Thông tin tỷ giá ngoại tệ thổ nhĩ kỳ mới nhất

7

Cập nhật thông tin chi tiết về tỷ giá ngoại tệ thổ nhĩ kỳ mới nhất ngày 20/08/2019 trên website Quatangmenard.com

Cập nhật tin tức tỷ giá usd hôm nay mới nhất trên website vietnammoi.vn

Xem diễn biến tỷ giá usd và euro hôm nay trên website vietnambiz.vn

Bảng tỷ giá ngoại tệ hôm nay

Ngân hàng TMCP Á Châu (ACB Bank)

Ngoại tệMuaBán
Tiền mặt và SécChuyển khoản
USD23.144,0023.144,0023.264,00
USD(1-2-5)22.926,00--
USD(10-20)23.098,00--
GBP27.801,0027.969,0028.278,00
HKD2.907,002.927,002.990,00
CHF23.412,0023.553,0023.887,00
JPY215,09216,39220,56
THB714,14721,36781,70
AUD15.534,0015.628,0015.812,00
CAD17.284,0017.388,0017.614,00
SGD16.551,0016.651,0016.868,00
SEK-2.369,002.430,00
LAK-2,462,91
DKK-3.411,003.498,00
NOK-2.546,002.612,00
CNY-3.251,003.335,00
RUB-315,00387,00
NZD14.672,0014.761,0015.011,00
KRW17,23-20,90
EUR25.538,0025.602,0026.267,00
TWD671,49-757,80
MYR5.215,83-5.685,93

Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam (Agribank)

Mã ngoại tệMua tiền mặtMua chuyển khoảnBán
USD23.150,0023.155,0023.255,00
EUR25.509,0025.571,0025.901,00
GBP27.858,0028.026,0028.323,00
HKD2.918,002.930,002.982,00
CHF23.439,0023.533,0023.834,00
JPY215,47216,84219,42
AUD15.538,0015.601,0015.838,00
SGD16.559,0016.626,0016.825,00
THB726,00729,00769,00
CAD17.301,0017.371,0017.568,00
NZD-14.737,0015.017,00

Ngân hàng Đầu tư và Phát triển Việt Nam (BIDV)

Ngoại tệMuaBán
Tiền mặt và SécChuyển khoản
USD23.144,0023.144,0023.264,00
USD(1-2-5)22.926,00--
USD(10-20)23.098,00--
GBP27.801,0027.969,0028.278,00
HKD2.907,002.927,002.990,00
CHF23.412,0023.553,0023.887,00
JPY215,09216,39220,56
THB714,14721,36781,70
AUD15.534,0015.628,0015.812,00
CAD17.284,0017.388,0017.614,00
SGD16.551,0016.651,0016.868,00
SEK-2.369,002.430,00
LAK-2,462,91
DKK-3.411,003.498,00
NOK-2.546,002.612,00
CNY-3.251,003.335,00
RUB-315,00387,00
NZD14.672,0014.761,0015.011,00
KRW17,23-20,90
EUR25.538,0025.602,0026.267,00
TWD671,49-757,80
MYR5.215,83-5.685,93

Ngân hàng TMCP Đông Á (DongA Bank)

Mã ngoại tệMua tiền mặtMua chuyển khoảnBán tiền mặtBán chuyển khoản
USD23.160,0023.160,0023.260,0023.260,00
AUD15.590,0015.640,0015.800,0015.790,00
CAD17.350,0017.410,0017.590,0017.580,00
CHF22.610,0023.610,0023.080,0023.840,00
EUR25.570,0025.650,0025.900,0025.890,00
GBP27.910,0028.020,0028.290,0028.280,00
HKD2.410,002.950,002.920,002.980,00
JPY212,50216,70218,50218,80
NZD-14.810,00-15.090,00
SGD16.580,0016.680,0016.840,0016.840,00
THB690,00740,00770,00770,00

Ngân hàng TMCP Xuất Nhập khẩu Việt Nam (Eximbank)

