Top 16 # Phòng Tập Thể Dục Tiếng Anh Là Gì / 2023 Xem Nhiều Nhất, Mới Nhất 11/2022 # Top Trend | Quatangmenard.com

Phòng Tập Thể Dục Trong Tiếng Tiếng Anh / 2023

Họ có một phòng tập thể dục. ”

They had a gym. “

QED

Đang truy lùng phòng tập thể dục nơi hắn sử dụng thuốc kích thích cơ bắp.

Looking to track down the gym where he juices up.

OpenSubtitles2018.v3

Được phát hiện trong vụ bắt tại trận tại ba phòng tập thể dục trong quận.

Turned up in buy-and-busts at three gyms in the boroughs.

OpenSubtitles2018.v3

Ông đã tham dự phòng tập thể dục ở Kaiserslautern, vượt qua kỳ thi Abitur vào năm 1896.

He attended the gymnasium in Kaiserslautern, passing his Abitur exams in 1896.

WikiMatrix

Anh không ngủ được, nên anh đến phòng tập thể dục.

I couldn’t sleep, so I went to the gym.

OpenSubtitles2018.v3

Thực ra, đây là chiếc áo sơ mi tôi mặc khi đến phòng tập thể dục.

Actually, that’s the shirt I wore to the gym.

OpenSubtitles2018.v3

Một ví dụ khác ở cảnh phòng tập thể dục—nơi Lester lần đầu gặp mặt Angela.

One example is the gymnasium scene—Lester’s first encounter with Angela.

WikiMatrix

Tôi mất một năm để có thể thôi là thành viên phòng tập thể dục.

It took me a year to get out of that gym membership.

OpenSubtitles2018.v3

Một cô gái ở phòng tập thể dục…

So, there’s this girl at my gym…

OpenSubtitles2018.v3

Đó là cuối mùa hè, phòng tập thể dục trở nên oi bức ngột ngạt.

It was late summer, and the gymnasium became stiflingly hot.

jw2019

Tôi sẽ đến phòng tập thể dục.

I’m going to the gym.

OpenSubtitles2018.v3

Và tôi bỏ quên ở phòng tập thể dục rồi.

And I left that at the bloody gym!

OpenSubtitles2018.v3

Họ có một phòng tập thể dục.”

They had a gym.”

ted2019

Vào tháng 9, phòng tập thể dục đã hoàn thành hơn 655 pyeong.

In September, the Gymnasium was finished over 655 pyeong.

WikiMatrix

Bạn đang ở phòng tập thể dục 5 lần một tuần.

You’re at the gym 5 times a week.

OpenSubtitles2018.v3

Vladimir Smirnov wlà người bạn khác của ông từ cùng một phòng tập thể dục.

Vladimir Smirnov was his other friend from the same gymnasium.

WikiMatrix

Đó là một hợp chất phổ biến được tìm thấy trong một số phòng tập thể dục.

It’s a popular compound found in some MMA gyms.

OpenSubtitles2018.v3

Họ có vài thức được gọi là Phòng tập thể dục

They have these things called Gymnasiums

opensubtitles2

Đó là lý do khiến nhiều người tìm đến các phòng tập thể dục và câu lạc bộ sức khỏe.

This has caused many to turn to gymnasiums and health clubs for help.

jw2019

Tháp 80 tầng khi hoàn thành sẽ bao gồm một sảnh trên cao, hồ bơi trong nhà, phòng tập thể dục.

The 80 story tower when completed will encompass a sky rise lounge, indoor pool, gymnasium.

WikiMatrix

Sau trận động đất và sóng thần, mọi người được sơ tán tới một phòng lớn như phòng tập thể dục.

After the earthquake and tsunami, people had to be evacuated in a big room like a gymnasium.

ted2019

Tên Cynic còn có thể đến từ chữ Ky·noʹsar·ges, một phòng tập thể dục ở Athens nơi Antisthenes giảng dạy.

Another possibility is that the name Cynic comes from Ky·noʹsar·ges, a gymnasium in Athens where Antisthenes taught.

jw2019

Như em trai tớ và tớ trong hóa trang đầu lâu đuổi tên nhóc karate khắp phòng tập thể dục của trường.

