Thông tin gia vang mi hong vong ximen mới nhất

Cập nhật thông tin chi tiết về gia vang mi hong vong ximen mới nhất ngày 29/03/2020 trên website Quatangmenard.com

Tin tức giá vàng trong nước hôm nay

Cập nhật lúc 23:51:12 29/03/2020

Dự báo giá vàng tuần tới (từ 30/3-4/4): Đây là thời điểm đầu tư vào vàng?

Giá vàng thế giới có mức tăng hàng tuần cao nhất kể từ năm 2008

Trong tuần qua, giá vàng trên thị trường thế giới biến động với đà tăng mạnh vào đầu tuần nhưng giảm dần đến cuối tuần trong bối cảnh dịch COVID-19 tiếp tục diễn biến phức tạp.

Phiên giao dịch đầu tuần (23/3), giá vàng tăng vọt trở lại sau khi Cục Dự trữ Liên bang Mỹ (Fed) thực hiện các bước mới mạnh mẽ để chống lại tác động kinh tế của sự bùng phát virus corona giúp thúc đẩy tâm lí đầu tư.

Tuy nhiên đến giữa tuần (25/3) giá vàng đã rút khỏi mức cao nhất trong hai tuần trước đó khi những lo ngại về sự bùng phát của dịch COVID-19 vượt xa mong đợi của gói kích thích trị giá 2.000 tỉ USD của Chính phủ Mỹ để làm dịu đi sự suy yếu kinh tế.

Đà giảm kéo dài sang phiên giao dịch thứ Sáu (27/3) và chững lại vào cuối tuần (28/3) nhưng đã kịp thiết lập mức tăng hàng tuần lớn nhất kể từ năm 2008 do thiệt hại kinh tế tiềm tàng do dịch Covid-19 gây ra đã thúc đẩy các tài sản an toàn.

Kết thúc phiên giao dịch ngày 28/3, giá vàng giao ngay đạt 1.628 USD/ounce theo Kitco; vàng giao tháng 4 ở mức 1.630,6 USD. Như vậy, qui đổi theo tỷ giá Vietcombank, giá vàng thế giới tương đương gần 46,5 triệu đồng/lượn,g, thấp hơn vàng trong nước khoảng 1,4 triệu đồng/lượng. Tuần trước, vàng SJC cao hơn vàng quốc tế đến 4,3 triệu đồng/lượng.

Theo diễn biến từ thị trường thế giới, giá vàng trong nước cũng tăng vọt trong tuần qua. Cụ thể, tại phiên giao dịch đầu tuần (23/3), giá vàng SJC khởi đầu bằng đà giảm trong khoảng 100.000 - 200.000 đồng/lượng ở chiều bán ra trong khi chiều mua vào hầu như giữ ổn định

Ngay sau đó, kim loại quí này lại tăng vọt trong khoảng 300.000 - 950.000 đồng/lượng vào phiên giao dịch thứ Ba (24/3), giúp giá trần bán ra bật lên ngưỡng 47,42 triệu đồng/lượng.

Đà tăng kéo dài đến giữa tuần, với mức tăng thêm 100.000 -400.000 đồng/lượng và tiếp tục nâng giá trần ở hai chiều mua - bán của vàng SJC. Tuy nhiên, sau đó, giá vàng có sự quay đầu giảm trong khoảng 100.000 -400.000 đồng/lượng rồi lại vực dậy trong khoảng 100.000 - 550.000 đồng/lượng vào thứ Sáu (27/3)

Đến cuối tuần, vàng trong nước có sự điều chỉnh trái chiều nhưng duy trì đà tăng tại phần lớn hệ thống cửa hàng với mức tăng thêm 200.000 - 400.000 đồng/lượng.

Theo đó, giá trần mua vào của vàng miếng SJC lên mốc 47 triệu đồng/lượng và giá trần bán ra của vàng miếng SJC vượt ngưỡng 47,9 triệu đồng/lượng. Tính chung cả tuần, giá vàng SJC tăng mạnh trong khoảng 1 - 1,6 triệu đồng/lượng so với cuối tuần trước. Đây là tuần tăng vọt thứ hai trong tháng 3/2020.