Ngoại tệMua tiền mặtMua chuyển khoảnBán
Đô-la Mỹ (USD 50-100)23.140,0023.160,0023.250,00
Đô-la Mỹ (USD 5-20)23.040,0023.160,0023.250,00
Đô-la Mỹ (Dưới 5 USD)22.497,0023.160,0023.250,00
Bảng Anh27.904,0027.988,0028.290,00
Đô-la Hồng Kông2.500,002.942,002.974,00
Franc Thụy Sĩ23.453,0023.523,0023.777,00
Yên Nhật215,83216,48218,81
Ðô-la Úc15.549,0015.596,0015.764,00
Ðô-la Canada17.268,0017.320,0017.507,00
Ðô-la Singapore16.591,0016.641,0016.820,00
Đồng Euro25.503,0025.580,0025.856,00
Ðô-la New Zealand14.712,0014.786,0014.960,00
Bat Thái Lan730,00748,00761,00
Nhân Dân Tệ Trung Quốc-3.254,003.332,00

Ngân hàng HSBC Việt Nam (The Hongkong and Shanghai Banking Corporation Limited)

Ngoại tệMuaBán
Tiền mặtChuyển khoảnTiền mặtChuyển khoản
Ðô la Mỹ (USD)23.160,0023.160,0023.260,0023.260,00
Bảng Anh (GBP)27.448,0027.767,0028.536,0028.536,00
Ðồng Euro (EUR)25.214,0025.377,0026.079,0026.079,00
Yên Nhật (JPY)212,15214,84220,35220,35
Ðô la Úc (AUD)15.297,0015.444,0015.935,0015.935,00
Ðô la Singapore (SGD)16.319,0016.509,0016.966,0016.966,00
Ðô la Hồng Kông (HKD)2.885,002.919,003.000,003.000,00
Ðô la Ðài Loan (TWD)653,00653,00688,00688,00
Ðô la Canada (CAD)16.980,0017.178,0017.654,0017.654,00
Franc Thụy Sĩ (CHF)23.330,0023.330,0023.976,0023.976,00
Ðô la New Zealand (NZD)14.670,0014.670,0015.077,0015.077,00
Bat Thái Lan(THB)729,00729,00779,00779,00

Ngân hàng TMCP Hàng Hải Việt Nam (Maritime Bank)

Ngoại tệMuaBán
USD23.155,0023.265,00
AUD15.565,0015.880,00
CAD17.346,0017.647,00
CHF23.530,0023.936,00
CNY3.216,003.382,00
DKK3.396,003.517,00
EUR25.582,0025.996,00
GBP27.965,0028.358,00
HKD2.922,002.996,00
JPY216,36218,95
KRW18,4519,93
NOK2.508,002.640,00
NZD14.704,0015.079,00
SEK2.360,002.444,00
SGD16.657,0016.867,00
THB734,00770,00

Ngân hàng TMCP Quân đội (MBBank)

Ngoại tệMuaBán
Tiền mặt và SécChuyển khoản
USD (USD 50-100)23.135,0023.145,0023.275,00
USD (USD 5 - 20)23.125,00--
USD (Dưới 5 USD)23.115,00--
EUR25.321,0025.448,0026.388,00
GBP27.700,0027.839,0028.576,00
JPY214,00215,42222,45
HKD2.860,002.918,513.101,00
CNY-3.244,003.458,00
AUD15.350,0015.505,0016.066,00
NZD14.556,0014.703,0015.220,00
CAD17.003,0017.175,0017.784,00
SGD16.385,0016.551,0017.043,00
THB634,59641,00774,80
CHF23.161,0023.395,0024.035,00
RUB-282,06482,41
KRW-19,3023,64
LAK-2,532,96
KHR---
SEK---

Ngân hàng TMCP Sài Gòn Thương Tín (Sacombank)

