá vàng lúc 10:57 mới nhất như sau:

  • Giá vàng PNJ khu vực TpHCM mua vào 53,200,000 đ/lượng và bán ra 54,800,000 đ/lượng
  • Giá vàng PNJ khu vực Hà Nội mua vào 53,200,000 đ/lượng và bán ra 54,800,000 đ/lượng
  • Giá vàng PNJ khu vực Đà Nẵng mua vào 53,200,000 đ/lượng và bán ra 54,800,000 đ/lượng
  • Giá vàng PNJ khu vực Cần Thơ mua vào 53,200,000 đ/lượng và bán ra 54,800,000 đ/lượng
  • Giá vàng Nữ trang 24K (99.99%) mua vào 52,500,000 đ/lượng và bán ra 53,300,000 đ/lượng
  • Giá vàng Nữ trang 18K (75%) mua vào 38,730,000 đ/lượng và bán ra 40,130,000 đ/lượng
  • Giá vàng Nữ trang 14K (58.3%) mua vào 29,930,000 đ/lượng và bán ra 31,330,000 đ/lượng
  • Giá vàng Nữ trang 10K (41.7%) mua vào 20,920,000 đ/lượng và bán ra 22,320,000 đ/lượng

Giá vàng Phú Quý

Tại khu vực Hà Nội hôm nay (02/03), thương hiệu vàng của Tập đoàn đá quý Phú Quý (https://phuquy.com.vn) niêm yết giá vàng lúc 10:57 cụ thể như sau:

  • Giá vàng miếng SJC mua vào 55,650,000 đ/lượng và bán ra 56,000,000 đ/lượng
  • Giá vàng miếng SJC nhỏ mua vào 55,250,000 đ/lượng và bán ra 56,000,000 đ/lượng
  • Giá vàng Nhẫn tròn trơn 999.9 mua vào 52,700,000 đ/lượng và bán ra 53,500,000 đ/lượng
  • Giá vàng Thần tài Phú Quý 9999 (24K) mua vào 52,500,000 đ/lượng và bán ra 53,400,000 đ/lượng
  • Giá vàng 9999 (24K) mua vào 52,300,000 đ/lượng và bán ra 53,300,000 đ/lượng

Giá vàng các ngân hàng

Ghi nhận trong cùng ngày (02/03), tại các tổ chức ngân hàng lớn, giá mua bán vàng cụ thể lúc 10:57

  • Giá vàng EXIMBANK mua vào 60,600,000 đ/lượng và bán ra 61,600,000 đ/lượng
  • Giá vàng ACB mua vào 60,000,000 đ/lượng và bán ra 61,500,000 đ/lượng
  • Giá vàng Sacombank mua vào 58,600,000 đ/lượng và bán ra 61,300,000 đ/lượng
  • Giá vàng SCB mua vào 59,200,000 đ/lượng và bán ra 60,500,000 đ/lượng
  • Giá vàng MARITIME BANK mua vào 57,600,000 đ/lượng và bán ra 59,600,000 đ/lượng
  • Giá vàng TPBANK GOLD mua vào 59,500,000 đ/lượng và bán ra 60,800,000 đ/lượng

Giá vàng tây / vàng ta / vàng trắng

Hiện nay, theo Công ty SJC Cần Thơ (https://www.sjccantho.vn), thị trường mua bán các sản phẩm trang sức nhẫn, dây chuyền, vòng cổ, kiềng, vòng tay, lắc ... và các loại nữ trang vàng ta, vàng tây cũng dao động theo giá vàng thị trường cùng các thương hiệu lớn, cụ thể giao dịch trong 24h ngày 02/03 như sau:

  • Giá vàng Nữ trang 99.99% (24K) mua vào 5,195,000 đ/chỉ và bán ra 5,345,000 đ/chỉ
  • Giá vàng Nữ trang 99% (24K) mua vào 5,165,000 đ/chỉ và bán ra 5,315,000 đ/chỉ
  • Giá vàng Nữ trang 75% (18K) mua vào 3,844,000 đ/chỉ và bán ra 4,044,000 đ/chỉ
  • Giá vàng Nữ trang 68% (16K) mua vào 3,469,000 đ/chỉ và bán ra 3,669,000 đ/chỉ
  • Giá vàng Nữ trang 58.3% (14K), vàng 610 mua vào 2,950,000 đ/chỉ và bán ra 3,150,000 đ/chỉ
  • Giá vàng Nữ trang 41.7% (10K) mua vào 2,062,000 đ/chỉ và bán ra 2,262,000 đ/chỉ

