Xem Nhiều 9/2022 ❤️️ Tỷ Giá Ngoại Tệ Kim Linh Mới Nhất ❣️ Top Trend | Quatangmenard.com

Xem Nhiều 9/2022 ❤️ Tỷ Giá Ngoại Tệ Kim Linh Mới Nhất ❣️ Top Trend

Xem 54,945

Cập nhật thông tin chi tiết về tin tức, bảng giá, nhận định xu hướng thị trường Tỷ Giá Ngoại Tệ Kim Linh mới nhất ngày 25/09/2022 trên website Quatangmenard.com. Hy vọng nội dung bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu của bạn, chúng tôi sẽ thường xuyên cập nhật mới nội dung Tỷ Giá Ngoại Tệ Kim Linh để bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất. Cho đến thời điểm hiện tại, bài viết này đã đạt được 54,945 lượt xem.


Tỷ giá trung tâm, tỷ giá chợ đen mới nhất

Ghi nhận tại thời điểm lúc 16:15 ngày 25/09/2022, tỷ giá trung tâm của Ngân hàng nhà nước Việt Nam (https://www.sbv.gov.vn) niêm yết trên website là 23,324 VND/USD.

Trên thị trường tự do, tỷ giá USD (Đô La Mỹ) chợ đen mua vào ở mức 24,060 VND/USD và bán ra ở mức 24,130 VND/USD, giá chênh lệch 70 VND/USD

★ ★ ★ ★ ★

Tỷ giá ngoại tệ của hệ thống các ngân hàng hôm nay

Khảo sát lúc 16:16, tỷ giá các loại ngoại tệ được niêm yết chính thức tại các ngân hàng cụ thể như sau:

Tỷ giá Vietcombank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Vietcombank (https://www.vietcombank.com.vn) lúc 16:16 ngày 25/09, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 14:09 - 25/09/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,535 23,845 310 23,565
EUR Euro 22,549 23,811 1,262 22,777
AUD Đô La Úc 15,230 15,879 649 15,384
CAD Đô La Canada 17,086 17,814 728 17,258
CHF France Thụy Sỹ 23,585 24,590 1,005 23,823
CNY Nhân Dân Tệ 3,266 3,406 140 3,299
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 3,173 3,055
GBP Bảng Anh 25,787 26,886 1,099 26,048
HKD Đô La Hồng Kông 2,943 3,069 126 2,973
INR Rupee Ấn Độ 0 304 292
JPY Yên Nhật 162 171 9 164
KRW Won Hàn Quốc 15 18 3 16
KWD Đồng Dinar Kuwait 0 79,411 76,349
MYR Renggit Malaysia 0 5,236 5,124
NOK Krone Na Uy 0 2,312 2,217
RUB Ruble Liên Bang Nga 0 475 350
SAR Riyal Ả Rập Xê Út 0 6,540 6,288
SEK Krona Thụy Điển 0 2,171 2,082
SGD Đô La Singapore 16,240 16,932 692 16,404
THB Bạt Thái Lan 560 646 86 622
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,535 VND/USD và bán ra 23,845 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 310 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,565 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 22,549 VND/EUR và bán ra 23,811 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 1,262 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 22,777 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,230 VND/AUD và bán ra 15,879 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 649 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,384 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,086 VND/CAD và bán ra 17,814 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 728 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,258 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 23,585 VND/CHF và bán ra 24,590 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 1,005 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,823 VND/CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) mua vào 3,266 VND/CNY và bán ra 3,406 VND/CNY, chênh lệch chiều mua bán là 140 VND/CNY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,299 VND/CNY
  • Tỷ giá DKK ( Đồng Krone Đan Mạch ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,173 VND/DKK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,055 VND/DKK
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 25,787 VND/GBP và bán ra 26,886 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 1,099 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 26,048 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) mua vào 2,943 VND/HKD và bán ra 3,069 VND/HKD, chênh lệch chiều mua bán là 126 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,973 VND/HKD
  • Tỷ giá INR ( Rupee Ấn Độ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 304 VND/INR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 292 VND/INR
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 162 VND/JPY và bán ra 171 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 9 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 164 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) mua vào 15 VND/KRW và bán ra 18 VND/KRW, chênh lệch chiều mua bán là 3 VND/KRW, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16 VND/KRW
  • Tỷ giá KWD ( Đồng Dinar Kuwait ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 79,411 VND/KWD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 76,349 VND/KWD
  • Tỷ giá MYR ( Renggit Malaysia ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 5,236 VND/MYR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 5,124 VND/MYR
  • Tỷ giá NOK ( Krone Na Uy ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 2,312 VND/NOK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,217 VND/NOK
  • Tỷ giá RUB ( Ruble Liên Bang Nga ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 475 VND/RUB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 350 VND/RUB
  • Tỷ giá SAR ( Riyal Ả Rập Xê Út ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 6,540 VND/SAR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 6,288 VND/SAR
  • Tỷ giá SEK ( Krona Thụy Điển ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 2,171 VND/SEK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,082 VND/SEK
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,240 VND/SGD và bán ra 16,932 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 692 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,404 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) mua vào 560 VND/THB và bán ra 646 VND/THB, chênh lệch chiều mua bán là 86 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 622 VND/THB

Tỷ giá BIDV

Theo khảo sát trên website của ngân hàng BIDV (https://www.bidv.com.vn/) lúc 16:16 ngày 25/09, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 15:14 - 25/09/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,570 23,850 280 23,570
USD Đô La Mỹ 23,523 0 0
USD Đô La Mỹ 23,348 0 0
EUR Euro 22,697 23,748 1,051 22,758
AUD Đô La Úc 15,256 15,853 597 15,349
CAD Đô La Canada 17,149 17,788 639 17,253
CHF France Thụy Sỹ 23,650 24,528 878 23,793
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,385 3,279
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 3,161 3,061
GBP Bảng Anh 25,905 27,012 1,107 26,062
HKD Đô La Hồng Kông 2,958 3,063 105 2,979
JPY Yên Nhật 162 171 9 163
KRW Won Hàn Quốc 15 18 3 0
LAK Kíp Lào 0 1 1
MYR Renggit Malaysia 4,848 5,318 470 0
NOK Krone Na Uy 0 2,300 2,227
NZD Đô La New Zealand 13,514 13,919 405 13,595
RUB Ruble Liên Bang Nga 0 469 365
SEK Krona Thụy Điển 0 2,157 2,089
SGD Đô La Singapore 16,301 16,878 577 16,400
THB Bạt Thái Lan 599 660 61 605
TWD Đô La Đài Loan 676 768 92 0
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,570 VND/USD và bán ra 23,850 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 280 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,570 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,523 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,348 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 22,697 VND/EUR và bán ra 23,748 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 1,051 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 22,758 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,256 VND/AUD và bán ra 15,853 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 597 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,349 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,149 VND/CAD và bán ra 17,788 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 639 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,253 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 23,650 VND/CHF và bán ra 24,528 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 878 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,793 VND/CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,385 VND/CNY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,279 VND/CNY
  • Tỷ giá DKK ( Đồng Krone Đan Mạch ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,161 VND/DKK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,061 VND/DKK
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 25,905 VND/GBP và bán ra 27,012 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 1,107 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 26,062 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) mua vào 2,958 VND/HKD và bán ra 3,063 VND/HKD, chênh lệch chiều mua bán là 105 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,979 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 162 VND/JPY và bán ra 171 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 9 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 163 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) mua vào 15 VND/KRW và bán ra 18 VND/KRW, chênh lệch chiều mua bán là 3 VND/KRW, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá LAK ( Kíp Lào ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 1 VND/LAK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 1 VND/LAK
  • Tỷ giá MYR ( Renggit Malaysia ) mua vào 4,848 VND/MYR và bán ra 5,318 VND/MYR, chênh lệch chiều mua bán là 470 VND/MYR, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá NOK ( Krone Na Uy ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 2,300 VND/NOK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,227 VND/NOK
  • Tỷ giá NZD ( Đô La New Zealand ) mua vào 13,514 VND/NZD và bán ra 13,919 VND/NZD, chênh lệch chiều mua bán là 405 VND/NZD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 13,595 VND/NZD
  • Tỷ giá RUB ( Ruble Liên Bang Nga ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 469 VND/RUB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 365 VND/RUB
  • Tỷ giá SEK ( Krona Thụy Điển ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 2,157 VND/SEK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,089 VND/SEK
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,301 VND/SGD và bán ra 16,878 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 577 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,400 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) mua vào 599 VND/THB và bán ra 660 VND/THB, chênh lệch chiều mua bán là 61 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 605 VND/THB
  • Tỷ giá TWD ( Đô La Đài Loan ) mua vào 676 VND/TWD và bán ra 768 VND/TWD, chênh lệch chiều mua bán là 92 VND/TWD, hiện tại không giao dịch chuyển khoản

Tỷ giá Agribank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Agribank (https://www.agribank.com.vn/) lúc 16:16 ngày 25/09, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 15:14 - 25/09/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,555 23,845 290 23,565
EUR Euro 22,856 23,850 994 22,948
AUD Đô La Úc 15,411 16,049 638 15,473
CAD Đô La Canada 17,319 17,791 472 17,398
CHF France Thụy Sỹ 23,852 24,587 735 23,948
GBP Bảng Anh 26,224 27,131 907 26,382
HKD Đô La Hồng Kông 2,962 3,065 103 2,974
JPY Yên Nhật 163 171 8 164
KRW Won Hàn Quốc 0 18 16
NZD Đô La New Zealand 0 14,112 13,628
SGD Đô La Singapore 16,460 16,998 538 16,526
THB Bạt Thái Lan 617 652 35 619
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,555 VND/USD và bán ra 23,845 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 290 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,565 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 22,856 VND/EUR và bán ra 23,850 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 994 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 22,948 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,411 VND/AUD và bán ra 16,049 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 638 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,473 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,319 VND/CAD và bán ra 17,791 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 472 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,398 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 23,852 VND/CHF và bán ra 24,587 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 735 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,948 VND/CHF
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 26,224 VND/GBP và bán ra 27,131 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 907 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 26,382 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) mua vào 2,962 VND/HKD và bán ra 3,065 VND/HKD, chênh lệch chiều mua bán là 103 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,974 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 163 VND/JPY và bán ra 171 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 8 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 164 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 18 VND/KRW, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16 VND/KRW
  • Tỷ giá NZD ( Đô La New Zealand ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 14,112 VND/NZD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 13,628 VND/NZD
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,460 VND/SGD và bán ra 16,998 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 538 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,526 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) mua vào 617 VND/THB và bán ra 652 VND/THB, chênh lệch chiều mua bán là 35 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 619 VND/THB

Tỷ giá Techcombank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Techcombank (https://www.techcombank.com.vn/) lúc 16:16 ngày 25/09, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 15:14 - 25/09/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,379 23,670 291 23,385
USD Đô La Mỹ 23,332 0 0
USD Đô La Mỹ 23,284 0 0
EUR Euro 23,225 24,546 1,321 23,521
AUD Đô La Úc 15,680 16,560 880 15,945
CAD Đô La Canada 17,590 18,475 885 17,863
CHF France Thụy Sỹ 24,088 25,069 981 24,438
CNY Nhân Dân Tệ 0 0 0
GBP Bảng Anh 26,732 28,012 1,280 27,092
HKD Đô La Hồng Kông 0 3,069 2,866
JPY Yên Nhật 158 171 13 161
KRW Won Hàn Quốc 0 19 0
MYR Renggit Malaysia 0 0 0
SGD Đô La Singapore 16,325 17,214 889 16,593
THB Bạt Thái Lan 565 680 115 627
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,379 VND/USD và bán ra 23,670 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 291 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,385 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,332 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,284 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,225 VND/EUR và bán ra 24,546 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 1,321 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,521 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,680 VND/AUD và bán ra 16,560 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 880 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,945 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,590 VND/CAD và bán ra 18,475 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 885 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,863 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 24,088 VND/CHF và bán ra 25,069 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 981 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,438 VND/CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 26,732 VND/GBP và bán ra 28,012 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 1,280 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 27,092 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,069 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,866 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 158 VND/JPY và bán ra 171 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 13 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 161 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 19 VND/KRW, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá MYR ( Renggit Malaysia ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,325 VND/SGD và bán ra 17,214 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 889 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,593 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) mua vào 565 VND/THB và bán ra 680 VND/THB, chênh lệch chiều mua bán là 115 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 627 VND/THB