Dự báo giá vàng tuần tới

Giá vàng đã phục hồi trở lại sau khi Cục Dự trữ Liên bang Mỹ (Fed) thông báo sẽ mua lượng trái phiếu chính phủ không giới hạn và đồng USD tiếp tục giảm. Đồng thời, lực cầu bắt đáy của các nhà đầu tư lớn và nhu cầu trú ẩn an toàn gia tăng. Mới đây, ngân hàng Goldman Sachs tiếp tục nhận định vàng đang ở điểm uốn và có thể phá ngưỡng 1.800 USD/ounce trong 12 tháng tới.

Trong cuộc khảo sát tuần trước (từ 23-28/3), các chuyên gia tại Main Street và Street Wall đều cho rằng vàng tăng giá trong tuần vừa qua và họ đã dự đoán đúng. Tình hình hiện vẫn thuận lợi cho giá vàng, đặc biệt diễn biến của dịch Covid-19 vẫn phức tạp trên toàn cầu.

Theo Charlie Nedoss, chiến lược gia thị trường cao cấp của LaSalle Futures Group, nhận định giá vàng thế giới sẽ tiếp tục được đẩy cao hơn. Về mặt kĩ thuật, ông Nedoss chỉ ra mức 1.600 USD/ounce sẽ là mức hỗ trợ tốt cho vàng và đây cũng là chỉ số xung quanh các đường trung bình động 20 và 50 ngày.

Kevin Grady, giám đốc của Phoenix Futures and Options LLC cũng đưa ra quan điểm tích cực về giá vàng. Theo ông Grady, tỉ suất lợi nhuận của vàng đã tăng từ 7.000 USD lên 8.350 USD vào ngày 25/3.

Cùng quan điểm, Jim Wyckoff, chuyên gia phân tích kĩ thuật cao cấp của Kitco, cho biết các số liệu kĩ thuật đang khá thuận lợi và các nhà đầu tư đang tự tin vào thị trường vàng, trái ngược với tâm lí tích trữ tiền mặt trong bối cảnh lo lắng về dịch bệnh trong thời gian gần đây.

Trong số 14 chuyên gia thị trường đã tham gia vào cuộc khảo sát Phố Wall. 10 người (71%) ủng hộ xu hướng tích cực cho vàng. Chỉ có một chuyên gia (7%) cho rằng giá kim loại quí sẽ giảm, trong khi 3 người còn lại (21%) có quan điểm trung lập.

Còn với 1.595 người đã tham gia cuộc thăm dò trực tuyến trên Phố Main. Tổng cộng có 1.138 người (71%) nhận định vàng tăng giá trong tuần tới. 244 người (15%) dự đoán giá kim loại quí đi xuống, trong khi 213 người (13) có ý kiến giá vàng thế giới sẽ bình ổn.

Bảng giá vàng trực tuyến online

Cập nhật lúc 23:51:12 29/03/2020

(ĐVT : 1,000) Mua vào Bán ra
SJC Hồ Chí Minh
SJC HCM 1-10L 47,100 47,900
Nhẫn 9999 1c->5c 45,200 46,100
Vàng nữ trang 9999 44,800 45,900
Vàng nữ trang 24K 44,046 45,446
Vàng nữ trang 18K 32,778 34,578
Vàng nữ trang 14K 25,112 26,912
Vàng nữ trang 10K 17,492 19,292
SJC Các Tỉnh Thành Phố
SJC Hà Nội 47,100 47,920
SJC Đà Nẵng 47,100 47,920
SJC Nha Trang 47,090 47,920
SJC Cà Mau 47,100 47,920
SJC Bình Phước 47,080 47,920
SJC Huế 47,070 47,930
SJC Biên Hòa 47,100 47,900
SJC Miền Tây 47,100 47,900
SJC Quãng Ngãi 47,100 47,900
SJC Đà Lạt 47,120 47,950
SJC Long Xuyên 47,100 47,920
DOJI HCM 47,000 47,900
Giá Vàng SJC Ngân Hàng
DOJI HN 47,000 47,900
PNJ HCM 46,800 47,950
PNJ Hà Nội 46,800 47,950
Phú Qúy SJC 47,100 47,900
Bảo Tín Minh Châu 46,850 47,750
Mi Hồng 47,100 47,700
Giá Vàng SJC Tổ Chức Lớn
EXIMBANK 47,000 47,700
ACB 46,800 47,500
Sacombank 46,850 47,880
SCB 46,950 47,850