Like my brother and I are in skeleton costumes chasing the Karate Kid around a high school gym.

OpenSubtitles2018.v3

Sự quan tâm của ông trong võ thuật bắt đầu từ việc xem các học sinh tập luyện tại phòng tập thể dục.

His interest in martial arts began when watching students training at the gym.

WikiMatrix

Dịch Bệnh Tiếng Anh Là Gì ? Tiếng Anh / 2023

Dịch bệnh tiếng anh là gì ? Đây là câu hỏi của khá nhiều bạn sinh viên ngành y, y tá bác sĩ hoặc những ai đang có nhu cầu nghiên cứu sâu về dịch bằng tiếng anh. Bài viết hôm nay Tiếng anh là gì xin được giải đáp thắc mắc của các bạn.

Dịch bệnh tiếng anh là gì ? Dịch bệnh trong tiếng anh có nghĩa là : epidemic

bệnh dịch : pestilence; lues; epidemic; plague; pestilential bệnh dịch động vật : epizootic bệnh dịch hạch : pestilence; bubonic plague; plague bệnh dịch súc vật : murrain bệnh dịch tả : cholera bệnh tràn dịch não : hydrocephalus gây bệnh dịch cho : plague không gây bệnh dịch : unplagued nốt bệnh dịch : plague-spot ổ bệnh dịch : pesthole sự kiểm dịch (tàu mới đến bị nghi là có chở khách mắc bệnh dịch : quarantine vùng bị bệnh dịch : plague-spot Kết quả tìm kiếm dịch bệnh tiếng anh là gì khác An epidemic is the rapid spread of infectious disease to a large number of people in a given population within a short period of time, usually two weeks or less. For example, in meningococcal infections, an attack rate in excess of 15 cases per 100,000 people for two consecutive weeks is considered an epidemic.

Dịch bệnh là sự lây lan nhanh chóng của một bệnh truyền nhiễm với số lượng lớn những người bị nhiễm trong một cồng đồng hoặc một khu vực trong vòng một thời gian ngắn, thường là hai tuần hoặc ít hơn. Ví dụ, nhiễm não mô cầu, tỷ lệ mắc vượt quá 15 trường hợp trên 100.000 người trong hai tuần liên tiếp được coi là một vụ dịch.

Epidemics of infectious disease are generally caused by several factors including a change in the ecology of the host population (e.g. increased stress or increase in the density of a vector species), a genetic change in the pathogen reservoir or the introduction of an emerging pathogen to a host population (by movement of pathogen or host). Generally, an epidemic occurs when host immunity to either an established pathogen or newly emerging novel pathogen is suddenly reduced below that found in the endemic equilibrium and the transmission threshold is exceeded.

Dịch bệnh truyền nhiễm thường được gây ra bởi một số yếu tố trong đó có một sự thay đổi trong sinh thái của số lượng vật chủ (ví dụ như sự gia tăng hoặc tăng mật độ của một loài vector), một sự thay đổi di truyền trong các ổ mầm bệnh hoặc bắt đầu của một tác nhân gây bệnh mới nổi (do sự biến đổi các tác nhân gây bệnh hoặc vật chủ). Nói chung, dịch bệnh xảy ra khi hệ miễn dịch vật chủ hoặc là một tác nhân gây bệnh mới xuất hiện hoặc một mầm bệnh mới nổi đột nhiên giảm xuống dưới đó được tìm thấy trong trạng thái cân bằng đặc hữu và ngưỡng truyền được vượt quá.

Đi Tập Gym Tiếng Anh Là Gì, Từ Vựng Tiếng Anh Về Thể Hình Và Tập Gym / 2023

Bạn là người mới tiếp cận với gym và muốn tìm hiểu thêm các từ ngữ chuyên ngành trước khi bước vào phòng tập? Hoặc bạn muốn nâng cao kho từ vựng Tiếng Anh về thể hình để chuẩn bị kế hoạch kinh doanh của mình? Dù với mục đích nào thì khi bạn nghiêm túc và có đam mê, sẽ có lúc bạn cần đến. Vì thế, chúng tôi tổng hợp những từ vựng tiếng Anh về thể hình và tập gym để bạn tham khảo. 