Tỷ giá VietinBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng VietinBank (https://www.vietinbank.vn/) lúc 16:16 ngày 25/09, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 15:14 - 25/09/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,551 23,851 300 23,571
USD Đô La Mỹ 23,531 0 0
EUR Euro 22,744 23,879 1,135 22,769
EUR Euro 22,739 0 0
AUD Đô La Úc 15,355 16,005 650 15,455
CAD Đô La Canada 17,283 17,933 650 17,383
CHF France Thụy Sỹ 23,715 24,620 905 23,820
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,401 3,291
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 3,193 3,063
GBP Bảng Anh 26,011 27,021 1,010 26,061
HKD Đô La Hồng Kông 2,946 3,096 150 2,961
JPY Yên Nhật 163 172 9 163
KRW Won Hàn Quốc 15 19 4 16
LAK Kíp Lào 0 2 1
NOK Krone Na Uy 0 2,300 2,220
NZD Đô La New Zealand 13,532 13,902 370 13,615
SEK Krona Thụy Điển 0 2,180 2,070
SGD Đô La Singapore 16,195 16,895 700 16,295
THB Bạt Thái Lan 580 648 68 624
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,551 VND/USD và bán ra 23,851 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 300 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,571 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,531 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 22,744 VND/EUR và bán ra 23,879 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 1,135 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 22,769 VND/EUR
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 22,739 VND/EUR và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,355 VND/AUD và bán ra 16,005 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 650 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,455 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,283 VND/CAD và bán ra 17,933 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 650 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,383 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 23,715 VND/CHF và bán ra 24,620 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 905 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,820 VND/CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,401 VND/CNY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,291 VND/CNY
  • Tỷ giá DKK ( Đồng Krone Đan Mạch ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,193 VND/DKK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,063 VND/DKK
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 26,011 VND/GBP và bán ra 27,021 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 1,010 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 26,061 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) mua vào 2,946 VND/HKD và bán ra 3,096 VND/HKD, chênh lệch chiều mua bán là 150 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,961 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 163 VND/JPY và bán ra 172 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 9 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 163 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) mua vào 15 VND/KRW và bán ra 19 VND/KRW, chênh lệch chiều mua bán là 4 VND/KRW, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16 VND/KRW
  • Tỷ giá LAK ( Kíp Lào ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 2 VND/LAK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 1 VND/LAK
  • Tỷ giá NOK ( Krone Na Uy ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 2,300 VND/NOK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,220 VND/NOK
  • Tỷ giá NZD ( Đô La New Zealand ) mua vào 13,532 VND/NZD và bán ra 13,902 VND/NZD, chênh lệch chiều mua bán là 370 VND/NZD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 13,615 VND/NZD
  • Tỷ giá SEK ( Krona Thụy Điển ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 2,180 VND/SEK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,070 VND/SEK
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,195 VND/SGD và bán ra 16,895 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 700 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,295 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) mua vào 580 VND/THB và bán ra 648 VND/THB, chênh lệch chiều mua bán là 68 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 624 VND/THB

Tỷ giá Eximbank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Eximbank (https://eximbank.com.vn/) lúc 16:16 ngày 25/09, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 15:14 - 25/09/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,570 23,830 260 23,590
USD Đô La Mỹ 23,470 23,830 360 23,590
USD Đô La Mỹ 22,918 23,830 912 23,590
EUR Euro 22,807 23,384 577 22,875
AUD Đô La Úc 15,336 15,740 404 15,382
CAD Đô La Canada 17,260 17,698 438 17,312
CHF France Thụy Sỹ 23,806 24,409 603 23,877
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,423 3,305
GBP Bảng Anh 25,949 26,606 657 26,027
HKD Đô La Hồng Kông 2,500 3,054 554 2,987
JPY Yên Nhật 163 168 5 164
NZD Đô La New Zealand 13,499 13,881 382 13,566
SGD Đô La Singapore 16,400 16,815 415 16,449
THB Bạt Thái Lan 608 647 39 623
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,570 VND/USD và bán ra 23,830 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 260 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,590 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,470 VND/USD và bán ra 23,830 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 360 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,590 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 22,918 VND/USD và bán ra 23,830 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 912 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,590 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 22,807 VND/EUR và bán ra 23,384 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 577 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 22,875 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,336 VND/AUD và bán ra 15,740 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 404 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,382 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,260 VND/CAD và bán ra 17,698 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 438 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,312 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 23,806 VND/CHF và bán ra 24,409 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 603 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,877 VND/CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,423 VND/CNY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,305 VND/CNY
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 25,949 VND/GBP và bán ra 26,606 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 657 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 26,027 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) mua vào 2,500 VND/HKD và bán ra 3,054 VND/HKD, chênh lệch chiều mua bán là 554 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,987 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 163 VND/JPY và bán ra 168 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 5 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 164 VND/JPY
  • Tỷ giá NZD ( Đô La New Zealand ) mua vào 13,499 VND/NZD và bán ra 13,881 VND/NZD, chênh lệch chiều mua bán là 382 VND/NZD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 13,566 VND/NZD
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,400 VND/SGD và bán ra 16,815 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 415 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,449 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) mua vào 608 VND/THB và bán ra 647 VND/THB, chênh lệch chiều mua bán là 39 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 623 VND/THB

Tỷ giá Sacombank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Sacombank (https://www.sacombank.com.vn/) lúc 16:16 ngày 25/09, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 16:15 - 25/09/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,588 23,963 375 23,619
EUR Euro 22,737 23,651 914 22,837
AUD Đô La Úc 15,295 16,060 765 15,395
CAD Đô La Canada 17,113 17,972 859 17,313
CHF France Thụy Sỹ 23,870 24,635 765 23,970
CNY Nhân Dân Tệ 0 0 3,260
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 0 3,111
GBP Bảng Anh 26,179 26,947 768 26,229
HKD Đô La Hồng Kông 0 0 2,937
JPY Yên Nhật 163 171 8 164
KHR Riel Campuchia 0 0 6
KRW Won Hàn Quốc 0 0 16
LAK Kíp Lào 0 0 1
MYR Renggit Malaysia 0 0 5,132
NOK Krone Na Uy 0 0 2,281
NZD Đô La New Zealand 0 0 13,551
PHP Peso Philippine 0 0 408
SEK Krona Thụy Điển 0 0 2,194
SGD Đô La Singapore 16,345 17,055 710 16,445
THB Bạt Thái Lan 0 0 608
TWD Đô La Đài Loan 0 0 754
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,588 VND/USD và bán ra 23,963 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 375 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,619 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 22,737 VND/EUR và bán ra 23,651 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 914 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 22,837 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,295 VND/AUD và bán ra 16,060 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 765 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,395 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,113 VND/CAD và bán ra 17,972 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 859 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,313 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 23,870 VND/CHF và bán ra 24,635 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 765 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,970 VND/CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,260 VND/CNY
  • Tỷ giá DKK ( Đồng Krone Đan Mạch ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,111 VND/DKK
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 26,179 VND/GBP và bán ra 26,947 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 768 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 26,229 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,937 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 163 VND/JPY và bán ra 171 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 8 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 164 VND/JPY
  • Tỷ giá KHR ( Riel Campuchia ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 6 VND/KHR
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16 VND/KRW
  • Tỷ giá LAK ( Kíp Lào ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 1 VND/LAK
  • Tỷ giá MYR ( Renggit Malaysia ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 5,132 VND/MYR
  • Tỷ giá NOK ( Krone Na Uy ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,281 VND/NOK
  • Tỷ giá NZD ( Đô La New Zealand ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 13,551 VND/NZD
  • Tỷ giá PHP ( Peso Philippine ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 408 VND/PHP
  • Tỷ giá SEK ( Krona Thụy Điển ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,194 VND/SEK
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,345 VND/SGD và bán ra 17,055 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 710 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,445 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 608 VND/THB
  • Tỷ giá TWD ( Đô La Đài Loan ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 754 VND/TWD

Tỷ giá HDBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng HDBank (https://hdbank.com.vn/) lúc 16:16 ngày 25/09, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 16:15 - 25/09/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,570 23,830 260 23,590
USD Đô La Mỹ 23,490 23,830 340 23,590
USD Đô La Mỹ 23,490 23,830 340 23,590
EUR Euro 22,813 23,419 606 22,884
AUD Đô La Úc 15,328 15,878 550 15,364
CAD Đô La Canada 17,261 17,746 485 17,331
CHF France Thụy Sỹ 23,879 24,480 601 23,940
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,478 3,223
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 3,258 3,070
GBP Bảng Anh 26,222 26,821 599 26,293
HKD Đô La Hồng Kông 0 3,063 2,981
JPY Yên Nhật 164 168 4 164
KRW Won Hàn Quốc 0 18 17
NZD Đô La New Zealand 0 14,018 13,521
SEK Krona Thụy Điển 0 2,225 2,102
SGD Đô La Singapore 16,410 16,880 470 16,461
THB Bạt Thái Lan 620 648 28 622
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,570 VND/USD và bán ra 23,830 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 260 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,590 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,490 VND/USD và bán ra 23,830 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 340 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,590 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,490 VND/USD và bán ra 23,830 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 340 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,590 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 22,813 VND/EUR và bán ra 23,419 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 606 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 22,884 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,328 VND/AUD và bán ra 15,878 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 550 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,364 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,261 VND/CAD và bán ra 17,746 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 485 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,331 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 23,879 VND/CHF và bán ra 24,480 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 601 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,940 VND/CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,478 VND/CNY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,223 VND/CNY
  • Tỷ giá DKK ( Đồng Krone Đan Mạch ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,258 VND/DKK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,070 VND/DKK
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 26,222 VND/GBP và bán ra 26,821 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 599 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 26,293 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,063 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,981 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 164 VND/JPY và bán ra 168 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 4 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 164 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 18 VND/KRW, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17 VND/KRW
  • Tỷ giá NZD ( Đô La New Zealand ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 14,018 VND/NZD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 13,521 VND/NZD
  • Tỷ giá SEK ( Krona Thụy Điển ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 2,225 VND/SEK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,102 VND/SEK
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,410 VND/SGD và bán ra 16,880 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 470 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,461 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) mua vào 620 VND/THB và bán ra 648 VND/THB, chênh lệch chiều mua bán là 28 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 622 VND/THB

Tỷ giá SaigonBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng SaigonBank (https://www.saigonbank.com.vn/) lúc 16:16 ngày 25/09, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 16:15 - 25/09/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,530 23,995 465 23,590
EUR Euro 22,938 23,626 688 23,093
AUD Đô La Úc 15,502 16,027 525 15,605
CAD Đô La Canada 17,305 17,858 553 17,417
CHF France Thụy Sỹ 0 0 24,031
CNY Nhân Dân Tệ 0 0 3,287
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 0 3,089
GBP Bảng Anh 26,259 27,047 788 26,441
HKD Đô La Hồng Kông 0 0 2,989
JPY Yên Nhật 164 169 5 165
KRW Won Hàn Quốc 0 0 17
NOK Krone Na Uy 0 0 2,241
NZD Đô La New Zealand 0 0 13,733
SEK Krona Thụy Điển 0 0 2,106
SGD Đô La Singapore 16,439 16,970 531 16,537
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,530 VND/USD và bán ra 23,995 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 465 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,590 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 22,938 VND/EUR và bán ra 23,626 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 688 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,093 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,502 VND/AUD và bán ra 16,027 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 525 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,605 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,305 VND/CAD và bán ra 17,858 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 553 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,417 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,031 VND/CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,287 VND/CNY
  • Tỷ giá DKK ( Đồng Krone Đan Mạch ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,089 VND/DKK
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 26,259 VND/GBP và bán ra 27,047 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 788 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 26,441 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,989 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 164 VND/JPY và bán ra 169 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 5 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 165 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17 VND/KRW
  • Tỷ giá NOK ( Krone Na Uy ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,241 VND/NOK
  • Tỷ giá NZD ( Đô La New Zealand ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 13,733 VND/NZD
  • Tỷ giá SEK ( Krona Thụy Điển ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,106 VND/SEK
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,439 VND/SGD và bán ra 16,970 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 531 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,537 VND/SGD

Tỷ giá SHB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng SHB (https://www.shb.com.vn/) lúc 16:16 ngày 25/09, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 16:15 - 25/09/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,570 23,840 270 23,580
EUR Euro 23,027 23,697 670 23,027
AUD Đô La Úc 15,426 16,006 580 15,526
CAD Đô La Canada 17,160 17,898 738 17,260
CHF France Thụy Sỹ 23,903 24,603 700 24,003
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,387 3,311
GBP Bảng Anh 26,286 27,056 770 26,386
HKD Đô La Hồng Kông 2,960 3,060 100 2,990
JPY Yên Nhật 163 170 7 164
SGD Đô La Singapore 16,341 16,961 620 16,441
THB Bạt Thái Lan 599 666 67 621
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,570 VND/USD và bán ra 23,840 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 270 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,580 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,027 VND/EUR và bán ra 23,697 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 670 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,027 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,426 VND/AUD và bán ra 16,006 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 580 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,526 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,160 VND/CAD và bán ra 17,898 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 738 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,260 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 23,903 VND/CHF và bán ra 24,603 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 700 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,003 VND/CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,387 VND/CNY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,311 VND/CNY
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 26,286 VND/GBP và bán ra 27,056 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 770 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 26,386 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) mua vào 2,960 VND/HKD và bán ra 3,060 VND/HKD, chênh lệch chiều mua bán là 100 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,990 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 163 VND/JPY và bán ra 170 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 7 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 164 VND/JPY
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,341 VND/SGD và bán ra 16,961 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 620 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,441 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) mua vào 599 VND/THB và bán ra 666 VND/THB, chênh lệch chiều mua bán là 67 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 621 VND/THB

