Thông tin ty gia chung khoan vcb mới nhất

8

Cập nhật thông tin chi tiết về ty gia chung khoan vcb mới nhất ngày 23/08/2019 trên website Quatangmenard.com

Cập nhật tin tức tỷ giá usd hôm nay mới nhất trên website vietnammoi.vn

Xem diễn biến tỷ giá usd và euro hôm nay trên website vietnambiz.vn

Bảng tỷ giá ngoại tệ các ngân hàng hôm nay

Ngân hàng TMCP Á Châu (ACB Bank)

Ngoại tệMuaBán
Tiền mặt và SécChuyển khoản
USD23.145,0023.145,0023.265,00
USD(1-2-5)22.927,00--
USD(10-20)23.099,00--
GBP28.059,0028.228,0028.534,00
HKD2.909,002.929,002.992,00
CHF23.266,0023.406,0023.740,00
JPY215,08216,38220,53
THB715,33722,56783,01
AUD15.495,0015.589,0015.773,00
CAD17.204,0017.308,0017.531,00
SGD16.528,0016.628,0016.844,00
SEK-2.367,002.428,00
LAK-2,452,90
DKK-3.402,003.489,00
NOK-2.550,002.616,00
CNY-3.230,003.312,00
RUB-321,00394,00
NZD14.615,0014.704,0014.948,00
KRW17,1918,9919,78
EUR25.461,0025.525,0026.195,00
TWD670,28-756,43
MYR5.199,88-5.668,53

Nguồn: acb.com.vn

Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam (Agribank)

Mã ngoại tệMua tiền mặtMua chuyển khoảnBán
USD23.145,0023.150,0023.250,00
EUR25.479,0025.541,0025.871,00
GBP28.096,0028.266,0028.565,00
HKD2.920,002.932,002.984,00
CHF23.308,0023.402,0023.702,00
JPY215,09216,46219,03
AUD15.481,0015.543,0015.780,00
SGD16.559,0016.626,0016.825,00
THB728,00731,00772,00
CAD17.255,0017.324,0017.521,00
NZD-14.668,0014.947,00

Nguồn: agribank.com.vn

Ngân hàng Đầu tư và Phát triển Việt Nam (BIDV)

Ngoại tệMuaBán
Tiền mặt và SécChuyển khoản
USD23.145,0023.145,0023.265,00
USD(1-2-5)22.927,00--
USD(10-20)23.099,00--
GBP28.059,0028.228,0028.534,00
HKD2.909,002.929,002.992,00
CHF23.266,0023.406,0023.740,00
JPY215,08216,38220,53
THB715,33722,56783,01
AUD15.495,0015.589,0015.773,00
CAD17.204,0017.308,0017.531,00
SGD16.528,0016.628,0016.844,00
SEK-2.367,002.428,00
LAK-2,452,90
DKK-3.402,003.489,00
NOK-2.550,002.616,00
CNY-3.230,003.312,00
RUB-321,00394,00
NZD14.615,0014.704,0014.948,00
KRW17,1918,9919,78
EUR25.461,0025.525,0026.195,00
TWD670,28-756,43
MYR5.199,88-5.668,53

Nguồn: bidv.com.vn

Ngân hàng TMCP Đông Á (DongA Bank)

Mã ngoại tệMua tiền mặtMua chuyển khoảnBán tiền mặtBán chuyển khoản
USD23.160,0023.160,0023.250,0023.250,00
AUD15.550,0015.600,0015.770,0015.760,00
CAD17.270,0017.330,0017.510,0017.500,00
CHF22.610,0023.440,0023.080,0023.660,00
EUR25.480,0025.560,0025.810,0025.800,00
GBP28.140,0028.250,0028.530,0028.520,00
HKD2.410,002.950,002.920,002.980,00
JPY212,40216,60218,40218,70
NZD-14.760,00-15.040,00
SGD16.560,0016.660,0016.820,0016.820,00
THB690,00740,00770,00770,00

Nguồn: dongabank.com.vn

Ngân hàng TMCP Xuất Nhập khẩu Việt Nam (Eximbank)