Đang xem: đi tập gym tiếng anh là gì

Tập gym cho người thoát vị đĩa đệm như thế nào?

Mổ ruột thừa bao lâu thì tập gym được? 

Một vài từ vựng về khái niệm mà bạn cần nắm được:

Gym: Phòng thể dục

Fitness: Các môn thể dục nói chung/ Sự khỏe khoắn, thể hình

Fitness center: Trung tâm thể dục có nhiều loại hình khác nhau

Aerobic:Thể dục nhịp điệu, thể dục thẩm mỹ. Chính xác thì nó là hô hấp hiếu khí – quá trình sản xuất năng lượng khi có oxy. Cần nhiều oxy trong khi vận động. 

Phản ứng hóa học: C6H12O6 + 6O2 → 6CO2 + 6H2O + (ATP) 

Anaerobic: Là hô hấp kị khí. Quá trình sản sinh năng lượng khi không có đủ lượng oxy cần thiết cho vận động của cơ thể. 

Phản ứng hóa học: C6H12O6 → 2 C3H6O3 + (ATP)

Group X: Chỉ các bộ môn tập luyện theo nhóm (VD: Zumba, Body combat, yoga, Body pump, Aerobic…)

Cardio (Cardiovascular): Chỉ các bài tập dành cho hệ tim mạch, tăng cường oxy.

Workout: 1 kế hoạch tập luyện rất chi tiết và cụ thể. Bao gồm cả bài tập, ngày tập, lần tập, trình tự, kế hoạch dinh dưỡng khi tập luyện…

Training: Đào tạo, huấn luyện

Workout Trainer: Huấn luyện viên thể hình nói chung

PT (Personal Trainer): Huấn luyện viên cá nhân

Fitness coach course: Khóa học huấn luyện viên thể hình 

Tập luyện để phát triển các nhóm cơ, giúp cơ bắp thêm săn chắc, cuồn cuộn là mục tiêu hàng đầu của các gymer. Ta có một vài từ vựng về các nhóm cơ trong tiếng Anh như sau:

Neck: cơ cổ

Shoulders – Deltoid: cơ vai 

Middle head: cơ vai ngoài (vai giữa). Phần to và khỏe nhất trong các nhóm cơ vai 

Anterior: Vai trước

Posterior head: Vai sau 

Biceps – Brachialis: Cơ tay trước bên ngoài. Nhóm cơ này dài và nhỏ. Gồm có Long head và Short head. Chính là nhóm cơ mà chúng ta quen gọi là con chuột. 

Triceps: cơ tay sau hoặc cơ tam đầu/ cơ ba càng. Nhóm này gồm: Long head – Medial Head và Lateral Head. 

Forearms: cơ cẳng tay. Nhóm cơ này sẽ gồm: 

Brachioradialis (cơ nằm bên trong ngón tay cái khi ngửa lên)Flexor Carpi Ulnaris (cơ nằm ở ngón tay út)Extensor Carpi Ulna Ulnaris (nằm đối diện 2 nhóm ở kể trên)

Back: cơ lưng

Trap: cơ cầu vai 

Latissimus Dorsi: cơ xô

Middle back: cơ lưng giữa 

Lower back: cơ lưng dưới

Chest: cơ ngực

Abs: cơ bụng – là nhóm cơ được nhiều gymer tập luyện.

Six pack: cơ múi bụng. Gồm có 2 múi dài ở dưới và 6 múi nhỏ ở trên.

Thigh: Cơ đùi 

Glutes: Cơ mông

Vastus Medialis: thường gọi là cơ ách rô – nằm ở trên đầu gối phía tay trái. Retus Femoris: Cơ đùi chính giữa Vastus Lateralis: nhóm cơ nằm bên ngoài với những cơ nhỏ khác nhau. 

Calves (Calf): cơ bắp chân

Exercise: bài tập nói chung 

Set: hiệp tập

Rep: ý chỉ số lần tập liên tục trong một hiệp. 