Tỷ giá LienVietPostBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng LienVietPostBank (https://lienvietpostbank.com.vn/) lúc 16:16 ngày 25/09, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 16:15 - 25/09/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,540 23,995 455 23,560
USD Đô La Mỹ 23,540 0 0
USD Đô La Mỹ 23,540 0 0
EUR Euro 22,908 24,151 1,243 23,008
AUD Đô La Úc 0 16,345 15,513
CAD Đô La Canada 0 0 17,342
CHF France Thụy Sỹ 0 0 23,960
CNY Nhân Dân Tệ 0 0 3,198
GBP Bảng Anh 0 0 26,419
HKD Đô La Hồng Kông 0 0 2,932
JPY Yên Nhật 163 174 11 163
KRW Won Hàn Quốc 0 0 15
SGD Đô La Singapore 0 0 16,450
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,540 VND/USD và bán ra 23,995 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 455 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,560 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,540 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,540 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 22,908 VND/EUR và bán ra 24,151 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 1,243 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,008 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 16,345 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,513 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,342 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,960 VND/CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,198 VND/CNY
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 26,419 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,932 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 163 VND/JPY và bán ra 174 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 11 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 163 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15 VND/KRW
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,450 VND/SGD

Tỷ giá Viet Capital Bank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Viet Capital Bank (https://www.vietcapitalbank.com.vn/) lúc 16:16 ngày 25/09, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 15:14 - 25/09/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,550 23,970 420 23,570
EUR Euro 22,832 24,302 1,470 23,063
AUD Đô La Úc 15,348 16,264 916 15,503
CAD Đô La Canada 17,226 18,100 874 17,390
CHF France Thụy Sỹ 23,716 24,817 1,101 23,956
GBP Bảng Anh 26,224 27,482 1,258 26,489
HKD Đô La Hồng Kông 2,938 3,074 136 2,968
JPY Yên Nhật 164 175 11 165
SGD Đô La Singapore 16,325 17,161 836 16,490
THB Bạt Thái Lan 557 654 97 620
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,550 VND/USD và bán ra 23,970 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 420 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,570 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 22,832 VND/EUR và bán ra 24,302 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 1,470 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,063 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,348 VND/AUD và bán ra 16,264 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 916 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,503 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,226 VND/CAD và bán ra 18,100 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 874 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,390 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 23,716 VND/CHF và bán ra 24,817 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 1,101 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,956 VND/CHF
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 26,224 VND/GBP và bán ra 27,482 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 1,258 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 26,489 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) mua vào 2,938 VND/HKD và bán ra 3,074 VND/HKD, chênh lệch chiều mua bán là 136 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,968 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 164 VND/JPY và bán ra 175 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 11 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 165 VND/JPY
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,325 VND/SGD và bán ra 17,161 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 836 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,490 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) mua vào 557 VND/THB và bán ra 654 VND/THB, chênh lệch chiều mua bán là 97 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 620 VND/THB

Tỷ giá MSB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng MSB (https://www.msb.com.vn/) lúc 16:16 ngày 25/09, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 16:15 - 25/09/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,565 24,000 435 23,575
EUR Euro 22,517 23,468 951 22,559
AUD Đô La Úc 15,181 15,828 647 15,240
CAD Đô La Canada 17,137 17,828 691 17,210
CHF France Thụy Sỹ 23,808 24,550 742 23,915
CNY Nhân Dân Tệ 0 0 3,242
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 0 2,920
GBP Bảng Anh 25,238 26,238 1,000 25,404
HKD Đô La Hồng Kông 2,148 3,894 1,746 2,956
JPY Yên Nhật 163 171 8 163
KRW Won Hàn Quốc 15 19 4 16
MYR Renggit Malaysia 4,667 5,606 939 4,772
NOK Krone Na Uy 0 0 2,102
NZD Đô La New Zealand 13,268 13,990 722 13,437
SEK Krona Thụy Điển 0 0 2,013
SGD Đô La Singapore 16,196 16,945 749 16,237
THB Bạt Thái Lan 586 671 85 605
TWD Đô La Đài Loan 659 830 171 685
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,565 VND/USD và bán ra 24,000 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 435 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,575 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 22,517 VND/EUR và bán ra 23,468 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 951 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 22,559 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,181 VND/AUD và bán ra 15,828 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 647 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,240 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,137 VND/CAD và bán ra 17,828 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 691 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,210 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 23,808 VND/CHF và bán ra 24,550 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 742 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,915 VND/CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,242 VND/CNY
  • Tỷ giá DKK ( Đồng Krone Đan Mạch ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,920 VND/DKK
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 25,238 VND/GBP và bán ra 26,238 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 1,000 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 25,404 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) mua vào 2,148 VND/HKD và bán ra 3,894 VND/HKD, chênh lệch chiều mua bán là 1,746 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,956 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 163 VND/JPY và bán ra 171 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 8 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 163 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) mua vào 15 VND/KRW và bán ra 19 VND/KRW, chênh lệch chiều mua bán là 4 VND/KRW, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16 VND/KRW
  • Tỷ giá MYR ( Renggit Malaysia ) mua vào 4,667 VND/MYR và bán ra 5,606 VND/MYR, chênh lệch chiều mua bán là 939 VND/MYR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 4,772 VND/MYR
  • Tỷ giá NOK ( Krone Na Uy ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,102 VND/NOK
  • Tỷ giá NZD ( Đô La New Zealand ) mua vào 13,268 VND/NZD và bán ra 13,990 VND/NZD, chênh lệch chiều mua bán là 722 VND/NZD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 13,437 VND/NZD
  • Tỷ giá SEK ( Krona Thụy Điển ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,013 VND/SEK
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,196 VND/SGD và bán ra 16,945 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 749 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,237 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) mua vào 586 VND/THB và bán ra 671 VND/THB, chênh lệch chiều mua bán là 85 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 605 VND/THB
  • Tỷ giá TWD ( Đô La Đài Loan ) mua vào 659 VND/TWD và bán ra 830 VND/TWD, chênh lệch chiều mua bán là 171 VND/TWD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 685 VND/TWD

Tỷ giá KienlongBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng KienlongBank (https://kienlongbank.com/) lúc 16:16 ngày 25/09, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 15:14 - 25/09/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
23,590 23,800 210 23,620
USD Đô La Mỹ 23,520 0 0
USD Đô La Mỹ 23,440 0 0
EUR Euro 22,673 23,196 523 22,773
AUD Đô La Úc 15,195 15,645 450 15,315
CAD Đô La Canada 17,178 17,607 429 17,278
CHF France Thụy Sỹ 0 24,344 23,930
GBP Bảng Anh 0 25,964 25,534
HKD Đô La Hồng Kông 0 3,047 2,994
JPY Yên Nhật 162 167 5 164
NZD Đô La New Zealand 0 13,777 13,465
SGD Đô La Singapore 16,265 16,726 461 16,405
THB Bạt Thái Lan 0 0 0
  • Tỷ giá ( ) mua vào 23,590 VND/ và bán ra 23,800 VND/, chênh lệch chiều mua bán là 210 VND/, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,620 VND/
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,520 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,440 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 22,673 VND/EUR và bán ra 23,196 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 523 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 22,773 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,195 VND/AUD và bán ra 15,645 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 450 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,315 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,178 VND/CAD và bán ra 17,607 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 429 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,278 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 24,344 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,930 VND/CHF
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 25,964 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 25,534 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,047 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,994 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 162 VND/JPY và bán ra 167 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 5 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 164 VND/JPY
  • Tỷ giá NZD ( Đô La New Zealand ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 13,777 VND/NZD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 13,465 VND/NZD
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,265 VND/SGD và bán ra 16,726 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 461 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,405 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản

Tỷ giá ABBANK

Theo khảo sát trên website của ngân hàng ABBANK (https://www.abbank.vn/) lúc 16:16 ngày 25/09, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 14:14 - 25/09/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,540 23,850 310 23,560
USD Đô La Mỹ 23,520 23,850 330 23,560
EUR Euro 22,802 23,976 1,174 22,894
AUD Đô La Úc 15,328 16,147 819 15,390
CAD Đô La Canada 17,148 17,933 785 17,269
CHF France Thụy Sỹ 0 25,483 23,820
GBP Bảng Anh 26,142 27,184 1,042 26,247
HKD Đô La Hồng Kông 0 3,141 2,902
JPY Yên Nhật 163 171 8 164
KRW Won Hàn Quốc 0 18 17
NZD Đô La New Zealand 0 14,237 13,511
SGD Đô La Singapore 0 17,030 16,408
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,540 VND/USD và bán ra 23,850 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 310 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,560 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,520 VND/USD và bán ra 23,850 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 330 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,560 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 22,802 VND/EUR và bán ra 23,976 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 1,174 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 22,894 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,328 VND/AUD và bán ra 16,147 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 819 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,390 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,148 VND/CAD và bán ra 17,933 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 785 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,269 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 25,483 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,820 VND/CHF
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 26,142 VND/GBP và bán ra 27,184 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 1,042 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 26,247 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,141 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,902 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 163 VND/JPY và bán ra 171 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 8 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 164 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 18 VND/KRW, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17 VND/KRW
  • Tỷ giá NZD ( Đô La New Zealand ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 14,237 VND/NZD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 13,511 VND/NZD
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 17,030 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,408 VND/SGD

Tỷ giá NCB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng NCB (https://www.ncb-bank.vn/) lúc 16:16 ngày 25/09, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 16:15 - 25/09/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,560 23,830 270 23,580
USD Đô La Mỹ 23,550 23,830 280 23,580
USD Đô La Mỹ 23,540 23,830 290 23,580
EUR Euro 22,360 23,480 1,120 22,470
AUD Đô La Úc 15,064 15,816 752 15,164
CAD Đô La Canada 17,031 17,775 744 17,131
CHF France Thụy Sỹ 23,595 24,581 986 23,725
GBP Bảng Anh 25,109 26,258 1,149 25,229
JPY Yên Nhật 161 168 7 162
KRW Won Hàn Quốc 13 18 5 15
SGD Đô La Singapore 16,042 16,912 870 16,263
THB Bạt Thái Lan 549 653 104 619
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,560 VND/USD và bán ra 23,830 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 270 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,580 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,550 VND/USD và bán ra 23,830 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 280 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,580 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,540 VND/USD và bán ra 23,830 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 290 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,580 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 22,360 VND/EUR và bán ra 23,480 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 1,120 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 22,470 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,064 VND/AUD và bán ra 15,816 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 752 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,164 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,031 VND/CAD và bán ra 17,775 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 744 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,131 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 23,595 VND/CHF và bán ra 24,581 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 986 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,725 VND/CHF
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 25,109 VND/GBP và bán ra 26,258 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 1,149 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 25,229 VND/GBP
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 161 VND/JPY và bán ra 168 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 7 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 162 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) mua vào 13 VND/KRW và bán ra 18 VND/KRW, chênh lệch chiều mua bán là 5 VND/KRW, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15 VND/KRW
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,042 VND/SGD và bán ra 16,912 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 870 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,263 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) mua vào 549 VND/THB và bán ra 653 VND/THB, chênh lệch chiều mua bán là 104 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 619 VND/THB

Tỷ giá VietABank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng VietABank (https://vietabank.com.vn/) lúc 16:16 ngày 25/09, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 16:15 - 25/09/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,580 23,820 240 23,610
USD Đô La Mỹ 23,510 23,820 310 23,610
USD Đô La Mỹ 23,430 23,820 390 23,610
EUR Euro 22,648 23,181 533 22,798
AUD Đô La Úc 15,208 15,639 431 15,328
CAD Đô La Canada 17,152 17,611 459 17,282
CHF France Thụy Sỹ 23,765 24,339 574 23,945
DKK Đồng Krone Đan Mạch 2,946 3,156 210 3,026
GBP Bảng Anh 25,330 25,959 629 25,550
HKD Đô La Hồng Kông 2,887 3,086 199 2,957
JPY Yên Nhật 162 167 5 164
KRW Won Hàn Quốc 0 18 16
SGD Đô La Singapore 16,279 16,749 470 16,419
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,580 VND/USD và bán ra 23,820 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 240 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,610 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,510 VND/USD và bán ra 23,820 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 310 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,610 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,430 VND/USD và bán ra 23,820 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 390 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,610 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 22,648 VND/EUR và bán ra 23,181 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 533 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 22,798 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,208 VND/AUD và bán ra 15,639 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 431 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,328 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,152 VND/CAD và bán ra 17,611 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 459 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,282 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 23,765 VND/CHF và bán ra 24,339 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 574 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,945 VND/CHF
  • Tỷ giá DKK ( Đồng Krone Đan Mạch ) mua vào 2,946 VND/DKK và bán ra 3,156 VND/DKK, chênh lệch chiều mua bán là 210 VND/DKK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,026 VND/DKK
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 25,330 VND/GBP và bán ra 25,959 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 629 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 25,550 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) mua vào 2,887 VND/HKD và bán ra 3,086 VND/HKD, chênh lệch chiều mua bán là 199 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,957 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 162 VND/JPY và bán ra 167 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 5 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 164 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 18 VND/KRW, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16 VND/KRW
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,279 VND/SGD và bán ra 16,749 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 470 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,419 VND/SGD