Công ty vàng bạc đá quý Ngọc Hải (https://nhj.com.vn) niêm yết giá giao dịch mua bán vàng trắng ngày 02/03 cụ thể với các mức giá như sau:

  • Giá vàng miếng SJC (1c,2c,5c) mua vào 5,530,000 đ/chỉ và bán ra 5,610,000 đ/chỉ
  • Giá vàng trắng 416.P mua vào 3,026,000 đ/chỉ và bán ra 3,386,000 đ/chỉ
  • Giá vàng trắng 585.P mua vào 3,500,000 đ/chỉ và bán ra 4,047,000 đ/chỉ
  • Giá vàng VT gram không hột 14K.P mua vào 96,900,000 đ/chỉ và bán ra 147,200,000 đ/chỉ
  • Giá vàng VT gram không hột 17K.P mua vào 96,900,000 đ/chỉ và bán ra 147,200,000 đ/chỉ
  • Giá vàng VT gram có hột 14K.P mua vào 84,300,000 đ/chỉ và bán ra 141,600,000 đ/chỉ

Thương hiệu vàng khác

Cập nhật giá vàng các thương hiệu, tổ chức kinh doanh vàng lúc 10:58 ngày 02/03/2021

Giá vàng Mi Hồng (https://mihong.vn):

  • Vàng sjc giá 5,575,000 - 5,595,000 đ/chỉ (mua/bán)
  • Vàng 99,9% giá 5,305,000 - 5,335,000 đ/chỉ (mua/bán)
  • Vàng 98,5% giá 5,205,000 - 5,305,000 đ/chỉ (mua/bán)
  • Vàng 98,0% giá 5,185,000 - 5,285,000 đ/chỉ (mua/bán)
  • Vàng 95,0% giá 4,995,000 - 0,000 đ/chỉ (mua/bán)
  • Vàng 75,0% giá 3,580,000 - 3,780,000 đ/chỉ (mua/bán)
  • Vàng 68,0% giá 3,290,000 - 3,460,000 đ/chỉ (mua/bán)
  • Vàng 61,0% giá 3,190,000 - 3,360,000 đ/chỉ (mua/bán)

Giá vàng Ngọc Thẫm (http://ngoctham.com.vn):

  • Vàng 5,535,000 vnđ giá 5,615,000 - đ/chỉ (mua/bán)
  • Vàng 5,260,000 vnđ giá 5,340,000 - đ/chỉ (mua/bán)
  • Vàng 5,230,000 vnđ giá 5,330,000 - đ/chỉ (mua/bán)
  • Vàng 3,912,000 vnđ giá 4,112,000 - đ/chỉ (mua/bán)
  • Vàng 3,110,000 vnđ giá 3,310,000 - đ/chỉ (mua/bán)
  • Vàng 3,912,000 vnđ giá 4,112,000 - đ/chỉ (mua/bán)

Giá vàng Sinh Diễn (http://sinhdien.com.vn):

  • Nhẫn tròn 99.9 giá 5.290.000 - 5.310.000 đ/chỉ (mua/bán)
  • Nhẫn vỉ SDJ giá 5.300.000 - 5.320.000 đ/chỉ (mua/bán)
  • Bạc giá 55.000 - 75.000 đ/chỉ (mua/bán)
  • Vàng Tây giá 3.150.000 - 3.600.000 đ/chỉ (mua/bán)
  • Vàng Ý PT giá 3.800.000 - 5.000.000 đ/chỉ (mua/bán)

Giá vàng Kim Định, Kim Tín, Kim Chung, Phú Hào cũng giao dịch ở mức giá mua bán tương tự.

1 lượng vàng (1 cây vàng), 5 chỉ vàng, 2 chỉ vàng, 1 chỉ vàng, 5 phân vàng giá bao nhiêu?