Isolation: Chỉ bài tập nào đó tác động lên 1 nhóm cơ, 1 cơ cụ thể

Compound: Kết hợp, phối hợp các động tác với nhau 

Failure: Thất bại, chỉ giới hạn của cơ. Khi cơ bắp dã quả mỏi không thể đáp ứng được sức nặng của bài tập

Over training: tập luyện quá sức 

Warming up: làm nóng cơ – bắt đầu buổi tập. Thường mất khoảng 5 – 10 phút. 

HIT (High Intensity Training): Tập luyện với cường độ cao

Học khóa huấn luyện viên thể hình ở đâu?

Drop set: ý chỉ bài tập tạ với mức đầu tiên là 70%, mức tiếp theo là 50%. Cuối cùng là bỏ tạ xuống.

Rest – pause: tập tạ với mức nâng ban đầu là 6 – 10 reps. 

Forced reps: có sự hỗ trợ của bạn tập 

Partial reps: Tập nặng, tập đến khi không thể hoàn thành 1 reps. 

Rep Blast: bài tập làm căng cơ, 1 bài tập kéo dài 20 – 30 reps. 

Volume blast: Thực hiện từ 5 – 10 hiệp tập với 10 reps. 

Superset: Kết hợp nhiều bài tập của cùng 1 nhóm cơ. Có thể tập liên tục hoặc nghỉ giữa hiệp với thời gian nghỉ ngắn.

Pyramid training: phương pháp tập luyện Kim tự tháp

Periodization: Chương trình tập luyện có chia theo từng giai đoạn tập. 

Power building (Power lifting): Tập luyện chú trọng vào sức mạnh nhất. 

Incline Press: ngực dốc lên khí tập 

Decline Press: ngực dốc xuống khi tập

Tên các bài tập bằng tiếng Anh 

Barbell bench press: tập ngực ngang với tạ đòn, bài tập nằm trên ghế đẩy tạ với thanh tạ dài

Dumbbell bench press: Tập ngực ngang với tạ đơn, bài tập nằm trên ghế tẩy tạ thanh ngắn.

Shoulder Press: Bài tập đẩy vai 

Dumbbell straight arm pull over: Thẳng tay kéo tạ đơn qua đầu 

Machine fly: Ép ngực 

Standing cable crossover: Đứng kéo cáp tập ngực 

Parallel bar dip: Bài tập chống đẩy trên xà kép 

One-arm triceps extension: Bài tập cho bắp tay sau

Skull crusher: Bài tập cơ tay sau

Dumbbell flyes: bài tập cơ ngực

Lat pulldown: Bài tập thể hình cho cơ xô

Seated cable rows: Bài tập lưng xô – ngồi kéo cáp trên máy 

One arm dumbbell rows: Bài tập kéo tạ 1 tay tập cơ lưng giữa tăng cơ xô 

Military Press: Ngồi đẩy vai với tạ đòn, thanh tạ dài

Military press behind the neck: bài tập đẩy tạ đòn qua đầu – tập vai sau 

Seated Lateral raise: Bài tập vai bằng tạ đơn, nâng 2 tạ đơn 2 bên 

Seated rear lateral raise: Vung tạ tập cơ vai – nâng tạ vòng qua

Upright row: Bài tập cơ cầu vai 

Rope Triceps Pushdown: Bài tập giảm mỡ tăng cơ cho tay sau giúp bắp tay săn chắc, to khỏe

Lying dumbbell extensions : Bài tập tay sau cho vơ tay to vạm vỡ – Nằm ngửa trên ghế thẳng, nâng 2 tạ ngắn duỗi thẳng. tạo thành góc vuông với thân người. 

Alternating Hammer Curl: Bài tập cho cơ tay trước, tập với tạ đơn

Squat: Bài tập đứng lên ngồi xuống. Gánh tạ hoặc không gánh tạ

Incline leg presses: Bài tập đẩy chân – ép chân. Tập đùi và bắp chân to khỏe

 Leg extensions: bài tập đùi trước với máy tập thể hình chuyên dụng. Thường gọi là bài tập đá đùi trước. 

