Thông tin tỷ giá ngoại tệ ký hiệu mới nhất

8

Cập nhật thông tin chi tiết về tỷ giá ngoại tệ ký hiệu mới nhất ngày 20/08/2019 trên website Quatangmenard.com

Cập nhật tin tức tỷ giá usd hôm nay mới nhất trên website vietnammoi.vn

Xem diễn biến tỷ giá usd và euro hôm nay trên website vietnambiz.vn

Bảng tỷ giá ngoại tệ hôm nay

Ngân hàng TMCP Á Châu (ACB Bank)

Ngoại tệMuaBán
Tiền mặt và SécChuyển khoản
USD23.144,0023.144,0023.264,00
USD(1-2-5)22.926,00--
USD(10-20)23.098,00--
GBP27.801,0027.969,0028.278,00
HKD2.907,002.927,002.990,00
CHF23.412,0023.553,0023.887,00
JPY215,09216,39220,56
THB714,14721,36781,70
AUD15.534,0015.628,0015.812,00
CAD17.284,0017.388,0017.614,00
SGD16.551,0016.651,0016.868,00
SEK-2.369,002.430,00
LAK-2,462,91
DKK-3.411,003.498,00
NOK-2.546,002.612,00
CNY-3.251,003.335,00
RUB-315,00387,00
NZD14.672,0014.761,0015.011,00
KRW17,23-20,90
EUR25.538,0025.602,0026.267,00
TWD671,49-757,80
MYR5.215,83-5.685,93

Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam (Agribank)

Mã ngoại tệMua tiền mặtMua chuyển khoảnBán
USD23.150,0023.155,0023.255,00
EUR25.509,0025.571,0025.901,00
GBP27.858,0028.026,0028.323,00
HKD2.918,002.930,002.982,00
CHF23.439,0023.533,0023.834,00
JPY215,47216,84219,42
AUD15.538,0015.601,0015.838,00
SGD16.559,0016.626,0016.825,00
THB726,00729,00769,00
CAD17.301,0017.371,0017.568,00
NZD-14.737,0015.017,00

Ngân hàng Đầu tư và Phát triển Việt Nam (BIDV)

Ngoại tệMuaBán
Tiền mặt và SécChuyển khoản
USD23.144,0023.144,0023.264,00
USD(1-2-5)22.926,00--
USD(10-20)23.098,00--
GBP27.801,0027.969,0028.278,00
HKD2.907,002.927,002.990,00
CHF23.412,0023.553,0023.887,00
JPY215,09216,39220,56
THB714,14721,36781,70
AUD15.534,0015.628,0015.812,00
CAD17.284,0017.388,0017.614,00
SGD16.551,0016.651,0016.868,00
SEK-2.369,002.430,00
LAK-2,462,91
DKK-3.411,003.498,00
NOK-2.546,002.612,00
CNY-3.251,003.335,00
RUB-315,00387,00
NZD14.672,0014.761,0015.011,00
KRW17,23-20,90
EUR25.538,0025.602,0026.267,00
TWD671,49-757,80
MYR5.215,83-5.685,93

Ngân hàng TMCP Đông Á (DongA Bank)

Mã ngoại tệMua tiền mặtMua chuyển khoảnBán tiền mặtBán chuyển khoản
USD23.160,0023.160,0023.260,0023.260,00
AUD15.590,0015.640,0015.800,0015.790,00
CAD17.350,0017.410,0017.590,0017.580,00
CHF22.610,0023.610,0023.080,0023.840,00
EUR25.570,0025.650,0025.900,0025.890,00
GBP27.910,0028.020,0028.290,0028.280,00
HKD2.410,002.950,002.920,002.980,00
JPY212,50216,70218,50218,80
NZD-14.810,00-15.090,00
SGD16.580,0016.680,0016.840,0016.840,00
THB690,00740,00770,00770,00

Ngân hàng TMCP Xuất Nhập khẩu Việt Nam (Eximbank)