Tỷ giá Indovina Bank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Indovina Bank (https://www.indovinabank.com.vn/) lúc 16:16 ngày 25/09, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 15:14 - 25/09/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,605 23,815 210 23,615
USD Đô La Mỹ 23,595 0 0
USD Đô La Mỹ 23,585 0 0
EUR Euro 22,899 23,536 637 23,150
AUD Đô La Úc 15,489 16,328 839 15,665
CAD Đô La Canada 0 18,057 17,191
CHF France Thụy Sỹ 0 25,025 23,559
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,621 3,332
GBP Bảng Anh 26,204 26,961 757 26,488
HKD Đô La Hồng Kông 0 3,081 2,959
JPY Yên Nhật 164 168 4 166
SGD Đô La Singapore 16,408 16,858 450 16,593
THB Bạt Thái Lan 0 657 633
TWD Đô La Đài Loan 0 776 746
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,605 VND/USD và bán ra 23,815 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 210 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,615 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,595 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,585 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 22,899 VND/EUR và bán ra 23,536 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 637 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,150 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,489 VND/AUD và bán ra 16,328 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 839 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,665 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 18,057 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,191 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 25,025 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,559 VND/CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,621 VND/CNY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,332 VND/CNY
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 26,204 VND/GBP và bán ra 26,961 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 757 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 26,488 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,081 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,959 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 164 VND/JPY và bán ra 168 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 4 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 166 VND/JPY
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,408 VND/SGD và bán ra 16,858 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 450 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,593 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 657 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 633 VND/THB
  • Tỷ giá TWD ( Đô La Đài Loan ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 776 VND/TWD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 746 VND/TWD

Tỷ giá PublicBank Vietnam

Theo khảo sát trên website của ngân hàng PublicBank Vietnam (https://www.publicbank.com.vn/) lúc 16:16 ngày 25/09, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 15:14 - 25/09/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,530 23,845 315 23,565
EUR Euro 22,720 23,625 905 22,949
AUD Đô La Úc 15,347 16,000 653 15,502
CAD Đô La Canada 17,143 17,844 701 17,316
CHF France Thụy Sỹ 23,657 24,574 917 23,896
CNY Nhân Dân Tệ 0 0 3,297
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 0 3,075
GBP Bảng Anh 26,022 27,004 982 26,285
HKD Đô La Hồng Kông 2,940 3,072 132 2,970
JPY Yên Nhật 162 172 10 163
MYR Renggit Malaysia 0 0 5,130
NZD Đô La New Zealand 0 0 13,661
SEK Krona Thụy Điển 0 0 2,094
SGD Đô La Singapore 16,289 16,994 705 16,454
THB Bạt Thái Lan 558 651 93 621
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,530 VND/USD và bán ra 23,845 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 315 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,565 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 22,720 VND/EUR và bán ra 23,625 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 905 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 22,949 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,347 VND/AUD và bán ra 16,000 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 653 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,502 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,143 VND/CAD và bán ra 17,844 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 701 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,316 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 23,657 VND/CHF và bán ra 24,574 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 917 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,896 VND/CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,297 VND/CNY
  • Tỷ giá DKK ( Đồng Krone Đan Mạch ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,075 VND/DKK
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 26,022 VND/GBP và bán ra 27,004 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 982 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 26,285 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) mua vào 2,940 VND/HKD và bán ra 3,072 VND/HKD, chênh lệch chiều mua bán là 132 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,970 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 162 VND/JPY và bán ra 172 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 10 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 163 VND/JPY
  • Tỷ giá MYR ( Renggit Malaysia ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 5,130 VND/MYR
  • Tỷ giá NZD ( Đô La New Zealand ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 13,661 VND/NZD
  • Tỷ giá SEK ( Krona Thụy Điển ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,094 VND/SEK
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,289 VND/SGD và bán ra 16,994 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 705 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,454 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) mua vào 558 VND/THB và bán ra 651 VND/THB, chênh lệch chiều mua bán là 93 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 621 VND/THB

Tỷ giá GP Bank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng GP Bank (https://www.gpbank.com.vn/) lúc 16:16 ngày 25/09, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 14:14 - 25/09/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,530 23,900 370 23,610
USD Đô La Mỹ 23,300 0 0
USD Đô La Mỹ 23,300 0 0
EUR Euro 22,946 23,558 612 23,182
AUD Đô La Úc 0 0 15,655
CAD Đô La Canada 0 0 17,478
CHF France Thụy Sỹ 0 0 24,113
GBP Bảng Anh 0 0 26,517
JPY Yên Nhật 0 0 166
SGD Đô La Singapore 0 0 16,607
THB Bạt Thái Lan 0 0 584
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,530 VND/USD và bán ra 23,900 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 370 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,610 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,300 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,300 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 22,946 VND/EUR và bán ra 23,558 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 612 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,182 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,655 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,478 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,113 VND/CHF
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 26,517 VND/GBP
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 166 VND/JPY
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,607 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 584 VND/THB

Tỷ giá TPBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng TPBank (https://tpb.vn/) lúc 16:16 ngày 25/09, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 15:14 - 25/09/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,510 23,940 430 23,565
EUR Euro 22,587 23,960 1,373 22,737
AUD Đô La Úc 15,220 16,183 963 15,420
CAD Đô La Canada 17,194 17,996 802 17,322
CHF France Thụy Sỹ 0 25,106 0
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,456 0
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 3,237 0
GBP Bảng Anh 25,828 27,104 1,276 26,178
HKD Đô La Hồng Kông 0 3,117 0
INR Rupee Ấn Độ 0 302 0
JPY Yên Nhật 161 173 12 164
KRW Won Hàn Quốc 0 17 0
KWD Đồng Dinar Kuwait 0 79,517 0
MYR Renggit Malaysia 0 5,427 0
NOK Krone Na Uy 0 2,353 0
NZD Đô La New Zealand 0 14,360 0
RUB Ruble Liên Bang Nga 0 300 0
SAR Riyal Ả Rập Xê Út 0 6,511 0
SEK Krona Thụy Điển 0 2,211 0
SGD Đô La Singapore 16,346 17,089 743 16,459
THB Bạt Thái Lan 0 655 0
TWD Đô La Đài Loan 0 777 0
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,510 VND/USD và bán ra 23,940 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 430 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,565 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 22,587 VND/EUR và bán ra 23,960 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 1,373 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 22,737 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,220 VND/AUD và bán ra 16,183 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 963 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,420 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,194 VND/CAD và bán ra 17,996 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 802 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,322 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 25,106 VND/CHF, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,456 VND/CNY, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá DKK ( Đồng Krone Đan Mạch ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,237 VND/DKK, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 25,828 VND/GBP và bán ra 27,104 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 1,276 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 26,178 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,117 VND/HKD, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá INR ( Rupee Ấn Độ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 302 VND/INR, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 161 VND/JPY và bán ra 173 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 12 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 164 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 17 VND/KRW, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá KWD ( Đồng Dinar Kuwait ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 79,517 VND/KWD, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá MYR ( Renggit Malaysia ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 5,427 VND/MYR, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá NOK ( Krone Na Uy ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 2,353 VND/NOK, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá NZD ( Đô La New Zealand ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 14,360 VND/NZD, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá RUB ( Ruble Liên Bang Nga ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 300 VND/RUB, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá SAR ( Riyal Ả Rập Xê Út ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 6,511 VND/SAR, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá SEK ( Krona Thụy Điển ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 2,211 VND/SEK, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,346 VND/SGD và bán ra 17,089 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 743 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,459 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 655 VND/THB, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá TWD ( Đô La Đài Loan ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 777 VND/TWD, hiện tại không giao dịch chuyển khoản

Tỷ giá HSBC Việt Nam

Theo khảo sát trên website của ngân hàng HSBC Việt Nam (https://www.hsbc.com.vn/) lúc 16:16 ngày 25/09, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 16:15 - 25/09/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,608 23,822 214 23,608
EUR Euro 22,878 23,766 888 22,925
AUD Đô La Úc 15,381 16,059 678 15,491
CAD Đô La Canada 17,167 17,889 722 17,325
CHF France Thụy Sỹ 23,900 24,678 778 23,900
GBP Bảng Anh 26,063 27,159 1,096 26,303
HKD Đô La Hồng Kông 2,946 3,070 124 2,974
JPY Yên Nhật 163 170 7 164
NZD Đô La New Zealand 13,660 14,105 445 13,660
SGD Đô La Singapore 16,311 16,997 686 16,461
THB Bạt Thái Lan 614 659 45 614
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,608 VND/USD và bán ra 23,822 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 214 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,608 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 22,878 VND/EUR và bán ra 23,766 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 888 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 22,925 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,381 VND/AUD và bán ra 16,059 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 678 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,491 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,167 VND/CAD và bán ra 17,889 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 722 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,325 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 23,900 VND/CHF và bán ra 24,678 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 778 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,900 VND/CHF
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 26,063 VND/GBP và bán ra 27,159 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 1,096 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 26,303 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) mua vào 2,946 VND/HKD và bán ra 3,070 VND/HKD, chênh lệch chiều mua bán là 124 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,974 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 163 VND/JPY và bán ra 170 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 7 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 164 VND/JPY
  • Tỷ giá NZD ( Đô La New Zealand ) mua vào 13,660 VND/NZD và bán ra 14,105 VND/NZD, chênh lệch chiều mua bán là 445 VND/NZD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 13,660 VND/NZD
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,311 VND/SGD và bán ra 16,997 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 686 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,461 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) mua vào 614 VND/THB và bán ra 659 VND/THB, chênh lệch chiều mua bán là 45 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 614 VND/THB

Tỷ giá VRB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng VRB (https://vrbank.com.vn/) lúc 16:16 ngày 25/09, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 16:15 - 25/09/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,560 23,845 285 23,565
EUR Euro 22,894 23,954 1,060 22,956
AUD Đô La Úc 15,404 16,009 605 15,497
CAD Đô La Canada 17,214 17,860 646 17,318
CHF France Thụy Sỹ 23,756 24,638 882 23,900
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 3,188 3,088
GBP Bảng Anh 26,125 27,246 1,121 26,282
HKD Đô La Hồng Kông 2,958 3,062 104 2,978
JPY Yên Nhật 163 171 8 164
LAK Kíp Lào 0 1 1
NOK Krone Na Uy 0 2,318 2,243
RUB Ruble Liên Bang Nga 318 422 104 372
SEK Krona Thụy Điển 0 2,177 2,108
SGD Đô La Singapore 16,373 16,947 574 16,471
THB Bạt Thái Lan 0 663 607
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,560 VND/USD và bán ra 23,845 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 285 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,565 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 22,894 VND/EUR và bán ra 23,954 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 1,060 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 22,956 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,404 VND/AUD và bán ra 16,009 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 605 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,497 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,214 VND/CAD và bán ra 17,860 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 646 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,318 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 23,756 VND/CHF và bán ra 24,638 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 882 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,900 VND/CHF
  • Tỷ giá DKK ( Đồng Krone Đan Mạch ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,188 VND/DKK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,088 VND/DKK
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 26,125 VND/GBP và bán ra 27,246 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 1,121 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 26,282 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) mua vào 2,958 VND/HKD và bán ra 3,062 VND/HKD, chênh lệch chiều mua bán là 104 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,978 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 163 VND/JPY và bán ra 171 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 8 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 164 VND/JPY
  • Tỷ giá LAK ( Kíp Lào ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 1 VND/LAK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 1 VND/LAK
  • Tỷ giá NOK ( Krone Na Uy ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 2,318 VND/NOK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,243 VND/NOK
  • Tỷ giá RUB ( Ruble Liên Bang Nga ) mua vào 318 VND/RUB và bán ra 422 VND/RUB, chênh lệch chiều mua bán là 104 VND/RUB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 372 VND/RUB
  • Tỷ giá SEK ( Krona Thụy Điển ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 2,177 VND/SEK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,108 VND/SEK
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,373 VND/SGD và bán ra 16,947 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 574 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,471 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 663 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 607 VND/THB