Tổng hợp tin tức giá vàng trong 24h qua

Cập nhật lúc 23:51:12 29/03/2020

Giá vàng ngày 29.3: Một tuần tăng thêm 1,6 triệu đồng/lượng -
Nhu cầu tích trữ vàng tiếp tục tăng, giá vàng có thể leo thang trở lại -
Giá vàng có biến động mạnh tới vài triệu đồng/lượng cũng khó giao dịch vì hàng loạt doanh nghiệp tạm đóng cửa kinh doanh để phòng ngừa Covid-19 -
Thị trường vàng đang trải qua những phép thử chưa từng có -
Giá cả thị trường hôm nay 29/3/2020: Sò huyết 220 ngàn đồng một kg -
Tỷ giá ngoại tệ 29.3: Áp lực tăng, USD tự do giảm, lo ngại dịch COVID-19 -
Giá heo hơi hôm nay 29/3: Cao nhất 85.000 đồng/kg, nhiều nơi tăng giá -
Giá xăng giảm mạnh, về sát mức 12.000 đồng/lít từ 15h hôm nay 29/3 -
Bảng giá gạo hôm nay 29/3: Trung Quốc nhập khẩu tăng gấp 7 lần -
Chứng khoán tuần tới: Liệu có thể duy trì động lực tăng? -
Tin tức, sự kiện nổi bật tuần từ ngày 23 đến 29-3 -
Tin kinh tế 8AM: Giá xăng dầu có thể còn 10 ngàn/lít; GDP quý I thấp nhất 10 năm qua -
Cửu Long “khát” nước - Bài 1: Giọt nước, giọt vàng -
Giá cà phê hôm nay 29/3: Cả tuần giảm gần 1.000 đồng/kg -
Xu hướng thực phẩm mới: Ăn thịt bò' được 'in' ra? -
Cặp đôi khách Tây vào hiệu vàng rút lõi tiền -
Giá xăng dầu hôm nay 29/3 -
Giá gas hôm nay 29/3: Giá gas trong nước giảm mạnh -
Bệnh viện Bạch Mai đã lỡ “cơ hội vàng” chặn Covid-19? -
Thủ tướng chỉ đạo chống dịch COVID-19 tại 5 thành phố lớn -
Cách phân biệt ốc nhồi ta, ốc bươu vàng nhanh và chuẩn nhất -

Bảng giá vàng các thương hiệu lớn trong nước hôm nay

Công ty TNHH MTV Vàng Bạc Đá Quý Sài Gòn - SJC

Cập nhật lúc 23:51:12 29/03/2020

LoạiMua vàoBán ra
Hồ Chí MinhVàng SJC 1L47.10047.900
Vàng nhẫn SJC 99,99 1c,2c,5c45.20046.100
Vàng nhẫn SJC 99,99 5 phân45.20046.200
Vàng nữ trang 99,99%44.80045.900
Vàng nữ trang 99%44.04645.446
Vàng nữ trang 75%32.77834.578
Vàng nữ trang 58,3%25.11226.912
Vàng nữ trang 41,7%17.49219.292
Hà NộiVàng SJC47.10047.920
Đà NẵngVàng SJC47.10047.920
Nha TrangVàng SJC47.09047.920
Cà MauVàng SJC47.10047.920
Bình DươngVàng SJC47.08047.920
HuếVàng SJC47.07047.930
Bình PhướcVàng SJC47.08047.920
Biên HòaVàng SJC47.10047.900
Miền TâyVàng SJC47.10047.900
Quãng NgãiVàng SJC47.10047.900
Đà LạtVàng SJC47.12047.950
Long XuyênVàng SJC47.10047.920
Bạc LiêuVàng SJC47.08047.920
Quy NhơnVàng SJC47.08047.920
Hậu GiangVàng SJC47.08047.920
Phan RangVàng SJC47.08047.920
Hạ LongVàng SJC47.08047.920
Quảng NamVàng SJC47.08047.920