Ngoại tệMua tiền mặtMua chuyển khoảnBán
Đô-la Mỹ (USD 50-100)23.140,0023.160,0023.250,00
Đô-la Mỹ (USD 5-20)23.040,0023.160,0023.250,00
Đô-la Mỹ (Dưới 5 USD)22.497,0023.160,0023.250,00
Bảng Anh27.904,0027.988,0028.290,00
Đô-la Hồng Kông2.500,002.942,002.974,00
Franc Thụy Sĩ23.453,0023.523,0023.777,00
Yên Nhật215,83216,48218,81
Ðô-la Úc15.549,0015.596,0015.764,00
Ðô-la Canada17.268,0017.320,0017.507,00
Ðô-la Singapore16.591,0016.641,0016.820,00
Đồng Euro25.503,0025.580,0025.856,00
Ðô-la New Zealand14.712,0014.786,0014.960,00
Bat Thái Lan730,00748,00761,00
Nhân Dân Tệ Trung Quốc-3.254,003.332,00

Ngân hàng HSBC Việt Nam (The Hongkong and Shanghai Banking Corporation Limited)

Ngoại tệMuaBán
Tiền mặtChuyển khoảnTiền mặtChuyển khoản
Ðô la Mỹ (USD)23.160,0023.160,0023.260,0023.260,00
Bảng Anh (GBP)27.448,0027.767,0028.536,0028.536,00
Ðồng Euro (EUR)25.214,0025.377,0026.079,0026.079,00
Yên Nhật (JPY)212,15214,84220,35220,35
Ðô la Úc (AUD)15.297,0015.444,0015.935,0015.935,00
Ðô la Singapore (SGD)16.319,0016.509,0016.966,0016.966,00
Ðô la Hồng Kông (HKD)2.885,002.919,003.000,003.000,00
Ðô la Ðài Loan (TWD)653,00653,00688,00688,00
Ðô la Canada (CAD)16.980,0017.178,0017.654,0017.654,00
Franc Thụy Sĩ (CHF)23.330,0023.330,0023.976,0023.976,00
Ðô la New Zealand (NZD)14.670,0014.670,0015.077,0015.077,00
Bat Thái Lan(THB)729,00729,00779,00779,00

Ngân hàng TMCP Hàng Hải Việt Nam (Maritime Bank)

Ngoại tệMuaBán
USD23.155,0023.265,00
AUD15.565,0015.880,00
CAD17.346,0017.647,00
CHF23.530,0023.936,00
CNY3.216,003.382,00
DKK3.396,003.517,00
EUR25.582,0025.996,00
GBP27.965,0028.358,00
HKD2.922,002.996,00
JPY216,36218,95
KRW18,4519,93
NOK2.508,002.640,00
NZD14.704,0015.079,00
SEK2.360,002.444,00
SGD16.657,0016.867,00
THB734,00770,00

Ngân hàng TMCP Quân đội (MBBank)

Ngoại tệMuaBán
Tiền mặt và SécChuyển khoản
USD (USD 50-100)23.135,0023.145,0023.275,00
USD (USD 5 - 20)23.125,00--
USD (Dưới 5 USD)23.115,00--
EUR25.321,0025.448,0026.388,00
GBP27.700,0027.839,0028.576,00
JPY214,00215,42222,45
HKD2.860,002.918,513.101,00
CNY-3.244,003.458,00
AUD15.350,0015.505,0016.066,00
NZD14.556,0014.703,0015.220,00
CAD17.003,0017.175,0017.784,00
SGD16.385,0016.551,0017.043,00
THB634,59641,00774,80
CHF23.161,0023.395,0024.035,00
RUB-282,06482,41
KRW-19,3023,64
LAK-2,532,96
KHR---
SEK---

Ngân hàng TMCP Sài Gòn Thương Tín (Sacombank)

Ngoại tệMua tiền mặtMua chuyển khoảnBán tiền mặtBán chuyển khoản
USD23.102,0023.142,0023.262,0023.252,00
AUD15.505,0015.605,0015.908,0015.808,00
CAD17.283,0017.383,0017.685,0017.585,00
CHF23.519,0023.619,0023.922,0023.872,00
EUR25.557,0025.657,0026.014,0025.964,00
GBP27.928,0028.028,0028.337,0028.237,00
JPY215,15216,65219,72218,72
SGD16.546,0016.646,0016.951,0016.851,00
THB-727,00817,00812,00
LAK-2,52-2,66
KHR-5,65-5,73
HKD-2.879,00-3.090,00
NZD-14.670,00-15.079,00
SEK-2.378,00-2.628,00
CNY-3.222,00-3.394,00
KRW-19,18-20,78
NOK-2.663,00-2.818,00
TWD-723,00-818,00
PHP-448,00-477,00
MYR-5.452,00-5.931,00
DKK-3.396,00-3.666,00