Ngoại tệMua tiền mặtMua chuyển khoảnBán tiền mặtBán chuyển khoản
USD23.102,0023.142,0023.262,0023.252,00
AUD15.505,0015.605,0015.908,0015.808,00
CAD17.283,0017.383,0017.685,0017.585,00
CHF23.519,0023.619,0023.922,0023.872,00
EUR25.557,0025.657,0026.014,0025.964,00
GBP27.928,0028.028,0028.337,0028.237,00
JPY215,15216,65219,72218,72
SGD16.546,0016.646,0016.951,0016.851,00
THB-727,00817,00812,00
LAK-2,52-2,66
KHR-5,65-5,73
HKD-2.879,00-3.090,00
NZD-14.670,00-15.079,00
SEK-2.378,00-2.628,00
CNY-3.222,00-3.394,00
KRW-19,18-20,78
NOK-2.663,00-2.818,00
TWD-723,00-818,00
PHP-448,00-477,00
MYR-5.452,00-5.931,00
DKK-3.396,00-3.666,00

Ngân hàng TMCP Sài Gòn (SCB)

Ngoại tệMua tiền mặtMua chuyển khoảnBán tiền mặtBán chuyển khoản
USD23.065,0023.170,0023.270,0023.270,00
USD(5-20)23.115,0023.170,0023.270,0023.270,00
USD(50-100)23.145,0023.170,0023.270,0023.270,00
EUR25.560,0025.640,0025.960,0025.960,00
GBP27.910,0028.020,0028.360,0028.350,00
JPY216,00216,70219,90219,80
CHF23.400,0023.540,0024.100,0023.960,00
CAD17.350,0017.420,0017.620,0017.620,00
AUD15.540,0015.590,0015.900,0015.900,00
SGD16.540,0016.560,0017.000,0016.880,00
NZD-14.790,00-15.060,00
KRW-19,00-20,90

Ngân hàng TMCP Sài Gòn - Hà Nội (SHB Bank)

Ngoại tệMua tiền mặtMua chuyển khoảnBán
USD23.150,0023.160,0023.250,00
EUR25.630,0025.630,0025.950,00
JPY215,64216,24219,74
AUD15.511,0015.601,0015.841,00
SGD16.581,0016.651,0016.871,00
GBP27.815,0027.935,0028.325,00
CAD17.289,0017.389,0017.594,00
HKD2.898,002.938,002.988,00
CHF23.476,0023.606,0023.906,00
THB715,00737,00782,00
CNY-3.264,003.329,00

Ngân hàng TMCP Kỹ thương Việt Nam (Techcombank)

Ngoại tệTên ngoại tệMua tiền mặtMua chuyển khoảnBán
USD (1,2)Đô La Mỹ22.612,00
USD (5,10,20)Đô La Mỹ22.712,00
USD (50-100)Đô La Mỹ23.132,0023.152,0023.272,00
JPYĐồng Yên Nhật214,49215,74221,76
AUDĐô Úc15.286,0015.515,0016.015,00
CADĐô Canada17.096,0017.295,0017.796,00
GBPBảng Anh27.584,0027.875,0028.478,00
CHFFranc Thụy Sĩ23.283,0023.507,0024.009,00
SGDĐô Singapore16.459,0016.608,0017.010,00
EUREuro25.311,0025.607,0026.309,00
CNYNhân dân tệ Trung Quốc-3.229,003.362,00
HKDĐô Hồng Kông-2.828,003.028,00
THBBạt Thái Lan723,00727,00867,00
MYRĐồng Ringgit Malaysia-5.483,005.636,00
KRWKorean Won--22,00

Ngân hàng TMCP Tiên Phong (TPBank)

