Thông tin tỷ giá ngoại tệ indovinabank mới nhất

13

Cập nhật thông tin chi tiết về tỷ giá ngoại tệ indovinabank mới nhất ngày 23/08/2019 trên website Quatangmenard.com

Cập nhật tin tức tỷ giá usd hôm nay mới nhất trên website vietnammoi.vn

Xem diễn biến tỷ giá usd và euro hôm nay trên website vietnambiz.vn

Bảng tỷ giá ngoại tệ các ngân hàng hôm nay

Ngân hàng TMCP Á Châu (ACB Bank)

Ngoại tệMuaBán
Tiền mặt và SécChuyển khoản
USD23.145,0023.145,0023.265,00
USD(1-2-5)22.927,00--
USD(10-20)23.099,00--
GBP28.059,0028.228,0028.534,00
HKD2.909,002.929,002.992,00
CHF23.266,0023.406,0023.740,00
JPY215,08216,38220,53
THB715,33722,56783,01
AUD15.495,0015.589,0015.773,00
CAD17.204,0017.308,0017.531,00
SGD16.528,0016.628,0016.844,00
SEK-2.367,002.428,00
LAK-2,452,90
DKK-3.402,003.489,00
NOK-2.550,002.616,00
CNY-3.230,003.312,00
RUB-321,00394,00
NZD14.615,0014.704,0014.948,00
KRW17,1918,9919,78
EUR25.461,0025.525,0026.195,00
TWD670,28-756,43
MYR5.199,88-5.668,53

Nguồn: acb.com.vn

Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam (Agribank)

Mã ngoại tệMua tiền mặtMua chuyển khoảnBán
USD23.145,0023.150,0023.250,00
EUR25.479,0025.541,0025.871,00
GBP28.096,0028.266,0028.565,00
HKD2.920,002.932,002.984,00
CHF23.308,0023.402,0023.702,00
JPY215,09216,46219,03
AUD15.481,0015.543,0015.780,00
SGD16.559,0016.626,0016.825,00
THB728,00731,00772,00
CAD17.255,0017.324,0017.521,00
NZD-14.668,0014.947,00

Nguồn: agribank.com.vn

Ngân hàng Đầu tư và Phát triển Việt Nam (BIDV)

Ngoại tệMuaBán
Tiền mặt và SécChuyển khoản
USD23.145,0023.145,0023.265,00
USD(1-2-5)22.927,00--
USD(10-20)23.099,00--
GBP28.059,0028.228,0028.534,00
HKD2.909,002.929,002.992,00
CHF23.266,0023.406,0023.740,00
JPY215,08216,38220,53
THB715,33722,56783,01
AUD15.495,0015.589,0015.773,00
CAD17.204,0017.308,0017.531,00
SGD16.528,0016.628,0016.844,00
SEK-2.367,002.428,00
LAK-2,452,90
DKK-3.402,003.489,00
NOK-2.550,002.616,00
CNY-3.230,003.312,00
RUB-321,00394,00
NZD14.615,0014.704,0014.948,00
KRW17,1918,9919,78
EUR25.461,0025.525,0026.195,00
TWD670,28-756,43
MYR5.199,88-5.668,53

Nguồn: bidv.com.vn

Ngân hàng TMCP Đông Á (DongA Bank)

Mã ngoại tệMua tiền mặtMua chuyển khoảnBán tiền mặtBán chuyển khoản
USD23.190,0023.190,0023.230,0023.230,00
AUD15.550,0015.610,0015.760,0015.750,00
CAD17.290,0017.360,0017.530,0017.520,00
CHF22.610,0023.450,0023.080,0023.680,00
EUR25.510,0025.590,0025.830,0025.820,00
GBP28.170,0028.270,0028.540,0028.530,00
HKD2.410,002.950,002.920,002.980,00
JPY212,60216,80218,50218,80
NZD-14.760,00-15.030,00
SGD16.560,0016.660,0016.820,0016.820,00
THB690,00740,00770,00770,00

Nguồn: dongabank.com.vn

Ngân hàng TMCP Xuất Nhập khẩu Việt Nam (Eximbank)