Ngoại tệMua tiền mặtMua chuyển khoảnBán
Đô-la Mỹ (USD 50-100)23.140,0023.160,0023.250,00
Đô-la Mỹ (USD 5-20)23.040,0023.160,0023.250,00
Đô-la Mỹ (Dưới 5 USD)22.497,0023.160,0023.250,00
Bảng Anh28.173,0028.258,0028.563,00
Đô-la Hồng Kông2.500,002.945,002.977,00
Franc Thụy Sĩ23.384,0023.454,0023.707,00
Yên Nhật216,11216,76219,10
Ðô-la Úc15.556,0015.603,0015.771,00
Ðô-la Canada17.305,0017.357,0017.544,00
Ðô-la Singapore16.605,0016.655,0016.835,00
Đồng Euro25.495,0025.571,0025.847,00
Ðô-la New Zealand14.669,0014.742,0014.916,00
Bat Thái Lan731,00749,00762,00
Nhân Dân Tệ Trung Quốc-3.239,003.317,00

Nguồn: eximbank.com.vn

Ngân hàng HSBC Việt Nam (The Hongkong and Shanghai Banking Corporation Limited)

Ngoại tệMuaBán
Tiền mặtChuyển khoảnTiền mặtChuyển khoản
Ðô la Mỹ (USD)23.155,0023.155,0023.255,0023.255,00
Bảng Anh (GBP)27.657,0027.979,0028.753,0028.753,00
Ðồng Euro (EUR)25.159,0025.322,0026.023,0026.023,00
Yên Nhật (JPY)212,16214,85220,36220,36
Ðô la Úc (AUD)15.285,0015.432,0015.923,0015.923,00
Ðô la Singapore (SGD)16.317,0016.507,0016.964,0016.964,00
Ðô la Hồng Kông (HKD)2.887,002.920,003.001,003.001,00
Ðô la Ðài Loan (TWD)653,00653,00688,00688,00
Ðô la Canada (CAD)16.984,0017.182,0017.657,0017.657,00
Franc Thụy Sĩ (CHF)23.230,0023.230,0023.873,0023.873,00
Ðô la New Zealand (NZD)14.620,0014.620,0015.025,0015.025,00
Bat Thái Lan(THB)729,00729,00779,00779,00

Nguồn: hsbc.com.vn

Ngân hàng TMCP Hàng Hải Việt Nam (Maritime Bank)

Ngoại tệMuaBán
USD23.150,0023.260,00
AUD15.523,0015.837,00
CAD17.285,0017.585,00
CHF23.375,0023.777,00
CNY3.199,003.364,00
DKK3.388,003.528,00
EUR25.509,0025.923,00
GBP28.225,0028.622,00
HKD2.924,002.998,00
JPY216,47219,06
KRW18,4519,90
NOK2.512,002.645,00
NZD14.641,0015.013,00
SEK2.355,002.440,00
SGD16.642,0016.852,00
THB736,00771,00

Nguồn: msb.com.vn

Ngân hàng TMCP Quân đội (MBBank)

Ngoại tệMuaBán
Tiền mặt và SécChuyển khoản
USD (USD 50-100)23.130,0023.140,0023.270,00
USD (USD 5 - 20)23.120,00--
USD (Dưới 5 USD)23.110,00--
EUR25.302,0025.429,0026.321,00
GBP27.966,0028.107,0028.688,00
JPY215,00215,85221,57
HKD2.863,002.921,243.019,00
CNY-3.229,003.343,00
AUD15.390,0015.545,0016.285,00
NZD14.497,0014.643,0015.014,00
CAD17.082,0017.255,0017.890,00
SGD16.423,0016.589,0016.972,00
THB684,09691,00774,80
CHF23.106,0023.339,0023.917,00
RUB-286,57493,95
KRW-18,9021,66
LAK-2,532,96
KHR---
SEK---

Nguồn: mbbank.com.vn

Ngân hàng TMCP Sài Gòn Thương Tín (Sacombank)