Ngân hàng TMCP Sài Gòn (SCB)

Ngoại tệMua tiền mặtMua chuyển khoảnBán tiền mặtBán chuyển khoản
USD23.065,0023.170,0023.270,0023.270,00
USD(5-20)23.115,0023.170,0023.270,0023.270,00
USD(50-100)23.145,0023.170,0023.270,0023.270,00
EUR25.560,0025.640,0025.960,0025.960,00
GBP27.910,0028.020,0028.360,0028.350,00
JPY216,00216,70219,90219,80
CHF23.400,0023.540,0024.100,0023.960,00
CAD17.350,0017.420,0017.620,0017.620,00
AUD15.540,0015.590,0015.900,0015.900,00
SGD16.540,0016.560,0017.000,0016.880,00
NZD-14.790,00-15.060,00
KRW-19,00-20,90

Ngân hàng TMCP Sài Gòn - Hà Nội (SHB Bank)

Ngoại tệMua tiền mặtMua chuyển khoảnBán
USD23.150,0023.160,0023.250,00
EUR25.630,0025.630,0025.950,00
JPY215,64216,24219,74
AUD15.511,0015.601,0015.841,00
SGD16.581,0016.651,0016.871,00
GBP27.815,0027.935,0028.325,00
CAD17.289,0017.389,0017.594,00
HKD2.898,002.938,002.988,00
CHF23.476,0023.606,0023.906,00
THB715,00737,00782,00
CNY-3.264,003.329,00

Ngân hàng TMCP Kỹ thương Việt Nam (Techcombank)

Ngoại tệTên ngoại tệMua tiền mặtMua chuyển khoảnBán
USD (1,2)Đô La Mỹ22.612,00
USD (5,10,20)Đô La Mỹ22.712,00
USD (50-100)Đô La Mỹ23.132,0023.152,0023.272,00
JPYĐồng Yên Nhật214,49215,74221,76
AUDĐô Úc15.286,0015.515,0016.015,00
CADĐô Canada17.096,0017.295,0017.796,00
GBPBảng Anh27.584,0027.875,0028.478,00
CHFFranc Thụy Sĩ23.283,0023.507,0024.009,00
SGDĐô Singapore16.459,0016.608,0017.010,00
EUREuro25.311,0025.607,0026.309,00
CNYNhân dân tệ Trung Quốc-3.229,003.362,00
HKDĐô Hồng Kông-2.828,003.028,00
THBBạt Thái Lan723,00727,00867,00
MYRĐồng Ringgit Malaysia-5.483,005.636,00
KRWKorean Won--22,00

Ngân hàng TMCP Tiên Phong (TPBank)

Mã ngoại tệTên ngoại tệMuaBán
Tiền mặtChuyển khoản
USDUS Dollar23.090,0023.150,0023.270,00
THBBaht/Satang719,20735,35766,06
SGDSingapore Dollar16.569,0016.599,0016.879,00
SEKKrona/Ore2.431,002.381,002.455,00
SARSaudi Rial6.255,006.173,006.417,00
RUBRUBLE/Kopecks299,00361,00401,00
NZDDollar/Cents14.712,0014.766,0015.184,00
NOKKrona/Ore2.639,002.601,002.685,00
MYRMALAYSIA RINGIT/Sen5.726,005.702,005.768,00
KWDKuwaiti Dinar77.134,0076.984,0077.818,00
KRWWON18,0918,4420,01
JPYJapanese Yen212,75215,61221,11
INRIndian Rupee324,00336,00356,00
HKDDollar HongKong/Cents2.703,002.935,003.035,00
GBPGreat British Pound27.835,0028.015,0028.327,00
EUREuro25.424,0025.601,0026.374,00
DKKKrona/Ore3.376,003.390,003.522,00
CNYChinese Yuan3.322,003.332,003.460,00
CHFFranc/Centimes23.538,0023.613,0024.292,00
CADCanadian Dollar17.190,0017.343,0017.636,00
AUDAustralian Dollar15.523,0015.606,0015.869,00