Ngoại tệMua tiền mặtMua chuyển khoảnBán
Đô-la Mỹ (USD 50-100)23.140,0023.160,0023.250,00
Đô-la Mỹ (USD 5-20)23.040,0023.160,0023.250,00
Đô-la Mỹ (Dưới 5 USD)22.497,0023.160,0023.250,00
Bảng Anh28.173,0028.258,0028.563,00
Đô-la Hồng Kông2.500,002.945,002.977,00
Franc Thụy Sĩ23.384,0023.454,0023.707,00
Yên Nhật216,11216,76219,10
Ðô-la Úc15.556,0015.603,0015.771,00
Ðô-la Canada17.305,0017.357,0017.544,00
Ðô-la Singapore16.605,0016.655,0016.835,00
Đồng Euro25.495,0025.571,0025.847,00
Ðô-la New Zealand14.669,0014.742,0014.916,00
Bat Thái Lan731,00749,00762,00
Nhân Dân Tệ Trung Quốc-3.239,003.317,00

Nguồn: eximbank.com.vn

Ngân hàng HSBC Việt Nam (The Hongkong and Shanghai Banking Corporation Limited)

Ngoại tệMuaBán
Tiền mặtChuyển khoảnTiền mặtChuyển khoản
Ðô la Mỹ (USD)23.155,0023.155,0023.255,0023.255,00
Bảng Anh (GBP)27.707,0028.029,0028.805,0028.805,00
Ðồng Euro (EUR)25.201,0025.364,0026.066,0026.066,00
Yên Nhật (JPY)212,15214,84220,34220,34
Ðô la Úc (AUD)15.298,0015.445,0015.936,0015.936,00
Ðô la Singapore (SGD)16.331,0016.521,0016.978,0016.978,00
Ðô la Hồng Kông (HKD)2.887,002.921,003.002,003.002,00
Ðô la Ðài Loan (TWD)653,00653,00688,00688,00
Ðô la Canada (CAD)17.010,0017.208,0017.684,0017.684,00
Franc Thụy Sĩ (CHF)23.253,0023.253,0023.897,0023.897,00
Ðô la New Zealand (NZD)14.631,0014.631,0015.036,0015.036,00
Bat Thái Lan(THB)730,00730,00780,00780,00

Nguồn: hsbc.com.vn

Ngân hàng TMCP Hàng Hải Việt Nam (Maritime Bank)

Ngoại tệMuaBán
USD23.150,0023.260,00
AUD15.523,0015.837,00
CAD17.285,0017.585,00
CHF23.375,0023.777,00
CNY3.199,003.364,00
DKK3.388,003.528,00
EUR25.509,0025.923,00
GBP28.225,0028.622,00
HKD2.924,002.998,00
JPY216,47219,06
KRW18,4519,90
NOK2.512,002.645,00
NZD14.641,0015.013,00
SEK2.355,002.440,00
SGD16.642,0016.852,00
THB736,00771,00

Nguồn: msb.com.vn

Ngân hàng TMCP Quân đội (MBBank)

Ngoại tệMuaBán
Tiền mặt và SécChuyển khoản
USD (USD 50-100)23.130,0023.140,0023.270,00
USD (USD 5 - 20)23.120,00--
USD (Dưới 5 USD)23.110,00--
EUR25.302,0025.429,0026.321,00
GBP27.966,0028.107,0028.688,00
JPY215,00215,85221,57
HKD2.863,002.921,243.019,00
CNY-3.229,003.343,00
AUD15.390,0015.545,0016.285,00
NZD14.497,0014.643,0015.014,00
CAD17.082,0017.255,0017.890,00
SGD16.423,0016.589,0016.972,00
THB684,09691,00774,80
CHF23.106,0023.339,0023.917,00
RUB-286,57493,95
KRW-18,9021,66
LAK-2,532,96
KHR---
SEK---

Nguồn: mbbank.com.vn

Ngân hàng TMCP Sài Gòn Thương Tín (Sacombank)