Tỷ giá OceanBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng OceanBank (https://www.oceanbank.vn/) lúc 16:16 ngày 25/09, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 15:14 - 25/09/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,580 23,830 250 23,590
USD Đô La Mỹ 23,578 0 0
USD Đô La Mỹ 23,576 0 0
EUR Euro 0 23,577 23,131
AUD Đô La Úc 0 15,961 15,599
CAD Đô La Canada 0 18,076 17,413
GBP Bảng Anh 0 28,967 26,474
JPY Yên Nhật 0 169 165
KRW Won Hàn Quốc 0 18 16
SGD Đô La Singapore 0 16,912 16,537
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,580 VND/USD và bán ra 23,830 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 250 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,590 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,578 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,576 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 23,577 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,131 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 15,961 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,599 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 18,076 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,413 VND/CAD
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 28,967 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 26,474 VND/GBP
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 169 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 165 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 18 VND/KRW, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16 VND/KRW
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 16,912 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,537 VND/SGD

Tỷ giá ACB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng ACB (https://www.acb.com.vn/) lúc 16:16 ngày 25/09, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 15:14 - 25/09/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,570 23,900 330 23,610
USD Đô La Mỹ 23,300 0 0
USD Đô La Mỹ 22,650 0 0
EUR Euro 22,677 23,231 554 22,768
AUD Đô La Úc 15,220 15,694 474 15,320
CAD Đô La Canada 17,181 17,636 455 17,285
CHF France Thụy Sỹ 0 0 23,878
GBP Bảng Anh 0 0 25,491
HKD Đô La Hồng Kông 0 0 0
JPY Yên Nhật 163 167 4 164
KRW Won Hàn Quốc 0 0 17
SGD Đô La Singapore 16,319 16,760 441 16,426
THB Bạt Thái Lan 0 0 628
TWD Đô La Đài Loan 0 0 0
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,570 VND/USD và bán ra 23,900 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 330 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,610 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,300 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 22,650 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 22,677 VND/EUR và bán ra 23,231 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 554 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 22,768 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,220 VND/AUD và bán ra 15,694 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 474 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,320 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,181 VND/CAD và bán ra 17,636 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 455 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,285 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,878 VND/CHF
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 25,491 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 163 VND/JPY và bán ra 167 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 4 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 164 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17 VND/KRW
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,319 VND/SGD và bán ra 16,760 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 441 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,426 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 628 VND/THB
  • Tỷ giá TWD ( Đô La Đài Loan ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản

Tỷ giá PG Bank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng PG Bank (https://www.pgbank.com.vn/) lúc 16:16 ngày 25/09, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 16:15 - 25/09/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,560 23,810 250 23,610
EUR Euro 0 23,317 22,946
AUD Đô La Úc 0 15,740 15,475
CAD Đô La Canada 0 17,641 17,369
CHF France Thụy Sỹ 0 24,371 23,989
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 3,186 3,054
GBP Bảng Anh 0 26,761 26,331
HKD Đô La Hồng Kông 0 3,057 2,986
JPY Yên Nhật 0 167 164
NOK Krone Na Uy 0 2,338 2,218
SGD Đô La Singapore 0 16,782 16,522
THB Bạt Thái Lan 0 648 620
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,560 VND/USD và bán ra 23,810 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 250 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,610 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 23,317 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 22,946 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 15,740 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,475 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 17,641 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,369 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 24,371 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,989 VND/CHF
  • Tỷ giá DKK ( Đồng Krone Đan Mạch ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,186 VND/DKK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,054 VND/DKK
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 26,761 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 26,331 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,057 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,986 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 167 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 164 VND/JPY
  • Tỷ giá NOK ( Krone Na Uy ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 2,338 VND/NOK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,218 VND/NOK
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 16,782 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,522 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 648 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 620 VND/THB

Tỷ giá MBBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng MBBank (https://www.mbbank.com.vn/) lúc 16:16 ngày 25/09, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 15:14 - 25/09/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,555 23,860 305 23,565
USD Đô La Mỹ 23,535 0 0
USD Đô La Mỹ 23,535 0 0
EUR Euro 22,420 23,719 1,299 22,520
AUD Đô La Úc 15,122 15,935 813 15,222
CAD Đô La Canada 17,083 17,846 763 17,183
CHF France Thụy Sỹ 23,687 24,557 870 23,787
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,400 3,283
GBP Bảng Anh 25,174 26,290 1,116 25,274
HKD Đô La Hồng Kông 2,945 3,082 137 2,955
JPY Yên Nhật 160 171 11 161
KHR Riel Campuchia 0 23,730 0
KRW Won Hàn Quốc 0 20 16
LAK Kíp Lào 0 2 0
NZD Đô La New Zealand 13,265 14,002 737 13,365
SEK Krona Thụy Điển 0 0 0
SGD Đô La Singapore 16,203 16,976 773 16,303
THB Bạt Thái Lan 604 662 58 614
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,555 VND/USD và bán ra 23,860 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 305 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,565 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,535 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,535 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 22,420 VND/EUR và bán ra 23,719 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 1,299 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 22,520 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,122 VND/AUD và bán ra 15,935 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 813 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,222 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,083 VND/CAD và bán ra 17,846 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 763 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,183 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 23,687 VND/CHF và bán ra 24,557 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 870 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,787 VND/CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,400 VND/CNY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,283 VND/CNY
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 25,174 VND/GBP và bán ra 26,290 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 1,116 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 25,274 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) mua vào 2,945 VND/HKD và bán ra 3,082 VND/HKD, chênh lệch chiều mua bán là 137 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,955 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 160 VND/JPY và bán ra 171 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 11 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 161 VND/JPY
  • Tỷ giá KHR ( Riel Campuchia ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 23,730 VND/KHR, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 20 VND/KRW, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16 VND/KRW
  • Tỷ giá LAK ( Kíp Lào ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 2 VND/LAK, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá NZD ( Đô La New Zealand ) mua vào 13,265 VND/NZD và bán ra 14,002 VND/NZD, chênh lệch chiều mua bán là 737 VND/NZD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 13,365 VND/NZD
  • Tỷ giá SEK ( Krona Thụy Điển ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,203 VND/SGD và bán ra 16,976 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 773 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,303 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) mua vào 604 VND/THB và bán ra 662 VND/THB, chênh lệch chiều mua bán là 58 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 614 VND/THB

Tỷ giá VPBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng VPBank (http://www.vpbank.com.vn/) lúc 16:16 ngày 25/09, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 16:15 - 25/09/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,570 23,850 280 23,590
EUR Euro 22,482 23,323 841 22,637
AUD Đô La Úc 15,124 15,728 604 15,229
CAD Đô La Canada 17,062 17,676 614 17,222
CHF France Thụy Sỹ 23,660 24,387 727 23,862
GBP Bảng Anh 25,257 26,038 781 25,452
JPY Yên Nhật 161 168 7 162
SGD Đô La Singapore 16,304 16,806 502 16,337
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,570 VND/USD và bán ra 23,850 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 280 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,590 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 22,482 VND/EUR và bán ra 23,323 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 841 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 22,637 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,124 VND/AUD và bán ra 15,728 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 604 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,229 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,062 VND/CAD và bán ra 17,676 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 614 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,222 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 23,660 VND/CHF và bán ra 24,387 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 727 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,862 VND/CHF
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 25,257 VND/GBP và bán ra 26,038 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 781 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 25,452 VND/GBP
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 161 VND/JPY và bán ra 168 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 7 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 162 VND/JPY
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,304 VND/SGD và bán ra 16,806 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 502 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,337 VND/SGD

Tỷ giá VIB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng VIB (https://www.vib.com.vn/) lúc 16:16 ngày 25/09, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 16:15 - 25/09/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,545 23,995 450 23,565
EUR Euro 22,822 23,644 822 22,914
AUD Đô La Úc 15,293 15,988 695 15,432
CAD Đô La Canada 17,220 17,899 679 17,359
CHF France Thụy Sỹ 0 0 23,892
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 0 3,082
GBP Bảng Anh 25,997 26,902 905 26,233
HKD Đô La Hồng Kông 0 0 2,953
JPY Yên Nhật 163 170 7 164
NOK Krone Na Uy 0 0 2,173
SGD Đô La Singapore 16,342 17,013 671 16,490
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,545 VND/USD và bán ra 23,995 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 450 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,565 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 22,822 VND/EUR và bán ra 23,644 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 822 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 22,914 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,293 VND/AUD và bán ra 15,988 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 695 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,432 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,220 VND/CAD và bán ra 17,899 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 679 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,359 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,892 VND/CHF
  • Tỷ giá DKK ( Đồng Krone Đan Mạch ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,082 VND/DKK
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 25,997 VND/GBP và bán ra 26,902 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 905 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 26,233 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,953 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 163 VND/JPY và bán ra 170 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 7 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 164 VND/JPY
  • Tỷ giá NOK ( Krone Na Uy ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,173 VND/NOK
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,342 VND/SGD và bán ra 17,013 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 671 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,490 VND/SGD

Tỷ giá SCB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng SCB (https://www.scb.com.vn/) lúc 16:16 ngày 25/09, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 16:15 - 25/09/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,640 23,930 290 23,640
USD Đô La Mỹ 23,610 23,930 320 23,640
USD Đô La Mỹ 23,570 23,930 360 23,640
EUR Euro 22,650 23,480 830 22,720
AUD Đô La Úc 15,250 15,980 730 15,340
CAD Đô La Canada 17,120 17,840 720 17,220
GBP Bảng Anh 25,520 26,370 850 25,620
JPY Yên Nhật 163 169 6 164
KRW Won Hàn Quốc 0 0 17
NZD Đô La New Zealand 0 0 13,400
SGD Đô La Singapore 16,310 17,080 770 16,380
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,640 VND/USD và bán ra 23,930 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 290 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,640 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,610 VND/USD và bán ra 23,930 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 320 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,640 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,570 VND/USD và bán ra 23,930 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 360 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,640 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 22,650 VND/EUR và bán ra 23,480 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 830 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 22,720 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,250 VND/AUD và bán ra 15,980 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 730 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,340 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,120 VND/CAD và bán ra 17,840 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 720 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,220 VND/CAD
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 25,520 VND/GBP và bán ra 26,370 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 850 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 25,620 VND/GBP
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 163 VND/JPY và bán ra 169 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 6 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 164 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17 VND/KRW
  • Tỷ giá NZD ( Đô La New Zealand ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 13,400 VND/NZD
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,310 VND/SGD và bán ra 17,080 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 770 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,380 VND/SGD

Tỷ giá CBBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng CBBank (https://www.cbbank.vn/) lúc 16:16 ngày 25/09, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 16:15 - 25/09/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,520 0 23,600
USD Đô La Mỹ 23,290 0 23,600
USD Đô La Mỹ 22,640 0 23,600
EUR Euro 23,045 0 23,138
AUD Đô La Úc 15,491 0 15,592
CAD Đô La Canada 0 0 17,441
GBP Bảng Anh 0 0 26,467
JPY Yên Nhật 165 0 166
SGD Đô La Singapore 16,459 0 16,566
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,520 VND/USD và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,600 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,290 VND/USD và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,600 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 22,640 VND/USD và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,600 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,045 VND/EUR và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,138 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,491 VND/AUD và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,592 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,441 VND/CAD
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 26,467 VND/GBP
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 165 VND/JPY và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 166 VND/JPY
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,459 VND/SGD và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,566 VND/SGD

Tỷ giá Hong Leong Việt Nam

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Hong Leong Việt Nam (https://www.hlbank.com.vn/) lúc 16:16 ngày 25/09, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 16:15 - 25/09/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,545 23,845 300 23,565
USD Đô La Mỹ 23,535 0 0
USD Đô La Mỹ 23,535 0 0
EUR Euro 22,919 23,609 690 23,057
AUD Đô La Úc 15,356 16,027 671 15,501
GBP Bảng Anh 26,160 26,983 823 26,413
JPY Yên Nhật 164 168 4 165
MYR Renggit Malaysia 0 5,233 5,156
SGD Đô La Singapore 16,428 16,862 434 16,571
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,545 VND/USD và bán ra 23,845 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 300 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,565 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,535 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,535 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 22,919 VND/EUR và bán ra 23,609 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 690 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,057 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,356 VND/AUD và bán ra 16,027 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 671 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,501 VND/AUD
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 26,160 VND/GBP và bán ra 26,983 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 823 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 26,413 VND/GBP
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 164 VND/JPY và bán ra 168 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 4 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 165 VND/JPY
  • Tỷ giá MYR ( Renggit Malaysia ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 5,233 VND/MYR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 5,156 VND/MYR
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,428 VND/SGD và bán ra 16,862 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 434 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,571 VND/SGD