Ngoại tệMua tiền mặtMua chuyển khoảnBán tiền mặtBán chuyển khoản
USD23.097,0023.137,0023.257,0023.247,00
AUD15.465,0015.565,0015.870,0015.770,00
CAD17.219,0017.319,0017.624,0017.524,00
CHF23.345,0023.445,0023.755,0023.705,00
EUR25.488,0025.588,0025.941,0025.891,00
GBP28.191,0028.291,0028.593,0028.493,00
JPY215,13216,63219,69218,69
SGD16.527,0016.627,0016.929,0016.829,00
THB-728,00818,00813,00
LAK-2,52-2,66
KHR-5,59-5,78
HKD-2.879,00-3.089,00
NZD-14.600,00-15.009,00
SEK-2.378,00-2.628,00
CNY-3.199,00-3.371,00
KRW-19,17-20,78
NOK-2.663,00-2.817,00
TWD-723,00-818,00
PHP-448,00-477,00
MYR-5.450,00-5.929,00
DKK-3.395,00-3.666,00

Nguồn: sacombank.com.vn

Ngân hàng TMCP Sài Gòn (SCB)

Ngoại tệMua tiền mặtMua chuyển khoảnBán tiền mặtBán chuyển khoản
USD23.065,0023.170,0023.250,0023.250,00
USD(5-20)23.115,0023.170,0023.250,0023.250,00
USD(50-100)23.145,0023.170,0023.250,0023.250,00
EUR25.490,0025.570,0025.870,0025.870,00
GBP28.170,0028.280,0028.610,0028.600,00
JPY216,00216,70219,80219,70
CHF23.230,0023.370,0023.930,0023.790,00
CAD17.290,0017.360,0017.550,0017.550,00
AUD15.520,0015.570,0015.850,0015.850,00
SGD16.520,0016.540,0016.980,0016.860,00
NZD-14.740,00-15.010,00
KRW-19,00-20,90

Nguồn: scb.com.vn

Ngân hàng TMCP Sài Gòn - Hà Nội (SHB Bank)

Ngoại tệMua tiền mặtMua chuyển khoảnBán
USD23.140,0023.150,0023.250,00
EUR25.575,0025.575,0025.895,00
JPY215,65216,25219,75
AUD15.522,0015.612,0015.852,00
SGD16.597,0016.667,0016.887,00
GBP27.828,0027.948,0028.338,00
CAD17.256,0017.356,0017.561,00
HKD2.899,002.939,002.989,00
CHF23.359,0023.489,0023.789,00
THB717,00739,00784,00
CNY-3.255,003.320,00

Nguồn: shb.com.vn

Ngân hàng TMCP Kỹ thương Việt Nam (Techcombank)

Ngoại tệTên ngoại tệMua tiền mặtMua chuyển khoảnBán
USD (1,2)Đô La Mỹ22.608,00
USD (5,10,20)Đô La Mỹ22.708,00
USD (50-100)Đô La Mỹ23.128,0023.148,0023.268,00
JPYĐồng Yên Nhật214,43215,68221,70
AUDĐô Úc15.247,0015.475,0015.977,00
CADĐô Canada17.016,0017.212,0017.713,00
GBPBảng Anh27.833,0028.128,0028.733,00
CHFFranc Thụy Sĩ23.124,0023.344,0023.846,00
SGDĐô Singapore16.431,0016.580,0016.981,00
EUREuro25.231,0025.526,0026.228,00
CNYNhân dân tệ Trung Quốc-3.209,003.340,00
HKDĐô Hồng Kông-2.829,003.029,00
THBBạt Thái Lan724,00728,00869,00
MYRĐồng Ringgit Malaysia-5.465,005.618,00
KRWKorean Won--22,00

Nguồn: techcombank.com.vn

Ngân hàng TMCP Tiên Phong (TPBank)