Ngân hàng TMCP Ngoại thương Việt Nam (Vietcombank)

Mã ngoại tệMua tiền mặtMua chuyển khoảnBán
AUD15.477,0715.570,4915.835,27
CAD17.185,7817.341,8617.636,76
CHF23.359,0623.523,7323.923,76
DKK-3.402,253.508,89
EUR25.545,4625.622,3326.391,85
GBP27.803,8927.999,8928.249,13
HKD2.916,112.936,672.980,64
INR-324,12336,84
JPY214,63216,80224,60
KRW17,5318,4520,00
KWD-76.096,9879.082,82
MYR-5.522,555.594,04
NOK-2.539,562.619,16
RUB-345,93385,47
SAR-6.172,336.414,51
SEK-2.371,932.431,64
SGD16.543,7416.660,3616.842,31
THB736,88736,88767,62
USD23.145,0023.145,0023.265,00
Cập nhật lúc 08:04:54 20/08/2019

Ngân hàng TMCP Công Thương Việt Nam (VietinBank)

Ngoại tệTỷ giá trung tâmMua tiền mặtMua chuyển khoảnBán
AUD-15.442,0015.572,0015.942,00
CAD-17.172,0017.288,0017.659,00
CHF-23.339,0023.490,0023.823,00
CNY--3.261,003.321,00
DKK--3.399,003.529,00
EUR-25.487,00 (€50, €100)
25.477,00 (< €50)
25.507,0026.282,00
GBP-27.760,0027.980,0028.400,00
HKD-2.916,002.933,003.033,00
JPY-214,63215,13220,63
KRW-17,3518,7520,15
LAK--2,472,92
NOK--2.544,002.624,00
NZD-14.672,0014.755,0015.042,00
SEK--2.372,002.422,00
SGD-16.485,0016.510,0016.915,00
THB-699,84744,18767,84
USD23.120,0023.133,00 ($50, $100)
23.123,00 (< $50)
23.143,0023.263,00

Liên quan tỷ giá ngoại tệ ký hiệu

Buổi 4 : kế toán chênh lệch tỷ giá hối đoái

Bản tin tài chính cuối tuần, tỷ giá usd tăng cao | 17/08/2019 | invest318

Tỷ giá hối đoái

Cặp tiền tệ trong forex là gì? các cặp tiền phổ biến khi giao dịch ngoại hối | invest318

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay ngày 9/07/2019 - đôla mỹ - đô úc - euro - bảng anh - yên nhật

Tỷ giá ngoại tệ ngày 5/8, usd giảm, euro tăng

Bản tin tỷ giá usd hôm nay 13/8 đồng đô la mỹ duy trì mức giá

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay ngày 11/06/2019 - đôla mỹ - đô úc - euro - bảng anh - yên nhật

Cơ hội đầu tư sinh lời rất cao cuối năm 2019 và nửa đầu năm 2020

Tỷ giá ngoại tệ vietcombank ngày 22-1-2019|tỷ giá ngoại tệ hôm nay

Tỷ giá usd hôm nay ngày (14/08): tăng 0,44% so với ngày hôm qua.

Bài giảng kế toán tiền và chênh lệch tỷ giá hối đoái

Forex -exness 2020,tập 1 kiếm tiền từ forex , thông qua phương pháp thước,cách lập thước

Cuộc chiến tiền tệ sẽ đẩy trung quốc vào thời kỳ giông tố!

Tin mới .tq sở hữu vũ khi ngàn tỉ usd nhưng không dám tâ.n côn.g mỹ

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay ngày 22/06/2019 - đôla mỹ - đô úc - euro - bảng anh - yên nhật

Tỷ giá quy đổi ngoại tệ | phần mềm kế toán | fao

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay ngày 28/05/2019 - đôla mỹ - đô úc - euro - bảng anh - yên nhật

Trung quốc phá giá đồng nhân dân tệ, việt nam chịu tác động gì?