 Leg curls: Bài tập cuốn tạ tập đùi sau giúp đùi săn chắc, thon gọn, giảm mỡ

Lunges with dumbbells: bài tập mông đùi với thanh tạ nhắn 

Seated calf raises: Bài tập bắp chân trên máy giúp bắp chân to, săn chắc

Crunch: bài tập gập bụng

Push – ups: Chống đẩy

Tên dụng cụ tập gym bằng Tiếng Anh

Thiết bị cầm tay

Barbell: Thanh tạ đòn

Dumbbell: Tạ cầm tay 

Adjustable dumbbell: Tạ cầm tay có thể điều chỉnh

Standard weight plate: Đĩa tạ tiêu chuẩn

Gymnastic rings: vòng treo

Pull up bar: Thanh xà đơn

Kettlebell: Tạ nắp ấm – tạ chuông, tạ bình

Weight Plates: Bánh tạ

EZ Curl bar (Curl bar): Thanh tạ đòn EZ

Tricep Bar: Thanh tạ tập cơ tay sau 

Bench: băng ghế tập 

Hyper Extension Bench: Ghế tập thân dưới

Preacher Bench: Ghế tập bắp tay 

The Arm Blaster: Đai đỡ tay

Abdominal bench: Ghế tập bụng 

Stability ball/Bosu ball/ Swiss: Bóng tập gym, tập yoga

Medicine ball: bóng tập tạ. Một quả bóng tập tạ có nhiều cần nặng khác nhau tùy vào mức độ tập luyện của mỗi người

Dipping Bars/ Chin Up Bar: Hít xà và nhún vai – Thanh xa song song hoặc không song song với nhau 

Racks: Giá đỡ 

Ab Roller/ AB Wheel: bánh xe tập bụng 

Resistance Bands: Dây đàn hồi tập thể hình

Jump-rope/ Skipping rope: Dây nhảy cho các bài tập cardio

Battle Ropes: Dây thừng 

Máy tập gym

Treadmill: máy chạy bộ

Exercise Bike: xe đạp tập thể dục 

Upright bike (aka stationary bike / indoor bike): Xe đạp thẳng (xe đạp tĩnh)

Stair mill (aka stair climber): Máy leo cầu thang 

Recumbent exercise bike: Máy tập xe đạp

Leg press machine: Máy đạp chân 45 độ 

Rowing machine: Máy chèo thuyền

Hack squat Machine: Máy tập đùi 

Leg Extension Machine: Máy tập đùi 

Calf machine: Máy tập bắp chuối 

Leg Adduction/ Abduction machine: máy tập đùi trong, đùi ngoài

Lat Pull Down Machine: Máy tập cơ xô

Pec Deck Machine: Máy ép ngực, tay sau

Cables and Pulleys: Máy kéo cáp và ròng rọc 

Butt blaster machine: Máy tập mông, cơ chân 

Phụ kiện

Gloves: Bao tay

Wraps: Bao đầu gối

Weightlifting Belt: Đai đeo lưng

Wrist Straps: Dây đeo co tay

Head Harnesses: Đai đeo đầu

Chalk: Phấn dùng trong thể hình

Những câu tiếng Anh cho người mở phòng tập thể hình

Sign up: đăng ký thành viên

Join a gym: đăng ký phòng tập gym 

Discount: Giảm giá 

Membership card: thẻ thành viên (phòng gym)

Weekly membership/ Monthly membership: Thành viên theo tuần/ thành viên theo tháng

Giao tiếp trong phòng gym 

What kind of membership options do you have? Phòng tập của bạn có những loại thẻ thành viên nào?

How often can I use the gym with this membership? Tôi sử dụng thẻ thành viên như thế nào?

How much is a weekly/monthly membership? Thẻ thành viên theo tuần/ theo tháng bao nhiêu tiền? 

How many times a week is there a zumba (pilates, karate, etc.) class? Các lớp zumba tổ chức bao nhiêu lần 1 tuần? 

What sort of facilities do you have? Phòng tập của bạn có thiết bị/ dụng cụ gì?

Could you show me how to use this equipment? Bạn có thể chỉ cho tôi cách dùng máy này không?