Theo khảo sát, giá các loại vàng giao dịch trên thị trường được cập nhật lúc 10:58 ngày 02/03 như sau:

Giá giao dịch vàng SJC 9999

  • 1 lượng vàng SJC 9999 mua vào 55,850,000 và bán ra 56,250,000
  • 5 chỉ vàng SJC 9999 mua vào 27,925,000 và bán ra 28,125,000
  • 2 chỉ vàng SJC 9999 mua vào 11,170,000 và bán ra 11,250,000
  • 1 chỉ vàng SJC 9999 mua vào 5,585,000 và bán ra 5,625,000
  • 5 phân vàng SJC 9999 mua vào 2,792,500 và bán ra 2,812,500

Giá giao dịch vàng 24K (99%)

  • 1 lượng vàng 24K (99%) mua vào 52,119,000 và bán ra 53,119,000
  • 5 chỉ vàng 24K (99%) mua vào 26,059,500 và bán ra 26,559,500
  • 2 chỉ vàng 24K (99%) mua vào 10,423,800 và bán ra 10,623,800
  • 1 chỉ vàng 24K (99%) mua vào 5,211,900 và bán ra 5,311,900
  • 5 phân vàng 24K (99%) mua vào 2,605,950 và bán ra 2,655,950

Giá giao dịch vàng 18K (75%)

  • 1 lượng vàng 18K (75%) mua vào 38,392,000 và bán ra 40,392,000
  • 5 chỉ vàng 18K (75%) mua vào 19,196,000 và bán ra 20,196,000
  • 2 chỉ vàng 18K (75%) mua vào 7,678,400 và bán ra 8,078,400
  • 1 chỉ vàng 18K (75%) mua vào 3,839,200 và bán ra 4,039,200
  • 5 phân vàng 18K (75%) mua vào 1,919,600 và bán ra 2,019,600

Giá giao dịch vàng 14K (58.3%) 610

  • 1 lượng vàng 14K (58.3%) 610 mua vào 29,431,000 và bán ra 31,431,000
  • 5 chỉ vàng 14K (58.3%) 610 mua vào 14,715,500 và bán ra 15,715,500
  • 2 chỉ vàng 14K (58.3%) 610 mua vào 5,886,200 và bán ra 6,286,200
  • 1 chỉ vàng 14K (58.3%) 610 mua vào 2,943,100 và bán ra 3,143,100
  • 5 phân vàng 14K (58.3%) 610 mua vào 1,471,550 và bán ra 1,571,550

Giá giao dịch vàng 10K (41.7%)

  • 1 lượng vàng 10K (41.7%) mua vào 20,524,000 và bán ra 22,524,000
  • 5 chỉ vàng 10K (41.7%) mua vào 10,262,000 và bán ra 11,262,000
  • 2 chỉ vàng 10K (41.7%) mua vào 4,104,800 và bán ra 4,504,800
  • 1 chỉ vàng 10K (41.7%) mua vào 2,052,400 và bán ra 2,252,400
  • 5 phân vàng 10K (41.7%) mua vào 1,026,200 và bán ra 1,126,200

Giá vàng thế giới hôm nay

Khảo sát lúc 10:58 ngày 02/03 (giờ Việt Nam), giá vàng thế giới trên Kitco dao dộng trong 24h như biểu đồ và các phiên giao dịch gần đây cụ thể như sau:

  • Ngày 2021-03-01 giá mở cửa 1733.29 USD/oz và giá đóng cửa 1724.56 USD/oz. Giá thấp nhất - cao nhất trong phiên giao dịch dao động ở mức 1719.44 - 1759.48 USD/oz
  • Ngày 2021-02-26 giá mở cửa 1768.90 USD/oz và giá đóng cửa 1726.58 USD/oz. Giá thấp nhất - cao nhất trong phiên giao dịch dao động ở mức 1716.94 - 1774.86 USD/oz
  • Ngày 2021-02-25 giá mở cửa 1804.90 USD/oz và giá đóng cửa 1769.40 USD/oz. Giá thấp nhất - cao nhất trong phiên giao dịch dao động ở mức 1764.66 - 1805.26 USD/oz
  • Ngày 2021-02-24 giá mở cửa 1805.18 USD/oz và giá đóng cửa 1804.55 USD/oz. Giá thấp nhất - cao nhất trong phiên giao dịch dao động ở mức 1783.28 - 1813.51 USD/oz
  • Ngày 2021-02-23 giá mở cửa 1809.56 USD/oz và giá đóng cửa 1805.29 USD/oz. Giá thấp nhất - cao nhất trong phiên giao dịch dao động ở mức 1795.33 - 1815.69 USD/oz
  • Ngày 2021-02-22 giá mở cửa 1781.73 USD/oz và giá đóng cửa 1809.20 USD/oz. Giá thấp nhất - cao nhất trong phiên giao dịch dao động ở mức 1780.43 - 1812.31 USD/oz
  • Ngày 2021-02-19 giá mở cửa 1775.11 USD/oz và giá đóng cửa 1781.49 USD/oz. Giá thấp nhất - cao nhất trong phiên giao dịch dao động ở mức 1760.34 - 1791.29 USD/oz
  • Ngày 2021-02-18 giá mở cửa 1776.46 USD/oz và giá đóng cửa 1775.32 USD/oz. Giá thấp nhất - cao nhất trong phiên giao dịch dao động ở mức 1767.69 - 1789.23 USD/oz
  • Ngày 2021-02-17 giá mở cửa 1793.63 USD/oz và giá đóng cửa 1775.82 USD/oz. Giá thấp nhất - cao nhất trong phiên giao dịch dao động ở mức 1769.34 - 1794.78 USD/oz
  • Ngày 2021-02-16 giá mở cửa 1818.85 USD/oz và giá đóng cửa 1793.96 USD/oz. Giá thấp nhất - cao nhất trong phiên giao dịch dao động ở mức 1789.27 - 1826.04 USD/oz