Ngoại tệMua tiền mặtMua chuyển khoảnBán tiền mặtBán chuyển khoản
USD23.097,0023.137,0023.257,0023.247,00
AUD15.465,0015.565,0015.870,0015.770,00
CAD17.219,0017.319,0017.624,0017.524,00
CHF23.345,0023.445,0023.755,0023.705,00
EUR25.488,0025.588,0025.941,0025.891,00
GBP28.191,0028.291,0028.593,0028.493,00
JPY215,13216,63219,69218,69
SGD16.527,0016.627,0016.929,0016.829,00
THB-728,00818,00813,00
LAK-2,52-2,66
KHR-5,59-5,78
HKD-2.879,00-3.089,00
NZD-14.600,00-15.009,00
SEK-2.378,00-2.628,00
CNY-3.199,00-3.371,00
KRW-19,17-20,78
NOK-2.663,00-2.817,00
TWD-723,00-818,00
PHP-448,00-477,00
MYR-5.450,00-5.929,00
DKK-3.395,00-3.666,00

Nguồn: sacombank.com.vn

Ngân hàng TMCP Sài Gòn (SCB)

Ngoại tệMua tiền mặtMua chuyển khoảnBán tiền mặtBán chuyển khoản
USD23.065,0023.170,0023.250,0023.250,00
USD(5-20)23.115,0023.170,0023.250,0023.250,00
USD(50-100)23.145,0023.170,0023.250,0023.250,00
EUR25.490,0025.570,0025.870,0025.870,00
GBP28.170,0028.280,0028.610,0028.600,00
JPY216,00216,70219,80219,70
CHF23.230,0023.370,0023.930,0023.790,00
CAD17.290,0017.360,0017.550,0017.550,00
AUD15.520,0015.570,0015.850,0015.850,00
SGD16.520,0016.540,0016.980,0016.860,00
NZD-14.740,00-15.010,00
KRW-19,00-20,90

Nguồn: scb.com.vn

Ngân hàng TMCP Sài Gòn - Hà Nội (SHB Bank)

Ngoại tệMua tiền mặtMua chuyển khoảnBán
USD23.140,0023.150,0023.250,00
EUR25.575,0025.575,0025.895,00
JPY215,65216,25219,75
AUD15.522,0015.612,0015.852,00
SGD16.597,0016.667,0016.887,00
GBP27.828,0027.948,0028.338,00
CAD17.256,0017.356,0017.561,00
HKD2.899,002.939,002.989,00
CHF23.359,0023.489,0023.789,00
THB717,00739,00784,00
CNY-3.255,003.320,00

Nguồn: shb.com.vn

Ngân hàng TMCP Kỹ thương Việt Nam (Techcombank)

Ngoại tệTên ngoại tệMua tiền mặtMua chuyển khoảnBán
USD (1,2)Đô La Mỹ22.608,00
USD (5,10,20)Đô La Mỹ22.708,00
USD (50-100)Đô La Mỹ23.128,0023.148,0023.268,00
JPYĐồng Yên Nhật214,43215,68221,70
AUDĐô Úc15.247,0015.475,0015.977,00
CADĐô Canada17.016,0017.212,0017.713,00
GBPBảng Anh27.833,0028.128,0028.733,00
CHFFranc Thụy Sĩ23.124,0023.344,0023.846,00
SGDĐô Singapore16.431,0016.580,0016.981,00
EUREuro25.231,0025.526,0026.228,00
CNYNhân dân tệ Trung Quốc-3.209,003.340,00
HKDĐô Hồng Kông-2.829,003.029,00
THBBạt Thái Lan724,00728,00869,00
MYRĐồng Ringgit Malaysia-5.465,005.618,00
KRWKorean Won--22,00

Nguồn: techcombank.com.vn

Ngân hàng TMCP Tiên Phong (TPBank)