I’d like to lose/gain weight/ get in shape/ increase muscle strength: Tôi muốn giảm cân, tăng cân…. 

Nhất là những người đang muốn đầu tư mở phòng gym thì có thể dùng một/ một vài câu để làm highlight, inspire trang trí trên tường. Tạo điểm nhấn ấn tượng, khơi gợi động lực và sự thích thú của học viên. 

Một vài dự án thiết kế phòng gym của chúng tôi cho khách hàng của mình đã áp dụng cách này để trang trí tường phòng gym. Nó đã thực sự ấn tượng và phát huy tác dụng của mình:

Rate this post

Thể Dục Trong Tiếng Tiếng Anh / 2023

Nói chỉ là để tập thể dục đặc biệt để thực hiện.

Said is just to to exercise special to make.

QED

Ông thầy thể dục cũ của cậu có vẻ thích buôn dưa lê.

But your old gym teacher has a big mouth.

OpenSubtitles2018.v3

A, không có gì hơn một chút thể dục trước bữa ăn tối.

There’s nothing like exercise before dinner.

OpenSubtitles2018.v3

Ông có thích một hình thức thể dục khác chừng mực hơn không?

Would you prefer another form of moderate exercise?

OpenSubtitles2018.v3

Nhưng nó cũng giống tập thể dục.

But it’s just like exercising.

OpenSubtitles2018.v3

Tập luyên thể dục cũng hoàn toàn là có thể.

It’s physically possible to exercise more.

ted2019

Sự Làm Việc, Nghỉ Ngơi và Thể Dục Đều Quan Trọng

Work, Rest, and Exercise Are Important

LDS

Hôm nay, Garfield từ chối đi dạo bộ thể dục.

Today, Garfield refuses to go jogging.

OpenSubtitles2018.v3

Giờ thể dục, # giờ

Exercise.One hour

opensubtitles2

Và đã tạo ra một người máy huấn luyện viên thể dục và ăn kiêng.

And it was designed to be a robot diet-and-exercise coach.

ted2019

Thể dục giúp dễ ngủ nhưng nếu tập ngay trước giờ đi ngủ sẽ có tác dụng ngược.

Exercise promotes proper rest but not if done immediately before trying to sleep.

jw2019

Một cách khác hữu ích không kém là tập thể dục.

Exercise is another useful tool.

ted2019

Nếu muốn có sức khỏe, bạn cần tập thể dục.

If you want to get fit, you need to exercise.

jw2019

Thể dục được dùng để tăng cường các kỹ năng thể chất.

They use Force to brutally enhance their physical abilities.

WikiMatrix

Anh đã nói chuyện về lợi ích của việc tập thể dục và ăn uống lành mạnh.

He gave talks on the benefits of fitness and healthy eating.

WikiMatrix

Hoặc hắn đang bận bán thiết bị thể dục tại trung tâm thương mại.

Or he could be selling fitness equipment at the mall.

OpenSubtitles2018.v3

Chó săn Áo nâu đen cần tập thể dục hàng ngày.

Lovebirds require daily exercise.

WikiMatrix

Có cần tăng hoặc giảm cân hay tập thể dục nhiều hơn không?

Would it be wise for her to gain or lose weight or get more exercise?

jw2019

Lựa chọn cách tập thể dục là vấn đề cá nhân.

The choice of what physical exercise to pursue is a personal one.

jw2019

Tôi yêu thích câu chuyện về bài tập thể dục, lời cầu nguyện.

I love some of these, physical exercise, prayer.

ted2019

Đối với mình, chương trình thể dục hợp lý bao gồm: …..

For me, a reasonable program of exercise would include …..

jw2019

● Tập thể dục vừa phải.

● Engage in moderate exercise.

jw2019

Nó cũng cần rất nhiều không gian trong nhà, và không gian để tập thể dục ngoài trời.

They also need a lot of space indoors, and space to exercise outdoors.

WikiMatrix

Để tập thể dục.

For exercise.

OpenSubtitles2018.v3

Ăn thức ăn bổ dưỡng, uống nhiều nước và tập thể dục vừa phải.

Eat healthful food, drink plenty of water, and exercise moderately.

jw2019