Video clip

Giá vàng hôm nay ngày 01/3/2021 - giá vàng 9999 bao nhiêu 1 chỉ!

Giá vàng hôm nay 9999 ngày 1/3 | giá vàng mới nhất || bảng giá vàng sjc 9999 24k 18k 14k 10k

Giá vàng hôm nay mới nhất | giá vàng 9999 ngày 2/3 | giá vàng 9999 sjc hôm nay | vàng 9999 mới nhất

Giá vàng 9999 hôm nay ngày 2/3/2021 | giá vàng hôm nay | giá vàng 9999 ngày hôm nay | giá vàng 9999

Giá vàng hôm nay 9999 ngày 28/2 | giá vàng mới nhất || bảng giá vàng sjc 9999 24k 18k 14k 10k

Giá vàng hôm nay ngày 26/02/2021 - giá vàng 9999 bao nhiêu 1 chỉ ?

Giá vàng hôm nay-chiều ngày 1/3/2021-giá vàng 9999-sjc-24k-18k-14k-10k

Giá vàng hôm nay mới nhất | giá vàng 9999 ngày 1/3 | giá vàng 9999 sjc hôm nay | vàng 9999 mới nhất

Giá vàng hôm nay 9999 ngày 25/2 | giá vàng mới nhất || bảng giá vàng sjc 9999 24k 18k 14k 10k

Giá vàng hôm nay mới nhất | giá vàng 9999 ngày 26/2 | giá vàng 9999 sjc hôm nay | vàng 9999 mới nhất

Giá vàng hôm nay 28/2 tụt dốc không phanh, nhà đầu tư "khóc ròng" | vtc now

Giá vàng hôm nay 9999 ngày 22/2 | giá vàng mới nhất || bảng giá vàng sjc 9999 24k 18k 14k 10k

Giá vàng 9999 hôm nay ngày 01/03/2021 | giá vàng 9999 hôm nay | giá vàng 9999 bao nhiêu 1 chỉ

Giá vàng hôm nay trưa ngày 27 tháng 2 năm 2021

Giá vàng hôm nay ngày 23/2/2021 | giá vàng 9999 sjc hôm nay | vàng 9999 mới | vàng 9999 bao nhiêu

Giá vàng hôm nay 9999 ngày 26/2 | giá vàng mới nhất || bảng giá vàng sjc 9999 24k 18k 14k 10k

Giá vàng hôm nay 9999 ngày 24/2 | giá vàng mới nhất || bảng giá vàng sjc 9999 24k 18k 14k 10k

Giá vàng hôm nay ngày 20/02/2021 - giá vàng 9999 bao nhiêu 1 chỉ ?

Giá vàng hôm nay mới nhất | giá vàng 9999 ngày 20/2 | vàng 9999 hôm nay | vàng 9999 mới

Giá vàng hôm nay ngày 28/02/2021 - giá vàng 9999 giá nội - ngoại!