Mã ngoại tệTên ngoại tệMuaBán
Tiền mặtChuyển khoản
USDUS Dollar23.090,0023.150,0023.270,00
THBBaht/Satang719,20735,35766,06
SGDSingapore Dollar16.569,0016.599,0016.879,00
SEKKrona/Ore2.431,002.381,002.455,00
SARSaudi Rial6.255,006.173,006.417,00
RUBRUBLE/Kopecks299,00361,00401,00
NZDDollar/Cents14.712,0014.766,0015.184,00
NOKKrona/Ore2.639,002.601,002.685,00
MYRMALAYSIA RINGIT/Sen5.726,005.702,005.768,00
KWDKuwaiti Dinar77.134,0076.984,0077.818,00
KRWWON18,0918,4420,01
JPYJapanese Yen212,75215,61221,11
INRIndian Rupee324,00336,00356,00
HKDDollar HongKong/Cents2.703,002.935,003.035,00
GBPGreat British Pound27.835,0028.015,0028.327,00
EUREuro25.424,0025.601,0026.374,00
DKKKrona/Ore3.376,003.390,003.522,00
CNYChinese Yuan3.322,003.332,003.460,00
CHFFranc/Centimes23.538,0023.613,0024.292,00
CADCanadian Dollar17.190,0017.343,0017.636,00
AUDAustralian Dollar15.523,0015.606,0015.869,00

Ngân hàng TMCP Ngoại thương Việt Nam (Vietcombank)

Mã ngoại tệMua tiền mặtMua chuyển khoảnBán
AUD15.477,0715.570,4915.835,27
CAD17.185,7817.341,8617.636,76
CHF23.359,0623.523,7323.923,76
DKK-3.402,253.508,89
EUR25.545,4625.622,3326.391,85
GBP27.803,8927.999,8928.249,13
HKD2.916,112.936,672.980,64
INR-324,12336,84
JPY214,63216,80224,60
KRW17,5318,4520,00
KWD-76.096,9879.082,82
MYR-5.522,555.594,04
NOK-2.539,562.619,16
RUB-345,93385,47
SAR-6.172,336.414,51
SEK-2.371,932.431,64
SGD16.543,7416.660,3616.842,31
THB736,88736,88767,62
USD23.145,0023.145,0023.265,00
Cập nhật lúc 08:04:54 20/08/2019

Ngân hàng TMCP Công Thương Việt Nam (VietinBank)

Ngoại tệTỷ giá trung tâmMua tiền mặtMua chuyển khoảnBán
AUD-15.442,0015.572,0015.942,00
CAD-17.172,0017.288,0017.659,00
CHF-23.339,0023.490,0023.823,00
CNY--3.261,003.321,00
DKK--3.399,003.529,00
EUR-25.487,00 (€50, €100)
25.477,00 (< €50)
25.507,0026.282,00
GBP-27.760,0027.980,0028.400,00
HKD-2.916,002.933,003.033,00
JPY-214,63215,13220,63
KRW-17,3518,7520,15
LAK--2,472,92
NOK--2.544,002.624,00
NZD-14.672,0014.755,0015.042,00
SEK--2.372,002.422,00
SGD-16.485,0016.510,0016.915,00
THB-699,84744,18767,84
USD23.120,0023.133,00 ($50, $100)
23.123,00 (< $50)
23.143,0023.263,00

Liên quan tỷ giá ngoại tệ thổ nhĩ kỳ

Eu, thổ nhĩ kỳ đạt thỏa thuận trị giá nhiều tỉ đôla để ngăn dòng di dân (voa60)

Fbnc: đồng lira thổ nhĩ kỳ rớt giá xuống mức thấp nhất trong lịch sử

Thổ nhĩ kỳ không xin lỗi nga về vụ bắn rơi máy bay

Fbnc - eu hỗ trợ thổ nhĩ kỳ 3 tỷ euro giải quyết khủng hoảng di cư

Apple đàm phán hợp đồng ipad 4 tỷ usd ở thổ nhĩ kỳ

Viễn cảnh nền kinh tế sau những biến động tại thổ nhĩ kỳ

Apple đàm phán hợp đồng ipad 4 tỷ usd ở thổ nhĩ kỳ

Thổ nhĩ kỳ “xuống nước” trao trả thi thể phi công su - 24

Imf giảm dự báo tăng trưởng kinh tế thế giới (voa)

(vtc14)_thổ nhĩ kỳ bắt giữ thêm 7 binh lính phe đảo chính

Thổ nhĩ kỳ kỉ niệm 1 năm đảo chính

Fbnc - thổ nhĩ kỳ: các công ty du lịch lo lắng kinh doanh tuột dốc do căng thẳng chính