Lịch sử giá vàng SJC

NgàyMuaBán
29-03-20204,710,0004,790,000
28-03-20204,710,0004,790,000
27-03-20204,710,000 +45k4,790,000 +80k
26-03-20204,665,000 +15k4,710,000 +60k
25-03-20204,650,000 +70k4,650,000 +20k
24-03-20204,580,0004,630,000
23-03-20204,580,0004,630,000
22-03-20204,580,0004,630,000
21-03-20204,580,000 -15k4,630,000 -25k
20-03-20204,595,000 +45k4,655,000 +45k
19-03-20204,550,000 -20k4,610,000 -30k
18-03-20204,570,000 +50k4,640,000 +20k
17-03-20204,520,000 -30k4,620,000 -30k
16-03-20204,550,0004,650,000
15-03-20204,550,0004,650,000

Tập đoàn Vàng Bạc Đá Quý DOJI

Cập nhật lúc 23:51:12 29/03/2020

LoạiHà NộiĐà NẵngTp.Hồ Chí Minh
Mua vàoBán raMua vàoBán raMua vàoBán ra
SJC Lẻ47.00047.90046.95047.95047.00047.900
SJC Buôn47.00047.90046.95047.95047.00047.900
Kim Tý47.00047.900----
Kim Thần Tài47.00047.90046.95047.95047.00047.900
Lộc Phát Tài47.00047.90046.95047.95047.00047.900
Kim Ngân Tài47.00047.900----
Hưng Thịnh Vượng44.60046.15044.60046.15044.60046.150
Nguyên liệu 99.9944.55045.55044.50045.33044.55045.550
Nguyên liệu 99.944.45045.45044.40045.22044.45045.450
Nữ trang 99.9944.15045.95044.15045.95044.90046.050
Nữ trang 99.944.05045.85044.05045.85044.80045.950
Nữ trang 9943.35045.50043.35045.50044.10045.600
Nữ trang 75 (18k)33.16034.66033.16034.66033.39034.690
Nữ trang 68 (16k)31.55033.55031.55033.55027.18027.880
Nữ trang 58.3 (14k)25.00027.00025.00027.00025.71027.010
Nữ trang 41.7 (10k)14.26015.76014.26015.760--

Lịch sử giá vàng DOJI

NgàyMuaBán
29-03-20204,700,000 -10k4,790,000 +10k
28-03-20204,710,0004,780,000
27-03-20204,710,000 +65k4,780,000 +45k
26-03-20204,645,000 -5k4,735,000 +5k
25-03-20204,650,000 +65k4,730,000 +100k
24-03-20204,585,0004,630,000
23-03-20204,585,000 +5k4,630,000 -20k
22-03-20204,580,0004,650,000
21-03-20204,580,000 -10k4,650,000 -15k
20-03-20204,590,000 +45k4,665,000 +45k
19-03-20204,545,000 -5k4,620,000 -30k
18-03-20204,550,000 +30k4,650,000 +30k
17-03-20204,520,000 -30k4,620,000 -30k
16-03-20204,550,0004,650,000
15-03-20204,550,0004,650,000

Công ty Cổ phần Vàng Bạc Đá Quý Phú Nhuận - PNJ

Cập nhật lúc 23:51:12 29/03/2020

Khu vựcLoạiMua vàoBán raThời gian cập nhật
TP.HCMBóng đổi 999945.35028/03/2020 08:12:14
PNJ45.15046.35028/03/2020 08:12:14
SJC46.80047.95028/03/2020 08:12:14
Hà NộiPNJ45.15046.35028/03/2020 08:12:14
SJC46.80047.95028/03/2020 08:12:14
Đà NẵngPNJ45.15046.35028/03/2020 08:12:14
SJC46.80047.95028/03/2020 08:12:14
Cần ThơPNJ45.15046.35028/03/2020 08:12:14
SJC46.80047.95028/03/2020 08:12:14
Giá vàng nữ trangNhẫn PNJ (24K)45.15046.35028/03/2020 08:12:14
Nữ trang 24K45.00045.80028/03/2020 08:12:14
Nữ trang 18K33.10034.50028/03/2020 08:12:14
Nữ trang 14K25.54026.94028/03/2020 08:12:14
Nữ trang 10K17.80019.20028/03/2020 08:12:14