Giá vàng 9999 tối ngày hôm nay 1/3/2021 | giá vàng tối nay | gia vàng 9999 mới nhất | giá vàng 9999

Giá vàng hôm nay 9999 ngày 21/2 | giá vàng mới nhất || bảng giá vàng sjc 9999 24k 18k 14k 10k

Giá vàng hôm nay ngày 24/2/2021 | giá vàng 9999 sjc hôm nay | vàng 9999 mới nhất | 24k|18k|14k|10k

Giá vàng hôm nay chiều ngày 19/2 và 20/2/2021-giá vàng 9999 sjc 24k 18k 14k 10k bao nhiêu 1 chỉ

Giá vàng hôm nay 9999 ngày 18/2 | giá vàng mới nhất || bảng giá vàng sjc 9999 24k 18k 14k 10k

Giá vàng hôm nay chiều ngày 22/2/2021-giá vàng 9999 sjc 24k 18k 14k 10k bao nhiêu 1 chỉ

Giá vàng hôm nay 9999 | giá vàng 9999 ngày 8/2 - 12/2 | vàng 9999 sjc mới nhất | vàng 9999 hôm nay

Giá vàng 9999 mới nhất chiều 25/2/2021 | giá vàng hôm nay mới nhất | bảng giá vàng 9999 | 24k 18k

Giá vàng hôm nay ngày 07/02/2021 - giá vàng 9999 bao nhiêu 1 lượng ?

Giá vàng hôm nay trưa ngày 26 tháng 2 năm 2021

Giá vàng hôm nay 2/3/2021⚡thôi xong mở mắt xem tin này dân buôn còn hoảng👉 giá vàng 9999 hôm nay

Giá vàng hôm nay mới nhất | giá vàng 9999 ngày 22/2 |giá vàng 9999 sjc hôm nay |vang 9999 bao nhiêu

Giá vàng hôm nay 9999 ngày 17/2 | giá vàng mới nhất || bảng giá vàng sjc 9999 24k 18k 14k 10k

Giá vàng hôm nay chiều ngày 21/2 và 21/2/2021-giá vàng 9999 sjc 24k 18k 14k 10k bao nhiêu 1 chỉ

Giá vàng hôm nay 9999 | giá vàng 9999 ngày 21/2/2021 | giá vàng 9999 mới nhất | tin tức giá vàng 24h

Giá vàng hôm nay ngày 19/02/2021 - giá vàng 9999 biến động mạnh!

Giá vàng hôm nay trưa ngày 1 tháng 3 năm 2021

Giá vàng hôm nay mới nhất | giá vàng 9999 ngày 24/2 | giá vàng 9999 sjc hôm nay | vàng 9999 mới nhất

Giá vàng hôm nay 9999 ngày 8/2/2021 (27 tết) 👉bảng giá vàng 9999 24k 18k 14k 10k mới nhất

Giá vàng hôm nay 9999 ngày 2/3 | giá vàng mới nhất || bảng giá vàng sjc 9999 24k 18k 14k 10k

Giá vàng hôm nay mới nhất | giá vàng 9999 ngày 2/3 | vàng 9999 hôm nay | vàng 9999 mới

Giá vàng tối ngày hôm nay 1 tháng 3 | giá vàng 9999 ngày 2/3 | vàng 9999 hôm nay | vàng 9999

Giá vàng hôm nay 9999 (mới) 8/2 | giá vàng mới nhất || bảng giá vàng sjc 9999 24k 18k 14k 10k

Giá vàng hôm nay ngày 15/2/2021-giá vàng 9999 sjc 24k 18k 14k 10k bao nhiêu 1 chỉ

Giá vàng 9999 hôm nay 26/2/2021 | giá vàng hôm nay | bảng giá vàng 9999 -24k 18k 14k 10k

Giá vàng hôm nay tối ngày 25 tháng 2 năm 2021

Giá vàng hôm nay 9999 ngày 16/2 | giá vàng mới nhất || bảng giá vàng sjc 9999 24k 18k 14k 10k

Giá vàng hôm nay 9999 ngày 23/2 | giá vàng mới nhất || bảng giá vàng sjc 9999 24k 18k 14k 10k

Giá vàng hôm nay 9999 ngày 16/1 | giá vàng mới nhất || bảng giá vàng sjc 9999 24k 18k 14k 10k

Giá vàng hôm nay ngày 16/2/2021 | giá vàng 9999 sjc hôm nay | vàng 9999 24k|18k|14k|10k mới nhất


Bạn đang xem bài viết Giá Vàng Hôm Nay Ở Phú Yên trên website Quatangmenard.com. Hy vọng những thông tin mà chúng tôi đã chia sẻ là hữu ích với bạn. Nếu nội dung hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!