Chiến tranh tiền tệ (full) - sách nói hay nhất

Tỷ giá ngoại tệ ngày 13/10 | usd hồi phục sau chuỗi ngày giảm | tin nóng mỗi giờ

03. phần 3 - ở đâu ra công thức giá trị tiền tệ theo thời gian

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay ngày 21/01/2019 - đôla mỹ - đô úc - euro - bảng anh - yên nhật

Giá vàng hôm nay ngày (12/08): bảng giá vàng tuần mới

Những lưu ý quan trọng khi mở tài khoản giao dịch chứng khoán

Tin mới 19/8/2019 hơn 90 triệu dân việt nam vui mừng chào đón tàu sân bay uss. ronald reagan đến bđ

Bitcoin - tiền tệ điện tử | tin tức công nghệ | hanoitv

Chính sách kinh doanh mt6

Forex là gì giao dịch ngoại hối p3 góc chia sẽ chuyên gia

Vtv1|thao túng tiền tệ tầm quan trọng/chiến tiền tệ giữa mỹ và trung quốc liệu có xãy ra

Trung quốc đặt cược cuộc thương chiến vào hạ bệ tt trump nhiệm kỳ tới!

Tin mới 19/8/2019. nóng_ tt philippin đến tq_"chưa đến b.i n.ăn g.ân"

Tin mới .siêu tham vọng của tq "đô bể" vì ông trump .trèo cao thì "nga đau""

Forex là gì giao dịch ngoại hối p2 góc chia sẽ từ chuyên gia 10 năm kinh nghiệm

3 con giáp đổi đời giàu nhanh trúng số liên tiếp 3 lần tháng 8, 9, 10 âm lịch, tiền tiêu không hết

[thanh toán quốc tế] tỷ giá hối đoái - nhóm 1

𝐶ℎ𝑖ế𝑛 𝑇𝑟𝑎𝑛ℎ 𝑇𝑖ề𝑛 𝑇ệ (𝐹𝑢𝑙𝑙) - 𝑆á𝑐ℎ 𝑁ó𝑖 𝐻𝑎𝑦 𝑁ℎấ𝑡

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay ngày 11/03/2019 - đôla mỹ - đô úc - euro - bảng anh - yên nhật

Tin mới 19/8/2019 tàu sân bay uss ronald reagan thả neo thách thức trung quốc

Bãi tư chính và cơ hội thoát trung

Giấc mộng siêu cường kinh tế của trung quốc, đang dần tan vỡ vì thương chiến

Top indicator mt4 : indicators sessions - tự động hiển thị các phiên giao dịch : úc - á - âu - mỹ

đằng sau việc italia bất ngờ quay lưng lại với sáng kiến "vành đai và con đường" | antg

Vì sao phải cúng rằm tháng 7 trước ngày 15 âm lịch, cần phân biệt đúng cúng lễ vu lan và cúng cô hồn

Bản tin phím hàng - phái sinh 8 trước ngày đáo hạn | 14/08/2019

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay ngày 11/02/2019 - đôla mỹ - đô úc - euro - bảng anh - yên nhật

Rẻ mạt kiếp người “2000 nhân dân tệ” | vtc

Xenixcoin: hướng dẫn đăng ký kích hoạt và nâng cấp tài khoản xenixcoin [g8xenix]

Cho phép thanh toán bằng nhân dân tệ - hiểm họa khôn lường!

Tỷ giá ngoại tệ hồng kông , Tỷ giá ngoại tệ koruna , Tỷ giá ngoại tệ thổ nhĩ kỳ , Tỷ giá ngoại tệ kim linh , Tỷ giá ngoại tệ ngân hàng kỹ thương , Tỷ giá ngoại tệ kho bạc nhà nước , Thống kê tỷ giá ngoại tệ , Tỷ giá ngoại tệ lienvietpostbank, Tỷ giá usd so với các ngoại tệ khác , Ty gia ngoai te ngan hang kieu hoi hom nay , Tỷ giá ngoại tệ kr , Tỷ giá ngoại tệ indovinabank , Ty gia ngoai te hom nay cua ngan hang dong a , đánh giá chênh lệch tỷ giá ngoại tệ , Tỷ giá ngoại tệ kuwait ,