Tỷ giá OCB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng OCB (https://www.ocb.com.vn/) lúc 16:16 ngày 25/09, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 16:15 - 25/09/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,653 23,961 308 23,583
USD Đô La Mỹ 23,653 23,961 308 23,583
USD Đô La Mỹ 23,653 23,961 308 23,583
EUR Euro 22,995 24,513 1,518 23,145
AUD Đô La Úc 15,401 17,249 1,848 15,551
CAD Đô La Canada 17,185 18,792 1,607 17,285
CHF France Thụy Sỹ 24,638 24,638 0 24,638
CNY Nhân Dân Tệ 0 0 0
GBP Bảng Anh 26,228 27,146 918 26,378
JPY Yên Nhật 164 170 6 165
KRW Won Hàn Quốc 18 18 0 18
SGD Đô La Singapore 16,392 17,004 612 16,542
THB Bạt Thái Lan 0 0 0
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,653 VND/USD và bán ra 23,961 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 308 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,583 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,653 VND/USD và bán ra 23,961 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 308 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,583 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,653 VND/USD và bán ra 23,961 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 308 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,583 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 22,995 VND/EUR và bán ra 24,513 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 1,518 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,145 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,401 VND/AUD và bán ra 17,249 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 1,848 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,551 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,185 VND/CAD và bán ra 18,792 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 1,607 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,285 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 24,638 VND/CHF và bán ra 24,638 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 0 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,638 VND/CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 26,228 VND/GBP và bán ra 27,146 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 918 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 26,378 VND/GBP
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 164 VND/JPY và bán ra 170 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 6 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 165 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) mua vào 18 VND/KRW và bán ra 18 VND/KRW, chênh lệch chiều mua bán là 0 VND/KRW, giao dịch chuyển khoản ở mốc 18 VND/KRW
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,392 VND/SGD và bán ra 17,004 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 612 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,542 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản

Tỷ giá BAOVIET Bank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng BAOVIET Bank (https://www.baovietbank.vn/) lúc 16:16 ngày 25/09, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 15:14 - 25/09/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,560 0 23,580
USD Đô La Mỹ 23,540 0 23,580
USD Đô La Mỹ 23,540 0 23,580
EUR Euro 22,808 0 23,054
AUD Đô La Úc 0 0 15,557
CAD Đô La Canada 0 0 17,371
CHF France Thụy Sỹ 0 0 24,051
GBP Bảng Anh 0 0 26,390
JPY Yên Nhật 0 0 164
SGD Đô La Singapore 0 0 16,509
THB Bạt Thái Lan 0 0 626
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,560 VND/USD và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,580 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,540 VND/USD và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,580 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,540 VND/USD và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,580 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 22,808 VND/EUR và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,054 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,557 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,371 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,051 VND/CHF
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 26,390 VND/GBP
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 164 VND/JPY
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,509 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 626 VND/THB

Tỷ giá SeABank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng SeABank (https://www.seabank.com.vn/) lúc 16:16 ngày 25/09, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 16:16 - 25/09/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,570 23,950 380 23,570
USD Đô La Mỹ 23,550 23,950 400 23,570
USD Đô La Mỹ 23,480 23,950 470 23,570
EUR Euro 22,828 24,018 1,190 23,008
AUD Đô La Úc 15,431 16,131 700 15,531
CAD Đô La Canada 17,235 18,035 800 17,385
CHF France Thụy Sỹ 23,812 24,572 760 23,962
GBP Bảng Anh 26,091 27,451 1,360 26,341
HKD Đô La Hồng Kông 2,540 3,210 670 2,840
JPY Yên Nhật 162 172 10 164
KRW Won Hàn Quốc 0 0 16
SGD Đô La Singapore 16,424 17,134 710 16,524
THB Bạt Thái Lan 583 670 87 603
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,570 VND/USD và bán ra 23,950 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 380 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,570 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,550 VND/USD và bán ra 23,950 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 400 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,570 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,480 VND/USD và bán ra 23,950 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 470 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,570 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 22,828 VND/EUR và bán ra 24,018 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 1,190 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,008 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,431 VND/AUD và bán ra 16,131 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 700 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,531 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,235 VND/CAD và bán ra 18,035 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 800 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,385 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 23,812 VND/CHF và bán ra 24,572 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 760 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,962 VND/CHF
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 26,091 VND/GBP và bán ra 27,451 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 1,360 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 26,341 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) mua vào 2,540 VND/HKD và bán ra 3,210 VND/HKD, chênh lệch chiều mua bán là 670 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,840 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 162 VND/JPY và bán ra 172 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 10 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 164 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16 VND/KRW
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,424 VND/SGD và bán ra 17,134 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 710 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,524 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) mua vào 583 VND/THB và bán ra 670 VND/THB, chênh lệch chiều mua bán là 87 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 603 VND/THB

Tỷ giá UOB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng UOB (https://www.uob.com.vn/) lúc 16:16 ngày 25/09, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 16:16 - 25/09/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,500 23,850 350 23,550
EUR Euro 22,625 23,817 1,192 22,859
AUD Đô La Úc 15,281 16,087 806 15,439
CAD Đô La Canada 17,048 17,945 897 17,224
CHF France Thụy Sỹ 23,513 24,751 1,238 23,755
GBP Bảng Anh 25,883 27,246 1,363 26,150
HKD Đô La Hồng Kông 2,927 3,081 154 2,958
JPY Yên Nhật 162 170 8 164
NZD Đô La New Zealand 13,363 14,303 940 13,463
SGD Đô La Singapore 16,202 17,054 852 16,369
THB Bạt Thái Lan 604 652 48 620
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,500 VND/USD và bán ra 23,850 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 350 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,550 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 22,625 VND/EUR và bán ra 23,817 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 1,192 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 22,859 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,281 VND/AUD và bán ra 16,087 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 806 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,439 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,048 VND/CAD và bán ra 17,945 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 897 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,224 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 23,513 VND/CHF và bán ra 24,751 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 1,238 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,755 VND/CHF
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 25,883 VND/GBP và bán ra 27,246 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 1,363 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 26,150 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) mua vào 2,927 VND/HKD và bán ra 3,081 VND/HKD, chênh lệch chiều mua bán là 154 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,958 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 162 VND/JPY và bán ra 170 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 8 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 164 VND/JPY
  • Tỷ giá NZD ( Đô La New Zealand ) mua vào 13,363 VND/NZD và bán ra 14,303 VND/NZD, chênh lệch chiều mua bán là 940 VND/NZD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 13,463 VND/NZD
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,202 VND/SGD và bán ra 17,054 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 852 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,369 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) mua vào 604 VND/THB và bán ra 652 VND/THB, chênh lệch chiều mua bán là 48 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 620 VND/THB

Tỷ giá PVcomBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng PVcomBank (https://www.pvcombank.com.vn/) lúc 16:16 ngày 25/09, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 16:16 - 25/09/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,565 23,805 240 23,545
EUR Euro 23,113 24,153 1,040 22,882
AUD Đô La Úc 15,564 16,055 491 15,408
GBP Bảng Anh 26,489 27,332 843 26,224
HKD Đô La Hồng Kông 2,940 3,030 90 2,910
JPY Yên Nhật 165 173 8 164
SGD Đô La Singapore 16,490 17,011 521 16,325
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,565 VND/USD và bán ra 23,805 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 240 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,545 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,113 VND/EUR và bán ra 24,153 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 1,040 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 22,882 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,564 VND/AUD và bán ra 16,055 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 491 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,408 VND/AUD
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 26,489 VND/GBP và bán ra 27,332 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 843 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 26,224 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) mua vào 2,940 VND/HKD và bán ra 3,030 VND/HKD, chênh lệch chiều mua bán là 90 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,910 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 165 VND/JPY và bán ra 173 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 8 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 164 VND/JPY
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,490 VND/SGD và bán ra 17,011 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 521 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,325 VND/SGD

Tỷ giá DongA Bank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng DongA Bank (xxx) lúc 16:16 ngày 25/09, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 16:16 - 25/09/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,610 23,860 250 23,610
EUR Euro 22,900 23,370 470 23,000
AUD Đô La Úc 15,450 15,800 350 15,540
CAD Đô La Canada 17,320 17,700 380 17,420
CHF France Thụy Sỹ 22,610 23,080 470 24,030
GBP Bảng Anh 26,210 26,740 530 26,320
HKD Đô La Hồng Kông 2,410 2,920 510 2,900
JPY Yên Nhật 164 168 4 166
NZD Đô La New Zealand 0 0 13,690
SGD Đô La Singapore 16,420 16,820 400 16,570
THB Bạt Thái Lan 570 650 80 620
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,610 VND/USD và bán ra 23,860 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 250 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,610 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 22,900 VND/EUR và bán ra 23,370 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 470 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,000 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,450 VND/AUD và bán ra 15,800 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 350 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,540 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,320 VND/CAD và bán ra 17,700 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 380 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,420 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 22,610 VND/CHF và bán ra 23,080 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 470 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,030 VND/CHF
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 26,210 VND/GBP và bán ra 26,740 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 530 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 26,320 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) mua vào 2,410 VND/HKD và bán ra 2,920 VND/HKD, chênh lệch chiều mua bán là 510 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,900 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 164 VND/JPY và bán ra 168 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 4 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 166 VND/JPY
  • Tỷ giá NZD ( Đô La New Zealand ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 13,690 VND/NZD
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,420 VND/SGD và bán ra 16,820 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 400 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,570 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) mua vào 570 VND/THB và bán ra 650 VND/THB, chênh lệch chiều mua bán là 80 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 620 VND/THB

Tỷ giá Nam A Bank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Nam A Bank (https://www.namabank.com.vn/) lúc 16:16 ngày 25/09, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 15:15 - 25/09/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,515 23,845 330 23,565
EUR Euro 22,581 23,192 611 22,776
AUD Đô La Úc 15,124 15,718 594 15,309
CAD Đô La Canada 17,060 17,637 577 17,260
CHF France Thụy Sỹ 23,515 24,508 993 23,785
GBP Bảng Anh 25,029 26,145 1,116 25,354
HKD Đô La Hồng Kông 2,943 3,105 162 2,943
JPY Yên Nhật 161 167 6 164
KRW Won Hàn Quốc 16 18 2 16
SGD Đô La Singapore 16,222 16,750 528 16,392
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,515 VND/USD và bán ra 23,845 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 330 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,565 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 22,581 VND/EUR và bán ra 23,192 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 611 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 22,776 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,124 VND/AUD và bán ra 15,718 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 594 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,309 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,060 VND/CAD và bán ra 17,637 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 577 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,260 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 23,515 VND/CHF và bán ra 24,508 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 993 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,785 VND/CHF
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 25,029 VND/GBP và bán ra 26,145 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 1,116 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 25,354 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) mua vào 2,943 VND/HKD và bán ra 3,105 VND/HKD, chênh lệch chiều mua bán là 162 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,943 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 161 VND/JPY và bán ra 167 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 6 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 164 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) mua vào 16 VND/KRW và bán ra 18 VND/KRW, chênh lệch chiều mua bán là 2 VND/KRW, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16 VND/KRW
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,222 VND/SGD và bán ra 16,750 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 528 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,392 VND/SGD

Tỷ giá Đô la Mỹ hôm nay

Ngân hàng mua Đô la Mỹ hôm nay (USD)

  • Ngân hàng UOB đang mua tiền mặt Đô la Mỹ hôm nay với giá thấp nhất là: 1 usd = 23,500 VND
  • Ngân hàng PVcomBank đang mua chuyển khoản Đô la Mỹ hôm nay với giá thấp nhất là: 1 usd = 23,545 VND
  • Ngân hàng Đông Á đang mua tiền mặt Đô la Mỹ hôm nay với giá cao nhất là: 1 usd = 23,610 VND
  • Ngân hàng Sacombank đang mua chuyển khoản Đô la Mỹ hôm nay với giá cao nhất là: 1 usd = 23,619 VND

Ngân hàng bán Đô la Mỹ hôm nay (USD)

  • Ngân hàng PVcomBank đang bán tiền mặt Đô la Mỹ hôm nay với giá thấp nhất là: 1 usd = 23,545 VND
  • Ngân hàng PVcomBank đang bán chuyển khoản Đô la Mỹ hôm nay với giá thấp nhất là: 1 usd = 23,805 VND
  • Ngân hàng MSB đang bán tiền mặt Đô la Mỹ hôm nay với giá cao nhất là: 1 usd = 24,000 VND
  • Ngân hàng PublicBank đang bán chuyển khoản Đô la Mỹ hôm nay với giá cao nhất là: 1 usd = 23,845 VND

Tỷ giá Bảng Anh hôm nay

Ngân hàng mua Bảng Anh hôm nay (GBP)

  • Ngân hàng Nam Á đang mua tiền mặt Bảng Anh hôm nay với giá thấp nhất là: 1 gbp = 25,029 VND
  • Ngân hàng NCB đang mua chuyển khoản Bảng Anh hôm nay với giá thấp nhất là: 1 gbp = 25,229 VND
  • Ngân hàng Techcombank đang mua tiền mặt Bảng Anh hôm nay với giá cao nhất là: 1 gbp = 26,732 VND
  • Ngân hàng Techcombank đang mua chuyển khoản Bảng Anh hôm nay với giá cao nhất là: 1 gbp = 27,092 VND

Ngân hàng bán Bảng Anh hôm nay (GBP)