Lịch sử giá vàng PNJ

NgàyMuaBán
29-03-20204,710,0004,790,000
28-03-20204,710,0004,790,000
27-03-20204,710,000 +45k4,790,000 +80k
26-03-20204,665,000 +15k4,710,000 +60k
25-03-20204,650,000 +70k4,650,000 +20k
24-03-20204,580,0004,630,000
23-03-20204,580,0004,630,000
22-03-20204,580,0004,630,000
21-03-20204,580,000 -15k4,630,000 -25k
20-03-20204,595,000 +45k4,655,000 +45k
19-03-20204,550,000 -20k4,610,000 -30k
18-03-20204,570,000 +50k4,640,000 +20k
17-03-20204,520,000 -30k4,620,000 -30k
16-03-20204,550,0004,650,000
15-03-20204,550,0004,650,000

Tập đoàn Vàng Bạc Đá Quý Phú Quý

Cập nhật lúc 23:51:12 29/03/2020

LoạiMua vàoBán ra
Hà NộiVàng miếng SJC 1L47.10047.900
Vàng 24K (999.9)45.00046.200
Nhẫn tròn trơn 999.9 (NPQ)45.20046.200
Tp Hồ Chí MinhVàng miếng SJC 1L
Vàng 24K (999.9)
Nhẫn tròn trơn 999.9 (NPQ)
Giá vàng bán buônVàng SJC47.11047.890

Lịch sử giá vàng Phú Quý

NgàyMuaBán
29-03-20204,710,0004,790,000
28-03-20204,710,0004,790,000
27-03-20204,710,000 +45k4,790,000 +80k
26-03-20204,665,000 +15k4,710,000 +60k
25-03-20204,650,000 +70k4,650,000 +20k
24-03-20204,580,0004,630,000
23-03-20204,580,0004,630,000
22-03-20204,580,0004,630,000
21-03-20204,580,000 -15k4,630,000 -25k
20-03-20204,595,000 +45k4,655,000 +45k
19-03-20204,550,000 -20k4,610,000 -30k
18-03-20204,570,000 +50k4,640,000 +20k
17-03-20204,520,000 -30k4,620,000 -30k
16-03-20204,550,0004,650,000
15-03-20204,550,0004,650,000

Công ty TNHH Bảo Tín Minh Châu - BTMC

Cập nhật lúc 23:51:12 29/03/2020

Thương phẩmLoại vàngMua vàoBán ra
Vàng Rồng Thăng LongVàng miếng 999.9 (24k)45.15046.150
Bản vàng đắc lộc 999.9 (24k)45.15046.150
Nhẫn tròn trơn 999.9 (24k)45.15046.150
Vàng trang sức; vàng bản vị; thỏi; nén 999.9 (24k)44.50045.800
Vàng BTMCVàng trang sức 99.9 (24k)44.40045.700
Vàng HTBTVàng 999.9 (24k)44.400
Vàng SJCVàng miếng 999.9 (24k)47.00047.850
Vàng thị trườngVàng 999.9 (24k)43.900
Vàng nguyên liệu BTMCVàng 750 (18k)
Vàng 680 (16.8k)
Vàng 680 (16.32k)
Vàng 585 (14k)
Vàng 37.5 (9k)
Vàng nguyên liệu thị trườngVàng 750 (18k)29.340
Vàng 700 (16.8k)27.300
Vàng 680 (16.3k)21.810
Vàng 585 (14k)22.620
Vàng 37.5 (9k)14.060