Mã ngoại tệTên ngoại tệMuaBán
Tiền mặtChuyển khoản
USDUS Dollar23.100,0023.138,0023.260,00
THBBaht/Satang722,59738,74769,45
SGDSingapore Dollar16.573,0016.633,0016.853,00
SEKKrona/Ore2.221,002.371,002.445,00
SARSaudi Rial6.053,006.171,006.415,00
RUBRUBLE/Kopecks288,00349,00390,00
NZDDollar/Cents14.568,0014.696,0015.040,00
NOKKrona/Ore2.442,002.604,002.688,00
MYRMALAYSIA RINGIT/Sen5.473,005.649,005.715,00
KWDKuwaiti Dinar77.051,0077.101,0077.937,00
KRWWON18,1418,3919,94
JPYJapanese Yen212,44215,24220,74
INRIndian Rupee311,00323,00343,00
HKDDollar HongKong/Cents2.703,002.935,003.035,00
GBPGreat British Pound28.075,0028.281,0028.537,00
EUREuro25.400,0025.559,0026.324,00
DKKKrona/Ore3.385,003.399,003.531,00
CNYChinese Yuan3.265,003.275,003.403,00
CHFFranc/Centimes23.280,0023.372,0024.032,00
CADCanadian Dollar17.145,0017.291,0017.583,00
AUDAustralian Dollar15.469,0015.532,0015.807,00

Nguồn: tpb.vn

Ngân hàng TMCP Ngoại thương Việt Nam (Vietcombank)

Mã ngoại tệMua tiền mặtMua chuyển khoảnBán
AUD15.438,1815.531,3715.795,49
CAD17.134,1317.289,7417.583,75
CHF23.207,2223.370,8223.768,25
DKK-3.395,123.501,54
EUR25.481,0425.557,7126.325,29
GBP28.081,4728.279,4328.531,15
HKD2.918,422.938,992.983,00
INR-321,91334,54
JPY210,40212,53218,69
KRW17,4718,3919,94
KWD-76.122,0179.108,83
MYR-5.509,365.580,68
NOK-2.544,622.624,38
RUB-353,05393,41
SAR-6.172,496.414,69
SEK-2.368,082.427,70
SGD16.528,2316.644,7416.826,52
THB738,56738,56769,37
USD23.145,0023.145,0023.265,00
Cập nhật lúc 11:29:13 23/08/2019

Nguồn: vietcombank.com.vn

Ngân hàng TMCP Công Thương Việt Nam (VietinBank)

Ngoại tệTỷ giá trung tâmMua tiền mặtMua chuyển khoảnBán
AUD-15.427,0015.557,0015.927,00
CAD-17.180,0017.296,0017.667,00
CHF-23.241,0023.392,0023.725,00
CNY--3.240,003.300,00
DKK--3.394,003.524,00
EUR-25.440,00 (€50, €100)
25.430,00 (< €50)
25.460,0026.235,00
GBP-27.990,0028.210,0028.630,00
HKD-2.918,002.935,003.035,00
JPY-214,71215,21220,71
KRW-17,3318,7320,13
LAK--2,462,91
NOK--2.542,002.622,00
NZD-14.610,0014.693,0014.980,00
SEK--2.371,002.421,00
SGD-16.480,0016.505,0016.910,00
THB-700,46744,80768,46
USD23.127,0023.129,00 ($50, $100)
23.119,00 (< $50)
23.139,0023.259,00

Nguồn: vietinbank.vn

Liên quan tỷ giá ngoại tệ indovinabank

Tỷ giá ngoại tệ agribank ngày 22-1-2019|tỷ giá ngoại tệ hôm nay

Tỷ giá ngoại tệ agribank ngày 24-1-2019|tỷ giá ngoại tệ hôm nay

1 yên bằng bao nhiêu tiền/tỷ giá tiền yên

Tỷ giá ngoại tệ 25.7: nín thở "hóng" tin nóng, usd suy yếu, euro tăng

Cấu hình tỷ giá ngoại tệ thời điểm hiện tại

Tỷ giá usd tại các ngân hàng bất ngờ leo thang

Tỷ giá ổn định nhưng tín dụng ngoại tệ giảm

Mẫu bảng tỉ giá vàng, tỉ giá ngoại tệ 2016

Biển điện tử tỷ giá ngoại tệ ngân hàng agribank - 0902.245.745

Bảng lãi suất ngân hàng tháng 1/2019 | ez tech class

Tỷ giá ngoại tệ 17.8: usd chợ đen tăng nhẹ cuối tuần

Tỷ giá ngoại tệ vietcombank ngày 22-1-2019|tỷ giá ngoại tệ hôm nay

Cập nhật chính xác tỷ giá đồng usd năm 2019

Từ ngày 19/06, tỷ giá usd bình quân liên ngân hàng tăng 1%

Bảng điện tử led giá vàng và tỷ giá ngoại tệ , lãi suất tiền gửi

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay ngày 30/8/2016 - đôla mỹ - đô úc - euro - bảng anh - yên nhật

Fbnc - tỷ giá đồng yên - usd lên cao nhất trong vòng 12 năm qua

Ngân hàng phá sản, người gửi tiền có trắng tay?