  • Ngân hàng NCB đang bán tiền mặt Bảng Anh hôm nay với giá thấp nhất là: 1 gbp = 25,229 VND
  • Ngân hàng ACB đang bán chuyển khoản Bảng Anh hôm nay với giá thấp nhất là: 1 gbp = 26,009 VND
  • Ngân hàng OceanBank đang bán tiền mặt Bảng Anh hôm nay với giá cao nhất là: 1 gbp = 28,967 VND
  • Ngân hàng SeABank đang bán chuyển khoản Bảng Anh hôm nay với giá cao nhất là: 1 gbp = 27,351 VND

Tỷ giá Euro hôm nay

Ngân hàng mua Euro hôm nay (EUR)

  • Ngân hàng NCB đang mua tiền mặt Euro hôm nay với giá thấp nhất là: 1 eur = 22,360 VND
  • Ngân hàng NCB đang mua chuyển khoản Euro hôm nay với giá thấp nhất là: 1 eur = 22,470 VND
  • Ngân hàng Techcombank đang mua tiền mặt Euro hôm nay với giá cao nhất là: 1 eur = 23,225 VND
  • Ngân hàng Techcombank đang mua chuyển khoản Euro hôm nay với giá cao nhất là: 1 eur = 23,521 VND

Ngân hàng bán Euro hôm nay (EUR)

  • Ngân hàng NCB đang bán tiền mặt Euro hôm nay với giá thấp nhất là: 1 eur = 22,470 VND
  • Ngân hàng ACB đang bán chuyển khoản Euro hôm nay với giá thấp nhất là: 1 eur = 23,231 VND
  • Ngân hàng Techcombank đang bán tiền mặt Euro hôm nay với giá cao nhất là: 1 eur = 24,546 VND
  • Ngân hàng PVcomBank đang bán chuyển khoản Euro hôm nay với giá cao nhất là: 1 eur = 24,153 VND

Tỷ giá đô la Úc hôm nay

Ngân hàng mua đô la Úc hôm nay (AUD)

  • Ngân hàng NCB đang mua tiền mặt đô la Úc hôm nay với giá thấp nhất là: 1 aud = 15,064 VND
  • Ngân hàng NCB đang mua chuyển khoản đô la Úc hôm nay với giá thấp nhất là: 1 aud = 15,164 VND
  • Ngân hàng Techcombank đang mua tiền mặt đô la Úc hôm nay với giá cao nhất là: 1 aud = 15,680 VND
  • Ngân hàng Techcombank đang mua chuyển khoản đô la Úc hôm nay với giá cao nhất là: 1 aud = 15,945 VND

Ngân hàng bán đô la Úc hôm nay (AUD)

  • Ngân hàng NCB đang bán tiền mặt đô la Úc hôm nay với giá thấp nhất là: 1 aud = 15,164 VND
  • Ngân hàng ACB đang bán chuyển khoản đô la Úc hôm nay với giá thấp nhất là: 1 aud = 15,694 VND
  • Ngân hàng OCB đang bán tiền mặt đô la Úc hôm nay với giá cao nhất là: 1 aud = 17,249 VND
  • Ngân hàng ABBank đang bán chuyển khoản đô la Úc hôm nay với giá cao nhất là: 1 aud = 16,200 VND

Tỷ giá đô Canada hôm nay

Ngân hàng mua đô Canada hôm nay (CAD)

  • Ngân hàng NCB đang mua tiền mặt đô Canada hôm nay với giá thấp nhất là: 1 cad = 17,031 VND
  • Ngân hàng NCB đang mua chuyển khoản đô Canada hôm nay với giá thấp nhất là: 1 cad = 17,131 VND
  • Ngân hàng Techcombank đang mua tiền mặt đô Canada hôm nay với giá cao nhất là: 1 cad = 17,590 VND
  • Ngân hàng Techcombank đang mua chuyển khoản đô Canada hôm nay với giá cao nhất là: 1 cad = 17,863 VND

Ngân hàng bán đô Canada hôm nay (CAD)

  • Ngân hàng NCB đang bán tiền mặt đô Canada hôm nay với giá thấp nhất là: 1 cad = 17,131 VND
  • Ngân hàng ACB đang bán chuyển khoản đô Canada hôm nay với giá thấp nhất là: 1 cad = 17,636 VND
  • Ngân hàng OCB đang bán tiền mặt đô Canada hôm nay với giá cao nhất là: 1 cad = 18,792 VND
  • Ngân hàng OCB đang bán chuyển khoản đô Canada hôm nay với giá cao nhất là: 1 cad = 17,992 VND

Tỷ giá Đô Singapore hôm nay

Ngân hàng mua Đô Singapore hôm nay (SGD)

  • Ngân hàng NCB đang mua tiền mặt Đô Singapore hôm nay với giá thấp nhất là: 1 sgd = 16,042 VND
  • Ngân hàng MSB đang mua chuyển khoản Đô Singapore hôm nay với giá thấp nhất là: 1 sgd = 16,237 VND
  • Ngân hàng PVcomBank đang mua tiền mặt Đô Singapore hôm nay với giá cao nhất là: 1 sgd = 16,490 VND
  • Ngân hàng GPBank đang mua chuyển khoản Đô Singapore hôm nay với giá cao nhất là: 1 sgd = 16,607 VND

Ngân hàng bán Đô Singapore hôm nay (SGD)

  • Ngân hàng MSB đang bán tiền mặt Đô Singapore hôm nay với giá thấp nhất là: 1 sgd = 16,237 VND
  • Ngân hàng ACB đang bán chuyển khoản Đô Singapore hôm nay với giá thấp nhất là: 1 sgd = 16,760 VND
  • Ngân hàng Techcombank đang bán tiền mặt Đô Singapore hôm nay với giá cao nhất là: 1 sgd = 17,214 VND
  • Ngân hàng Bảo Việt đang bán chuyển khoản Đô Singapore hôm nay với giá cao nhất là: 1 sgd = 17,039 VND

Tỷ giá Yên Nhật hôm nay

Ngân hàng mua Yên Nhật hôm nay (JPY)

  • Ngân hàng Techcombank đang mua tiền mặt Yên Nhật hôm nay với giá thấp nhất là: 1 jpy = 158 VND
  • Ngân hàng MB đang mua chuyển khoản Yên Nhật hôm nay với giá thấp nhất là: 1 jpy = 161 VND
  • Ngân hàng PVcomBank đang mua tiền mặt Yên Nhật hôm nay với giá cao nhất là: 1 jpy = 165 VND
  • Ngân hàng GPBank đang mua chuyển khoản Yên Nhật hôm nay với giá cao nhất là: 1 jpy = 166 VND

Ngân hàng bán Yên Nhật hôm nay (JPY)

  • Ngân hàng MB đang bán tiền mặt Yên Nhật hôm nay với giá thấp nhất là: 1 jpy = 161 VND
  • Ngân hàng ACB đang bán chuyển khoản Yên Nhật hôm nay với giá thấp nhất là: 1 jpy = 167 VND
  • Ngân hàng VietCapitalBank đang bán tiền mặt Yên Nhật hôm nay với giá cao nhất là: 1 jpy = 175 VND
  • Ngân hàng PVcomBank đang bán chuyển khoản Yên Nhật hôm nay với giá cao nhất là: 1 jpy = 173 VND

Tỷ giá Won Hàn Quốc

Ngân hàng mua Won Hàn Quốc (KRW)

  • Ngân hàng NCB đang mua tiền mặt Won Hàn Quốc với giá thấp nhất là: 1 krw = 13 VND
  • Ngân hàng NCB đang mua chuyển khoản Won Hàn Quốc với giá thấp nhất là: 1 krw = 15 VND
  • Ngân hàng OCB đang mua tiền mặt Won Hàn Quốc với giá cao nhất là: 1 krw = 18 VND
  • Ngân hàng VietBank đang mua chuyển khoản Won Hàn Quốc với giá cao nhất là: 1 krw = 18 VND

Ngân hàng bán Won Hàn Quốc (KRW)

  • Ngân hàng NCB đang bán tiền mặt Won Hàn Quốc với giá thấp nhất là: 1 krw = 15 VND
  • Ngân hàng ACB đang bán chuyển khoản Won Hàn Quốc với giá thấp nhất là: 1 krw = 17 VND
  • Ngân hàng MB đang bán tiền mặt Won Hàn Quốc với giá cao nhất là: 1 krw = 20 VND
  • Ngân hàng Sacombank đang bán chuyển khoản Won Hàn Quốc với giá cao nhất là: 1 krw = 20 VND

Tỷ giá KIP Lào

Ngân hàng mua KIP Lào (LAK)

  • Ngân hàng VietinBank đang mua chuyển khoản KIP Lào với giá thấp nhất là: 1 lak = 1 VND
  • Ngân hàng VRB đang mua chuyển khoản KIP Lào với giá cao nhất là: 1 lak = 1 VND

Ngân hàng bán KIP Lào (LAK)

  • Ngân hàng VietinBank đang bán tiền mặt KIP Lào với giá thấp nhất là: 1 lak = 1 VND
  • Ngân hàng Sacombank đang bán chuyển khoản KIP Lào với giá thấp nhất là: 1 lak = 2 VND
  • Ngân hàng MB đang bán tiền mặt KIP Lào với giá cao nhất là: 1 lak = 2 VND
  • Ngân hàng Sacombank đang bán chuyển khoản KIP Lào với giá cao nhất là: 1 lak = 2 VND

Tỷ giá Đô New Zealand

Ngân hàng mua Đô New Zealand (NZD)

  • Ngân hàng MB đang mua tiền mặt Đô New Zealand với giá thấp nhất là: 1 nzd = 13,265 VND
  • Ngân hàng MB đang mua chuyển khoản Đô New Zealand với giá thấp nhất là: 1 nzd = 13,365 VND
  • Ngân hàng HSBC đang mua tiền mặt Đô New Zealand với giá cao nhất là: 1 nzd = 13,660 VND
  • Ngân hàng Saigonbank đang mua chuyển khoản Đô New Zealand với giá cao nhất là: 1 nzd = 13,733 VND

Ngân hàng bán Đô New Zealand (NZD)

  • Ngân hàng MB đang bán tiền mặt Đô New Zealand với giá thấp nhất là: 1 nzd = 13,365 VND
  • Ngân hàng Sacombank đang bán chuyển khoản Đô New Zealand với giá thấp nhất là: 1 nzd = 13,963 VND
  • Ngân hàng đang bán tiền mặt Đô New Zealand với giá cao nhất là: 1 nzd = 14,360 VND
  • Ngân hàng HSBC đang bán chuyển khoản Đô New Zealand với giá cao nhất là: 1 nzd = 14,105 VND

Tỷ giá Đô Hồng Kông hôm nay

Ngân hàng mua Đô Hồng Kông hôm nay (HKD)

  • Ngân hàng MSB đang mua tiền mặt Đô Hồng Kông hôm nay với giá thấp nhất là: 1 hkd = 2,148 VND
  • Ngân hàng SeABank đang mua chuyển khoản Đô Hồng Kông hôm nay với giá thấp nhất là: 1 hkd = 2,840 VND
  • Ngân hàng Agribank đang mua tiền mặt Đô Hồng Kông hôm nay với giá cao nhất là: 1 hkd = 2,962 VND
  • Ngân hàng Kiên Long đang mua chuyển khoản Đô Hồng Kông hôm nay với giá cao nhất là: 1 hkd = 2,994 VND

Ngân hàng bán Đô Hồng Kông hôm nay (HKD)

  • Ngân hàng SeABank đang bán tiền mặt Đô Hồng Kông hôm nay với giá thấp nhất là: 1 hkd = 2,840 VND
  • Ngân hàng PVcomBank đang bán chuyển khoản Đô Hồng Kông hôm nay với giá thấp nhất là: 1 hkd = 3,030 VND
  • Ngân hàng MSB đang bán tiền mặt Đô Hồng Kông hôm nay với giá cao nhất là: 1 hkd = 3,894 VND
  • Ngân hàng SeABank đang bán chuyển khoản Đô Hồng Kông hôm nay với giá cao nhất là: 1 hkd = 3,200 VND

Tỷ giá Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay

Ngân hàng mua Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay (CHF)

  • Ngân hàng Đông Á đang mua tiền mặt Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay với giá thấp nhất là: 1 chf = 22,610 VND
  • Ngân hàng Indovina đang mua chuyển khoản Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay với giá thấp nhất là: 1 chf = 23,559 VND
  • Ngân hàng OCB đang mua tiền mặt Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay với giá cao nhất là: 1 chf = 24,638 VND
  • Ngân hàng OCB đang mua chuyển khoản Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay với giá cao nhất là: 1 chf = 24,638 VND

Ngân hàng bán Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay (CHF)

  • Ngân hàng Indovina đang bán tiền mặt Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay với giá thấp nhất là: 1 chf = 23,559 VND
  • Ngân hàng ACB đang bán chuyển khoản Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay với giá thấp nhất là: 1 chf = 24,364 VND
  • Ngân hàng ABBank đang bán tiền mặt Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay với giá cao nhất là: 1 chf = 25,483 VND
  • Ngân hàng NCB đang bán chuyển khoản Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay với giá cao nhất là: 1 chf = 24,681 VND