Lịch sử giá vàng Bảo Tín Minh Châu - BTMC

NgàyMuaBán
29-03-20204,685,000 -15k4,775,000 -5k
28-03-20204,700,0004,780,000
27-03-20204,700,000 +30k4,780,000 +60k
26-03-20204,670,000 +17k4,720,000 -7k
25-03-20204,653,000 +68k4,727,000 +97k
24-03-20204,585,0004,630,000
23-03-20204,585,0004,630,000
22-03-20204,585,0004,630,000 +5k
21-03-20204,585,000 -10k4,625,000 -20k
20-03-20204,595,000 +50k4,645,000 +35k
19-03-20204,545,000 -5k4,610,000 -42k
18-03-20204,550,000 +10k4,652,000 +12k
17-03-20204,540,000 -20k4,640,000 -15k
16-03-20204,560,0004,655,000
15-03-20204,560,0004,655,000

Công ty cổ phần Vàng Bạc Đá Quý SJC Cần Thơ

Cập nhật lúc 23:51:12 29/03/2020

LoạiMua vàoBán ra
Nhẫn SJCCT 99.99% 45,200 46,100
Nữ trang 99.99% 44,600 46,100
Nữ trang 99% 44,300 45,800
Nữ trang 75% 33,380 34,880
Nữ trang 68% 30,150 31,650
Nữ trang 58.3% 25,680 27,180
Nữ trang 41.7% 18,020 19,520

Công ty Cổ phần vàng bạc đá quý ASEAN - AJC (Hà Nội - Vinh - Thái Bình)

Cập nhật lúc 23:51:12 29/03/2020

Loại vàngMua vàoBán ra
Vàng trang sức 9999 4,420,000 4,560,000
Vàng trang sức 999 4,410,000 4,550,000
Vàng NL 9999 4,455,000 4,555,000
Vàng miếng SJC 4,695,000 4,785,000
Vàng miếng AAA 4,460,000 4,560,000
Nhẫn tròn AJC,thần tài 4,470,000 4,570,000

Công ty TNHH Vàng Mi Hồng (TpHCM - Tiền Giang - Bến Tre)

Cập nhật lúc 23:51:12 29/03/2020

Loại vàng Mua Bán
SJC47154775
99,9%45004550
98,5%44004500
98,0%43804480
95,0%41801
75,0%29703200
68,0%26802880
61,0%25802780

Công ty Vàng Bạc Đá Quý Ngọc Thẫm - NTJ (Tiền Giang - Cần Thơ - Vĩnh Long - Long An - An Giang - Đồng Tháp - Trà Vinh - TpHCM)

Cập nhật lúc 23:51:12 29/03/2020

Mã loại vàng Tên loại vàng Mua vào Bán ra
N24K NHẪN TRƠN 24K 4,445,000 4,535,000
990 NỮ TRANG 990 4,385,000 4,505,000
HBS HBS 4,445,000
SJC SJC 4,700,000 4,770,000
SJCLe SJC LẼ 4,620,000 4,770,000
18K75% 18K75% 3,213,000 3,393,000
VT10K VT10K 3,213,000 3,393,000
VT14K VT14K 3,213,000 3,393,000
16K 16K 2,744,000 2,924,000

Công ty TNHH VBĐQ Ngọc Hải - NHJ (Tiền Giang - Bến Tre - Long An - Sài Gòn)

Cập nhật lúc 23:51:12 29/03/2020

Loại vàng Giá mua Giá bán
Vàng Nhẫn 24K4,440,0004,520,000
Vàng nữ trang 9904,370,0004,490,000
Vàng HBS, NHJ4,445,0001
Vàng miếng SJC (1 lượng)4,690,0004,775,000
Vàng miếng SJC (1c,2c,5c)4,690,0004,775,000
Vàng trắng gram có hột Giãn - Đứt - Hư72,000,0001
Vàng 18k.750 2,979,0003,400,000
Vàng 17k2,979,0003,400,000
Vàng đỏ 5852,579,0002,846,000
Vàng trắng 416.P2,579,0003,400,000
Vàng trắng 585.P2,979,0003,400,000
Vàng trắng gram 14K.P (Nguyên – Mới )95,000,000126,000,000
Vàng trắng gram 17K.P (Nguyên – Mới )95,000,000126,000,000
Vàng trắng gram không hột Giãn - Đứt - Hư82,000,0001