Tỷ giá ngoại tệ vib ngày 24-1-2019|tỷ giá ngoại tệ hôm nay

Tỷ giá ngoại tệ ngân hàng vib ngày 22-1-2019|tỷ giá ngoại tệ hôm nay

Việt nam ồ ạt in tiền mệnh giá lớn để làm gì?

Giá vàng online

Những ai gửi tiền tiết kiệm nên biết việc này, để lỡ có chuyện xảy ra.. lại không lấy được tiền

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay ngày 15/02/2019 - đôla mỹ - đô úc - euro - bảng anh - yên nhật

Tỷ giá usd hôm nay 22/7: tỷ giá trung tâm tăng 10 đồng

Fbnc - euro tiếp tục giảm giá, đồng usd lên cao nhất 11 năm

Cấp báo: nữ nhân viên ngân hàng vietcombank kêu gọi mọi người rút tiền vì ngân hàng sắp phá sản

đồng rúp nga mất giá, belarus điều chỉnh tỷ giá ngoại tệ

Tỷ giá ngoại tệ vib ngày 17/1/2019 | tỷ giá ngoại tệ hôm nay

Agribank phá sản, dân ồ ạt rút tiền: sao nhnn không đưa tin?

Tỷ giá ngoại tệ sacombank ngày 22-1-2019|tỷ giá ngoại tệ hôm nay

Fbnc - đồng ringgit malaysia trượt giá, người dân singapore đổ xô đi đổi tiền

Nhận tiền từ nước ngoài gửi về qua western union (hvt7)

Nhnn tăng giá usd thêm 223 đồng, tỷ giá đồng loạt tăng vọt | fbnc

Choáng: 1000 tỷ tiền lương hưu của dân đã bị agribank và bhxh thổi bay chỉ trong 1 nốt nhạc

Lãi usd vượt trần, tỷ giá tăng mạnh

Fbnc - nhnn: nới biên độ tỷ giá 1% là hợp lý

Agribank - cong nghe ket noi tuong lai

Hàng chục tỷ gửi agribank “bốc hơi” chỉ còn 1 triệu

Fbnc - phá giá đồng tiền, quỹ dự trữ ngoại hối của trung quốc giảm 40 tỷ usd/tháng

Fbnc - 12/5: tỷ giá tiếp tục nhích lên

Bài toán tính lãi suất

Ty gia quy doi ngoai te

Tỷ giá ngoại tệ sacombank ngày 24-1-2019|tỷ giá ngoại tệ hôm nay

Vitv - tạp chí ngân hàng - cuộc chiến thương mại: tỷ giá tăng – xuất khẩu có thực sự được lợi?

Agribank: lãi suất tiền vay, tiền gửi agribank năm 2019

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay ngày 1/7/ 2016- đôla mỹ- đô úc - euro- bảng anh-yên nhật

Tỷ giá ngoại tệ hồng kông , Tỷ giá ngoại tệ koruna , Tỷ giá ngoại tệ thổ nhĩ kỳ , Tỷ giá ngoại tệ kim linh , Tỷ giá ngoại tệ ngân hàng kỹ thương , Tỷ giá ngoại tệ kho bạc nhà nước , Thống kê tỷ giá ngoại tệ , Tỷ giá ngoại tệ lienvietpostbank, Tỷ giá usd so với các ngoại tệ khác , Ty gia ngoai te ngan hang kieu hoi hom nay , Tỷ giá ngoại tệ ký hiệu , Tỷ giá ngoại tệ kr , Ty gia ngoai te hom nay cua ngan hang dong a , đánh giá chênh lệch tỷ giá ngoại tệ , Tỷ giá ngoại tệ kuwait ,