Mã ngoại tệTên ngoại tệMuaBán
Tiền mặtChuyển khoản
USDUS Dollar23.100,0023.138,0023.260,00
THBBaht/Satang722,59738,74769,45
SGDSingapore Dollar16.573,0016.633,0016.853,00
SEKKrona/Ore2.221,002.371,002.445,00
SARSaudi Rial6.053,006.171,006.415,00
RUBRUBLE/Kopecks288,00349,00390,00
NZDDollar/Cents14.568,0014.696,0015.040,00
NOKKrona/Ore2.442,002.604,002.688,00
MYRMALAYSIA RINGIT/Sen5.473,005.649,005.715,00
KWDKuwaiti Dinar77.051,0077.101,0077.937,00
KRWWON18,1418,3919,94
JPYJapanese Yen212,44215,24220,74
INRIndian Rupee311,00323,00343,00
HKDDollar HongKong/Cents2.703,002.935,003.035,00
GBPGreat British Pound28.075,0028.281,0028.537,00
EUREuro25.400,0025.559,0026.324,00
DKKKrona/Ore3.385,003.399,003.531,00
CNYChinese Yuan3.265,003.275,003.403,00
CHFFranc/Centimes23.280,0023.372,0024.032,00
CADCanadian Dollar17.145,0017.291,0017.583,00
AUDAustralian Dollar15.469,0015.532,0015.807,00

Nguồn: tpb.vn

Ngân hàng TMCP Ngoại thương Việt Nam (Vietcombank)

Mã ngoại tệMua tiền mặtMua chuyển khoảnBán
AUD15.438,1815.531,3715.795,49
CAD17.134,1317.289,7417.583,75
CHF23.207,2223.370,8223.768,25
DKK-3.395,123.501,54
EUR25.481,0425.557,7126.325,29
GBP28.081,4728.279,4328.531,15
HKD2.918,422.938,992.983,00
INR-321,91334,54
JPY210,40212,53218,69
KRW17,4718,3919,94
KWD-76.122,0179.108,83
MYR-5.509,365.580,68
NOK-2.544,622.624,38
RUB-353,05393,41
SAR-6.172,496.414,69
SEK-2.368,082.427,70
SGD16.528,2316.644,7416.826,52
THB738,56738,56769,37
USD23.145,0023.145,0023.265,00
Cập nhật lúc 12:22:44 23/08/2019

Nguồn: vietcombank.com.vn

Ngân hàng TMCP Công Thương Việt Nam (VietinBank)

Ngoại tệTỷ giá trung tâmMua tiền mặtMua chuyển khoảnBán
AUD-15.427,0015.557,0015.927,00
CAD-17.180,0017.296,0017.667,00
CHF-23.241,0023.392,0023.725,00
CNY--3.240,003.300,00
DKK--3.394,003.524,00
EUR-25.440,00 (€50, €100)
25.430,00 (< €50)
25.460,0026.235,00
GBP-27.990,0028.210,0028.630,00
HKD-2.918,002.935,003.035,00
JPY-214,71215,21220,71
KRW-17,3318,7320,13
LAK--2,462,91
NOK--2.542,002.622,00
NZD-14.610,0014.693,0014.980,00
SEK--2.371,002.421,00
SGD-16.480,0016.505,0016.910,00
THB-700,46744,80768,46
USD23.127,0023.129,00 ($50, $100)
23.119,00 (< $50)
23.139,0023.259,00

Nguồn: vietinbank.vn

Liên quan ty gia chung khoan vcb

đầu tư cổ phiếu vietcombank (vcb) - an toàn hơn cả gửi tiết kiệm

Mở tài khoản chứng khoán ở đâu tốt nhất? ssi, hsc, fpt, bidv, vndirect, vcbs, mbs

Chứng khoán việt nam mất gần 14 tỉ usd sau hai ngày - tin tức vtv24

Hướng dẫn sử dụng vcbs mobile trading mua bán chứng khoán trên điện thoại

Các loại phí và thuế trong chứng khoán

Chứng khoán: bạn phù hợp với phương pháp đầu tư nào

đầu tư chứng khoán thế nào trong môi trường bất ổn

Cổ phiếu đường quảng ngãi - qns và ngành đường, giá đường...