Công ty Vàng Bạc Đá Quý Sinh Diễn - SDJ (Bắc Ninh)

Cập nhật lúc 23:51:12 29/03/2020

Loại Mua vào Bán ra
Nhẫn tròn 99.9 4.350.000 ₫ 4.600.000 ₫
Nhẫn vỉ SDJ 4.360.000 ₫ 4.610.000 ₫
Bạc 40.000 ₫ 60.000 ₫
Vàng Tây 2.650.000 ₫ 3.150.000 ₫
Vàng Ý PT 3.250.000 ₫ 4.250.000 ₫

Công ty TNHH MTV TMDV SX Vàng Bạc Kim Định (Kiên Giang)

Cập nhật lúc 23:51:12 29/03/2020

Tên
Loại
Mua
Bán

Tập đoàn Vàng Bạc Đá Quý Kim Tín - KTJ (Hà Nội - Cao Bằng - Thái Nguyên)

Cập nhật lúc 23:51:12 29/03/2020

Thương phẩm Hàm
lượng
Mua vào
Vàng nguyên liệu (vnđ)
Bán ra
(vnđ)
VÀNG KIM TÍN
999.9
(24K)
4448 4598
VÀNG SJC
(Nhà nước Cấp phép KDVM cho Kim Tín số: 59 GP-NHNN)
999.9
(24K)
4705 4785
Thế giới
999.9
(24K)
4538 4550
Trang sức vàng màu
Công nghệ Italy, Korea ...
58.5
(14K)
260 2168
75
(18K)
333 2720
Trang sức vàng trắng
Công nghệ Italy, Korea ...
58.5
(14K)
260 2178
75
(18K)
333 2730
Trang sức
Công nghệ đúc Italy
75
(18K)
Quy chế 2790
Trang sức
Công nghệ đúc Korea
75
(18K)
Quy chế 2800
Platin
950
Quy chế 5599

Công ty TNHH kinh doanh Vàng Bạc Đá Quý Mỹ Ngọc (Đồng Nai)

Cập nhật lúc 23:51:12 29/03/2020

Loại Mua vào Bán ra
98%  4.310.000 
4.390.000 
9999  4.430.000 
4.510.000 
NT98  4.320.000 
4.460.000 
V.Tr75%  1.120.000  1.320.000 
61%  2.580.000 
2.780.000

Doanh nghiệp tư nhân Phú Hào (Bến Tre)

Cập nhật lúc 23:51:12 29/03/2020

MUA Đơn vị tính
nghìn đồng
BÁN /
4,460
9999
4,530
chỉ
2,920
NT18
3,090
chỉ
900
Italy
1,200
gam

Doanh nghiệp tư nhân kinh doanh Vàng Ngọc Bình (Bến Tre)

Cập nhật lúc 23:51:12 29/03/2020

LOẠI MUA BÁN
9999 4490 4540
980 4390 4440
700 3060 3180
680 3010 3130
650 2960 3080

Công ty TNHH Vàng Bạc Duy Hiển (Hà Nam)

Cập nhật lúc 23:51:12 29/03/2020

LOẠI MUA VÀO BÁN RA
Giá vàng 9999 4.150.000 4.200.000
Giá bạc ta 0 50.000
Giá vàng SJC 0 4.220.000

Tiệm vàng Trần Các (Kiên Giang)

Cập nhật lúc 23:51:12 29/03/2020

Tên
Loại
Mua
Bán

Công ty TNHH Vàng Bạc Đá Quý Hương Chi (Bắc Giang)

Cập nhật lúc 23:51:12 29/03/2020

Loại vàng Mua vào Bán ra
Vàng 999.9 4,410,000 4,550,000
Vàng 999 4,390,000 4,530,000
Vàng 18K 3,100,000 4.300,000
Vàng 14K 2,200,000 0,000,000
Bạc 999,9 40,000 60,000

Doanh nghiệp tư nhân kinh doanh Vàng Kim Hoa (Bình Thuận)