Tỷ giá Baht Thái Lan hôm nay

Ngân hàng mua Baht Thái Lan hôm nay (THB)

  • Ngân hàng NCB đang mua tiền mặt Baht Thái Lan hôm nay với giá thấp nhất là: 1 thb = 549 VND
  • Ngân hàng GPBank đang mua chuyển khoản Baht Thái Lan hôm nay với giá thấp nhất là: 1 thb = 584 VND
  • Ngân hàng HDBank đang mua tiền mặt Baht Thái Lan hôm nay với giá cao nhất là: 1 thb = 620 VND
  • Ngân hàng Indovina đang mua chuyển khoản Baht Thái Lan hôm nay với giá cao nhất là: 1 thb = 633 VND

Ngân hàng bán Baht Thái Lan hôm nay (THB)

  • Ngân hàng GPBank đang bán tiền mặt Baht Thái Lan hôm nay với giá thấp nhất là: 1 thb = 584 VND
  • Ngân hàng Đông Á đang bán chuyển khoản Baht Thái Lan hôm nay với giá thấp nhất là: 1 thb = 640 VND
  • Ngân hàng Techcombank đang bán tiền mặt Baht Thái Lan hôm nay với giá cao nhất là: 1 thb = 680 VND
  • Ngân hàng Sacombank đang bán chuyển khoản Baht Thái Lan hôm nay với giá cao nhất là: 1 thb = 694 VND

Tỷ giá Nhân Dân Tệ hôm nay

Ngân hàng mua Nhân Dân Tệ hôm nay (CNY)

  • Ngân hàng Vietcombank đang mua tiền mặt Nhân Dân Tệ hôm nay với giá thấp nhất là: 1 cny = 3,266 VND
  • Ngân hàng Liên Việt đang mua chuyển khoản Nhân Dân Tệ hôm nay với giá thấp nhất là: 1 cny = 3,198 VND
  • Ngân hàng Vietcombank đang mua tiền mặt Nhân Dân Tệ hôm nay với giá cao nhất là: 1 cny = 3,266 VND
  • Ngân hàng Indovina đang mua chuyển khoản Nhân Dân Tệ hôm nay với giá cao nhất là: 1 cny = 3,332 VND

Ngân hàng bán Nhân Dân Tệ hôm nay (CNY)

  • Ngân hàng Liên Việt đang bán tiền mặt Nhân Dân Tệ hôm nay với giá thấp nhất là: 1 cny = 3,198 VND
  • Ngân hàng MB đang bán chuyển khoản Nhân Dân Tệ hôm nay với giá thấp nhất là: 1 cny = 3,400 VND
  • Ngân hàng Indovina đang bán tiền mặt Nhân Dân Tệ hôm nay với giá cao nhất là: 1 cny = 3,621 VND
  • Ngân hàng OCB đang bán chuyển khoản Nhân Dân Tệ hôm nay với giá cao nhất là: 1 cny = 3,492 VND

Tỷ giá Rúp Nga hôm nay

Ngân hàng mua Rúp Nga hôm nay (RUB)

  • Ngân hàng VRB đang mua tiền mặt Rúp Nga hôm nay với giá thấp nhất là: 1 rub = 318 VND
  • Ngân hàng Vietcombank đang mua chuyển khoản Rúp Nga hôm nay với giá thấp nhất là: 1 rub = 350 VND
  • Ngân hàng VRB đang mua tiền mặt Rúp Nga hôm nay với giá cao nhất là: 1 rub = 318 VND
  • Ngân hàng VRB đang mua chuyển khoản Rúp Nga hôm nay với giá cao nhất là: 1 rub = 372 VND

Ngân hàng bán Rúp Nga hôm nay (RUB)

  • Ngân hàng Vietcombank đang bán tiền mặt Rúp Nga hôm nay với giá thấp nhất là: 1 rub = 350 VND
  • Ngân hàng Vietcombank đang bán tiền mặt Rúp Nga hôm nay với giá cao nhất là: 1 rub = 475 VND

Tỷ giá Đô Đài Loan hôm nay

Ngân hàng mua Đô Đài Loan hôm nay (TWD)

  • Ngân hàng MSB đang mua tiền mặt Đô Đài Loan hôm nay với giá thấp nhất là: 1 twd = 659 VND
  • Ngân hàng MSB đang mua chuyển khoản Đô Đài Loan hôm nay với giá thấp nhất là: 1 twd = 685 VND
  • Ngân hàng BIDV đang mua tiền mặt Đô Đài Loan hôm nay với giá cao nhất là: 1 twd = 676 VND
  • Ngân hàng Sacombank đang mua chuyển khoản Đô Đài Loan hôm nay với giá cao nhất là: 1 twd = 754 VND

Ngân hàng bán Đô Đài Loan hôm nay (TWD)

  • Ngân hàng MSB đang bán tiền mặt Đô Đài Loan hôm nay với giá thấp nhất là: 1 twd = 685 VND
  • Ngân hàng ACB đang bán chuyển khoản Đô Đài Loan hôm nay với giá thấp nhất là: 1 twd = 777 VND
  • Ngân hàng MSB đang bán tiền mặt Đô Đài Loan hôm nay với giá cao nhất là: 1 twd = 830 VND
  • Ngân hàng Sacombank đang bán chuyển khoản Đô Đài Loan hôm nay với giá cao nhất là: 1 twd = 850 VND

Video clip

Video

Tỷ giá hối đoái là gì?

Video

Giá vàng hôm nay 9999 ngày 25/9/2022 | giá vàng mới nhất || bảng giá vàng sjc 9999 24k 18k 14k 10k

Video

Vắng lặng chợ đêm bến thành i tỷ giá đô la tăng chóng mặt

Video

Chương 7: tỷ giá hối đoái (exchange rate)

Video

Ngân hàng nhà nước tăng lãi suất điều hành, còn lo áp lực tỷ giá? | skđs

Video

Tỷ giá usd - ngoại tệ hôm nay ngày 24 tháng 9 năm 2022 || tỷ giá đô la mỹ hôm nay ngày 24/9/2022

Video

Tỷ giá usd hôm nay 22/09/2022 ngoại tệ

Video

Tỷ giá usd hôm nay 23/09/2022 ngoại tệ

Video

Tỷ giá usd hôm nay 20/09/2022 ngoại tệ

Video

Nguyên nhân tỷ giá tăng mạnh: bộ ba bất khả thi và các yếu tố tác động

Video

Tỷ giá hối đoái | sức mua tương đương (ppp)- ảnh hưởng lớn lao đến cuộc sống! nên xem 1 lần|

Video

Chiếc máy bay "bé tí tẹo" này có giá 1 tỷ vnđ. máy bay tác chiến nhỏ nhất thế giới

Video

Bài toán ổn định tỷ giá | vtv24

Video

014(full) - tỷ giá hối đoái và ý nghĩa kinh tế

Video

Giá vàng hôm nay 9999 ngày 25/9/2022 | giá vàng mới nhất || bảng giá vàng sjc 9999 24k 18k 14k 10k

Video

Tỷ giá usd - ngoại tệ hôm nay ngày 20 tháng 9 năm 2022 || tỷ giá đô la mỹ hôm nay ngày 20/9/2022

Video

Giải thích "thao túng tiền tệ" dễ hiểu nhất - trung quốc hạ giá nhân dân tệ làm gì?

Video

đấu giá cây 7 tỷ , có ai mua không 🥰

Video

Tỷ giá hối đoái - phá giá đồng nội tệ

Video

Tỷ giá usd - ngoại tệ hôm nay ngày 23 tháng 9 năm 2022 || tỷ giá đô la mỹ hôm nay ngày 23/9/2022

Video

Tỷ giá usd tự do tiếp tục tăng, tỷ giá eur giảm mạnh | skđs

Video

Tỷ giá usd - ngoại tệ hôm nay ngày 22 tháng 9 năm 2022 || tỷ giá đô la mỹ hôm nay ngày 22/9/2022

Video

áp lực tỷ giá hối đoái

Video

Tỷ giá usd hôm nay 7/9/2022: đô la mỹ lập đỉnh mới #shorts #shortsyoutube #youtubeshorts

Video

điều hành chính sách tiền tệ linh hoạt, chủ động | vtv4

Video

Tính tỷ giá chéo đơn giản và dễ nhớ -ttqt-kdqt #ttqt#kdqt

Video

Tỷ giá hối đoái và đồng tiền thanh toán ngoại thương

Video

Tại sao oanh tạc cơ b-2 trị giá 2 tỷ usd của mỹ dán đầy băng dính ?

Video

Tỷ giá usd - ngoại tệ hôm nay ngày 16 tháng 9 năm 2022 || tỷ giá đô la mỹ hôm nay ngày 16/9/2022

Video

Các công cụ điều tiết tỷ giá nhnn sử dụng trong thời gian qua và cơ hội đầu tư cổ phiếu.

Video

Tỷ giá usd hôm nay 21/09/2022 ngoại tệ

Video

Tỷ giá hối đoái và đồng tiền thanh toán ngoại thương

Video

Tỷ giá usd hôm nay 05/09/2022 ngoại tệ

Video

Tỷ giá usd - ngoại tệ hôm nay ngày 9 tháng 9 năm 2022 || tỷ giá đô la mỹ hôm nay ngày 9/9/2022

Video

Cách nhà nước ổn định tỷ giá usd/vnd. có phải là chảy máu ngoại tệ?

Video

Hướng dẫn đọc bảng tỷ giá ngoại tệ niêm yết tại các ngân hàng

Video

Fed tăng lãi suất kỷ lục ảnh hưởng tới tỷ giá việt nam | tin tức kinh tế, xã hội tối ngày 23/9

Video

Tỷ giá usd - ngoại tệ hôm nay ngày 24 tháng 8 năm 2022 || tỷ giá đô la mỹ hôm nay ngày 24/8/2022

Video

Tỷ giá usd - ngoại tệ hôm nay ngày 2 tháng 9 năm 2022 || tỷ giá đô la mỹ hôm nay ngày 2/9/2022

Video

Tỷ giá usd hôm nay 22/08/2022 ngoại tệ

Video

Tỷ giá usd - ngoại tệ hôm nay ngày 6 tháng 9 năm 2022 || tỷ giá đô la mỹ hôm nay ngày 6/9/2022

Video

Tỷ giá usd hôm nay 09/04/2022 ngoại tệ

Video

Tỷ giá usd hôm nay 04/07/2022 ngoại tệ

Video

Tỷ giá usd hôm nay 25/06/2022 ngoại tệ

Video

Tỷ giá usd hôm nay 05/08/2022 ngoại tệ

Video

Tỷ giá usd - ngoại tệ hôm nay ngày 5 tháng 7 năm 2022 || bảng tỷ giá đô la mỹ ngoại tệ ngày 5/7/2022

Video

Tỷ giá usd hôm nay 18/07/2022 ngoại tệ

Video

Tỷ giá usd hôm nay 01/07/2022 ngoại tệ

Video

Tỷ giá usd - ngoại tệ hôm nay ngày 15 tháng 6 năm 2022 tiếp tục tăng mạnh| tỷ giá đô la mỹ 15/6/2022

Video

Tỷ giá usd - ngoại tệ hôm nay ngày 4 tháng 7 năm 2022 tăng | tỷ giá đô la mỹ, ngoại tệ ngày 4/7/2022

--- Bài mới hơn ---

Tỷ Giá Đô La Đức

Ty Gia Euro.cz

Ty Gia Nhan Dan Te Doi Sang Vnd

Tỷ Giá Aud Sacombank

Giá Xe Honda Nova

--- Bài cũ hơn ---

Cách Làm Mứt Bí Xanh Không Cần Nước Vôi

Cách Làm Mứt Vỏ Cam Khô

Giá Bạc Kim Chung

Gia Bac La Bao Nhieu

Giá Kim Cương 6Ly2

--- Cùng chuyên mục ---

Tỷ Giá Ngoại Tệ Kr

Tỷ Giá Ngoại Tệ Indovinabank

Ty Gia Ngoai Te Hom Nay Cua Ngan Hang Dong A

Đánh Giá Chênh Lệch Tỷ Giá Ngoại Tệ

Tỷ Giá Ngoại Tệ Kuwait

Tỷ Giá Ngoại Tệ Koruna

Tỷ Giá Ngoại Tệ Kho Bạc Nhà Nước

Tỷ Giá Ngoại Tệ Lienvietpostbank

Tỷ Giá Ngoại Tệ Hồng Kông

Tỷ Giá Ngoại Tệ Thổ Nhĩ Kỳ

Bạn đang xem bài viết Tỷ Giá Ngoại Tệ Kim Linh trên website Quatangmenard.com. Hy vọng những thông tin mà chúng tôi đã chia sẻ là hữu ích với bạn. Nếu nội dung hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!

Yêu thích 2577 / Xu hướng 2667 / Tổng 2757 thumb
🌟 Home
🌟 Top