Cấp báo: nữ nhân viên ngân hàng vietcombank kêu gọi mọi người rút tiền vì ngân hàng sắp phá sản

ứng trước tiền bán chứng khoán là gì và cách tính phí

Công ty chứng khoán sài gòn ssi: "đồng vnđ vẫn đang giữ được sự ổn định"

Cờ giang hồ | dương đình chung 3p | chấp tiên | quang vĩnh phúc 5p |

Cách chọn giá mua bán khớp lệnh trong giao dịch chứng khoán

Công ty chứng khoán nào tốt nhất để mở tài khoản? uy tín phí rẻ nhất phần mềm tốt

Cổ phiếu aaa và 3 bài học đắt giá trong chứng khoán

Cần bao nhiêu tiền để đầu tư chứng khoán ?

Giải đáp thắc mắc cho hoa hậu mai phương thúy về vietcombank

Chứng chỉ quỹ là gì ? tìm hiểu cách mua chứng chỉ quỹ

Cổ phiếu là gì? chứng khoán là gì? cổ phiếu khác gì so với trái phiếu?

Ngân hàng vietcombank có thể sụp đổ nhanh chóng !

3. hướng dẫn cách đọc bảng giá giao dịch chứng khoán (series tìm hiểu về chứng khoán - cổ phiếu)

Người trung quốc đổ đi mua vàng rút tiền khỏi ngân hàng và chứng khoán

Chứng khoán tỷ suất lợi nhuận và những vấn đề liên quan

Cách giao dịch chứng khoán lô lẻ tại hnx và hsx

Giá 2,5 triệu full bộ máy cub fi 50cc - phun xăng điện tử - đời cao

8 sai lầm kinh điển trên thị trường chứng khoán (học đầu tư chứng khoán)

Giá thị trường dầu và vàng ảnh hưởng đến thị trường chứng khoán

Chứng khoán công tuyền darvas 03: bid ctg vcb acb stb dcm dxg scr lix hag

Tại sao cổ phiếu bank có sóng dài ? chú ý bid

Làm giàu và kiếm tiền từ kungfu chứng khoán (video tổng hợp)

Chia sẻ cách quản lý tài khoản chứng khoán

Giải đáp những vấn đề về chứng khoán cơ bản

đầu tư giá trị ở việt nam

Tổng quan thị trường chứng khoán việt nam 22/04/2019 * hồ sĩ hiệp

🔰 nhân viên ngân hàng vay tín chấp đầu tư chứng khoán, kết quả nợ ngập đầu cộng mối thù sâu đậm

10 quy tắc đầu tư khôn ngoan!

đầu tư chứng khoán - dấu hiệu công ty ngừng tăng trưởng

So sánh phí giao dịch của các công ty chứng khoán

Tại sao đầu tư kết hợp bảo hiểm lại là giải pháp đầu tư tối ưu nhất| nguyễn tài tuệ

✅ hoa hậu mai phương thúy tự nhận “đầu tư chứng khoán là nghề chính”, đang thắng lớn với cổ phiếu vi

Phân tích thị trường chứng khoán tuần 1/4 - 5/4 | tt chung hồi phục không thuyết phục| - video 50

Tổng quan thị trường chứng khoán việt nam 24/06/2019 * hồ sĩ hiệp

Bộ tài chính công bố quy định mới về phí giao dịch chứng khoán

Hướng dẫn cách đăng ký vcb-mobile [email protected] vietcombank | ứng dụng vietcombank

Hướng dẫn chuyển tiền từ tài khoản chứng khoán về tài khoản ngân hàng -vndirect -vietcombank

Cổ phiếu vcs - có thể mua tích lũy đầu tư giá trị

3 loại cổ phiếu có thể giữ dài hạn

Mua cổ phiếu vingroup ở đâu và ntn ? cách đặt lệnh mua chứng khoán online

Tổng quan thị trường chứng khoán việt nam 01/07/2019 * hồ sĩ hiệp

Tỷ giá aud sacombank , Tỷ giá bath vietinbank , Ty gia vietcombank ho chi minh , Tỷ giá vietcombank bán ra , Tỷ giá vietcombank theo ngày , Tỷ giá gửi tiết kiệm vietcombank , Tỷ giá vcb online , Tỷ giá vietcombank hội sở , Tỷ giá vcb tphcm , Ty gia acb tphcm,