Nga hủy bỏ dự án dòng chảy phương nam sang châu âu

Cuộc sống 24h ngày 18/07/2017 | vtc1

Chuyên gia: tq có thể mượn ngả vn tuồn hàng sang mỹ (voa)

Truyền hình voa 11/12/18: việt nam bắt cựu lãnh đạo vinashin

Market discussion: forex 13/08/2018

Mỹ khiếu nại wto về thuế trả đũa của các nước (voa)

Vn thuộc "nhóm kinh tế mới nổi"

Tiền đồng mất giá ảnh hưởng như thế nào với đầu tư nước ngoài vàò việt nam

Truyền hình voa 16/11/18: luật mới: sức khỏe lãnh đạo là ‘bí mật nhà nước’

Fbnc - bộ trưởng g20 họp về chính sách tiền tệ và triển vọng kinh tế toàn cầu

Fbnc - lãi suất ngân hàng bắt đầu tăng

Mỹ: tỉ lệ chết do sốc ma túy tăng cao

Việt nam hạ giá tiền đồng

Người lao động khắp thế giới tuần hành đòi quyền lợi, tăng lương

Tin tức 24h (13/08/2018)

Trump và cờ đỏ sao vàng: mỹ gần việt nam hơn? (voa)

(vtc14)_người nhập cư bị chặn lại trước cửa ngõ châu âu

Mỹ ‘lần đầu’ bán trực thăng thương mại cho việt nam (voa)

Dự trữ ngoại hối của việt nam đang như thế nào? | vtv24

Nga chuẩn bị “trừng phạt” kinh tế , ngoại giao đáp trả thổ nhĩ kỳ

Cuộc sống 24h ngày 05/10/2017 | vtc1

Imf công bố gói viện trợ 14-18 tỉ usd cho ukraine (voa60)

Mỹ, imf hỗ trợ tài chính cho ukraine

Vitv - tạp chí ngân hàng - tỷ giá tăng có đáng lo ngại?

Vụ khashoggi: căng thẳng mỹ- ả rập xê út chưa hạ nhiệt (voa)

Căng thẳng mỹ-nga leo thang (voa)

Vtc14_cuộc sống 24h_18.05.2014

Is nhận trách nhiệm vụ tấn công ở indonesia (voa60)

Người dân tq đón tết âm lịch năm mùi khắp cả nước (voa60)

Tự do internet toàn cầu tuột dốc (voa)

Vụ khủng hoảng anh trở nên nghiêm trọng hơn

Khủng hoảng tiền tệ ở nga ảnh hưởng các thị trường mới nổi châu á

đài loan: 1000 đài tệ series 1999 và series 2004

Chỉ nửa tháng, chênh lệch giá vàng trong nước - thế giới đã giảm mạnh

Ngân hàng hsbc giúp những khách hàng giàu có trốn thuế (voa60)

Cuộc khủng hoảng nhân đạo ở ukraine có thể sẽ không chấm dứt (voa60)

Giá dầu giảm tác động đến thị trường tiền tệ

Tỷ giá ngoại tệ hồng kông , Tỷ giá ngoại tệ koruna , Tỷ giá ngoại tệ ngân hàng kỹ thương , Tỷ giá ngoại tệ kim linh , Thống kê tỷ giá ngoại tệ , Tỷ giá ngoại tệ kho bạc nhà nước , Tỷ giá usd so với các ngoại tệ khác , Tỷ giá ngoại tệ lienvietpostbank, Ty gia ngoai te ngan hang kieu hoi hom nay , Tỷ giá ngoại tệ ký hiệu , Tỷ giá ngoại tệ kr , Tỷ giá ngoại tệ indovinabank , Ty gia ngoai te hom nay cua ngan hang dong a , đánh giá chênh lệch tỷ giá ngoại tệ , Tỷ giá ngoại tệ kuwait ,