Cập nhật lúc 23:51:12 29/03/2020

Tên
Loại
Mua
Bán
Nữ Trang
9999
4,130
4,230
Nữ Trang
980
4,040
4,110
Nữ Trang
610
2,450
2,630
Nữ Trang
680
2,570
2,770

Cách tính tuổi vàng 8K, 10K, 14K, 16K, 18K, 21K, 22K, 24K

Hàm lượng vàng Tuổi vàng Theo % Karat
99.99% 10 tuổi 99.9 24K
91.66% 9 tuổi 17 91.67 22K
87.50% 8 tuổi 75 87.5 21K
75.00% 7 tuổi 5 75 18K
70.00% 7 tuổi 70 18K
68% 6 tuổi 8 68 16K
58.33% 5 tuổi 83 58.33 14K
41.67% 4 tuổi 17 41.67 10K
33.33% 3 tuổi 33 33.3 8K

Giá vàng thế giới hôm nay

Biểu đồ giá vàng Kitco trong 24h - Đơn vị tính USD/Oz

Cập nhật lúc 23:51:12 29/03/2020

Biểu đồ 30 ngày

Biểu đồ 60 ngày

Biểu đồ 6 tháng

Biểu đồ 1 năm


Lịch sử giao dịch vàng trong 30 ngày - Đơn vị tính USD/Oz

Cập nhật lúc 23:51:12 29/03/2020

NgàyGiá mởCaoThấpGiá đóngThay đổi %
2020-03-271628.331631.091611.051627.93 0.03
2020-03-261610.191644.361596.221628.35 1.1
2020-03-251618.071627.721598.321610.57 0.55
2020-03-241564.821630.371557.271619.32 3.36
2020-03-231488.991566.731484.701564.92 4.23
2020-03-201467.401515.631465.651498.85 2.11
2020-03-191484.581500.701454.961467.35 1.18
2020-03-181533.231543.171472.931484.65 3.27
2020-03-171508.731553.531465.301533.15 1.6
2020-03-161546.471562.881450.861508.65 1.4
2020-03-131576.631597.811504.871529.69 3.08
2020-03-121638.431650.131560.921576.76 3.91
2020-03-111653.241671.141632.941638.38 0.92
2020-03-101671.301671.331641.881653.29 1.1
2020-03-091697.931702.951657.721671.36 0.16
2020-03-061672.361692.091647.501673.90 0.11
2020-03-051637.501674.451634.861672.15 2.12
2020-03-041640.141652.791631.781636.83 0.25
2020-03-031585.171649.151584.831640.90 3.16
2020-03-021591.471611.041575.411589.13 0.66
2020-02-281643.861649.141563.041578.65 4.18
2020-02-271640.641659.921634.941644.49 0.25

Cách tính giá vàng trong nước từ giá vàng thế giới

Giá vàng trong nước = (Giá vàng thế giới + Phí vận chuyển + Phí bảo hiểm) x (1 + thuế nhập khẩu) / 0.82945 x Tỷ giá USD/VND + Phí gia công

Ví dụ: giá vàng thế giới là: 1284.32 , tỷ giá USD/VN là: 22720

Giá vàng trong nước = (1284.32 + 0.75 + 0.25) x (1 + 0.01) / 0.82945 x 22720 + 30000 = 35,589,099.5 đồng / 1 lượng SJC

Các thông số tham khảo:

  • 1 Ounce ~ 8.3 chỉ ~ 31.103 gram = 0.82945 lượng
  • 1 ct ~ 0.053 chỉ ~ 0.2 gram
  • 1 lượng = 1 cây = 10 chỉ =37.5 gram
  • 1 chỉ = 10 phân = 3.75 gram
  • 1 phân = 10 ly = 0.375 gram
  • 1 ly = 10 zem = 0.0375 gram
  • 1 zem= 10 mi = 0.00375 gram
  • Phí vận chuyển: 0.75$/1 ounce
  • Bảo hiểm: 0.25$/1 ounce
  • Thuế nhập khẩu: 1%
  • Phí gia công: từ 30.000 đồng/lượng đến 100.000 đồng/lượng

Cập nhật lúc 23:22:53 26/03/2020