Thông tin tỷ giá usd của vcb mới nhất

9

Cập nhật thông tin chi tiết về tỷ giá usd của vcb mới nhất ngày 23/08/2019 trên website Quatangmenard.com

Cập nhật tin tức tỷ giá usd hôm nay mới nhất trên website vietnammoi.vn

Xem diễn biến tỷ giá usd và euro hôm nay trên website vietnambiz.vn

Bảng tỷ giá ngoại tệ các ngân hàng hôm nay

Ngân hàng TMCP Á Châu (ACB Bank)

Ngoại tệMuaBán
Tiền mặt và SécChuyển khoản
USD23.145,0023.145,0023.265,00
USD(1-2-5)22.927,00--
USD(10-20)23.099,00--
GBP28.091,0028.261,0028.569,00
HKD2.908,002.929,002.992,00
CHF23.296,0023.437,0023.762,00
JPY215,20216,50220,68
THB715,33722,56783,01
AUD15.507,0015.601,0015.784,00
CAD17.241,0017.345,0017.565,00
SGD16.539,0016.639,0016.850,00
SEK-2.368,002.430,00
LAK-2,452,90
DKK-3.406,003.493,00
NOK-2.553,002.619,00
CNY-3.235,003.318,00
RUB-321,00394,00
NZD14.622,0014.711,0014.960,00
KRW17,2219,0319,81
EUR25.491,0025.555,0026.225,00
TWD671,84-758,19
MYR5.202,36-5.672,59

Nguồn: acb.com.vn

Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam (Agribank)

Mã ngoại tệMua tiền mặtMua chuyển khoảnBán
USD23.145,0023.150,0023.250,00
EUR25.493,0025.555,0025.885,00
GBP27.823,0027.991,0028.288,00
HKD2.918,002.930,002.982,00
CHF23.348,0023.442,0023.741,00
JPY214,99216,36218,93
AUD15.526,0015.588,0015.825,00
SGD16.580,0016.647,0016.846,00
THB728,00731,00772,00
CAD17.264,0017.333,0017.530,00
NZD-14.696,0014.975,00

Nguồn: agribank.com.vn

Ngân hàng Đầu tư và Phát triển Việt Nam (BIDV)

Ngoại tệMuaBán
Tiền mặt và SécChuyển khoản
USD23.145,0023.145,0023.265,00
USD(1-2-5)22.927,00--
USD(10-20)23.099,00--
GBP28.091,0028.261,0028.569,00
HKD2.908,002.929,002.992,00
CHF23.296,0023.437,0023.762,00
JPY215,20216,50220,68
THB715,33722,56783,01
AUD15.507,0015.601,0015.784,00
CAD17.241,0017.345,0017.565,00
SGD16.539,0016.639,0016.850,00
SEK-2.368,002.430,00
LAK-2,452,90
DKK-3.406,003.493,00
NOK-2.553,002.619,00
CNY-3.235,003.318,00
RUB-321,00394,00
NZD14.622,0014.711,0014.960,00
KRW17,2219,0319,81
EUR25.491,0025.555,0026.225,00
TWD671,84-758,19
MYR5.202,36-5.672,59

Nguồn: bidv.com.vn

Ngân hàng TMCP Đông Á (DongA Bank)

Mã ngoại tệMua tiền mặtMua chuyển khoảnBán tiền mặtBán chuyển khoản
USD23.160,0023.160,0023.250,0023.250,00
AUD15.550,0015.610,0015.760,0015.750,00
CAD17.290,0017.360,0017.530,0017.520,00
CHF22.610,0023.450,0023.080,0023.680,00
EUR25.510,0025.590,0025.830,0025.820,00
GBP28.170,0028.270,0028.540,0028.530,00
HKD2.410,002.950,002.920,002.980,00
JPY212,60216,80218,50218,80
NZD-14.760,00-15.030,00
SGD16.560,0016.660,0016.820,0016.820,00
THB690,00740,00770,00770,00

Nguồn: dongabank.com.vn

Ngân hàng TMCP Xuất Nhập khẩu Việt Nam (Eximbank)

Ngoại tệMua tiền mặtMua chuyển khoảnBán
Đô-la Mỹ (USD 50-100)23.140,0023.160,0023.250,00
Đô-la Mỹ (USD 5-20)23.040,0023.160,0023.250,00
Đô-la Mỹ (Dưới 5 USD)22.497,0023.160,0023.250,00
Bảng Anh28.173,0028.258,0028.563,00
Đô-la Hồng Kông2.500,002.945,002.977,00
Franc Thụy Sĩ23.384,0023.454,0023.707,00
Yên Nhật216,11216,76219,10
Ðô-la Úc15.556,0015.603,0015.771,00
Ðô-la Canada17.305,0017.357,0017.544,00
Ðô-la Singapore16.605,0016.655,0016.835,00
Đồng Euro25.495,0025.571,0025.847,00
Ðô-la New Zealand14.669,0014.742,0014.916,00
Bat Thái Lan731,00749,00762,00
Nhân Dân Tệ Trung Quốc-3.239,003.317,00

Nguồn: eximbank.com.vn

Ngân hàng HSBC Việt Nam (The Hongkong and Shanghai Banking Corporation Limited)

Ngoại tệMuaBán
Tiền mặtChuyển khoảnTiền mặtChuyển khoản
Ðô la Mỹ (USD)23.155,0023.155,0023.255,0023.255,00
Bảng Anh (GBP)27.707,0028.029,0028.805,0028.805,00
Ðồng Euro (EUR)25.201,0025.364,0026.066,0026.066,00
Yên Nhật (JPY)212,15214,84220,34220,34
Ðô la Úc (AUD)15.298,0015.445,0015.936,0015.936,00
Ðô la Singapore (SGD)16.331,0016.521,0016.978,0016.978,00
Ðô la Hồng Kông (HKD)2.887,002.921,003.002,003.002,00
Ðô la Ðài Loan (TWD)653,00653,00688,00688,00
Ðô la Canada (CAD)17.010,0017.208,0017.684,0017.684,00
Franc Thụy Sĩ (CHF)23.253,0023.253,0023.897,0023.897,00
Ðô la New Zealand (NZD)14.631,0014.631,0015.036,0015.036,00
Bat Thái Lan(THB)730,00730,00780,00780,00

Nguồn: hsbc.com.vn

Ngân hàng TMCP Hàng Hải Việt Nam (Maritime Bank)

Ngoại tệMuaBán
USD23.150,0023.260,00
AUD15.523,0015.837,00
CAD17.285,0017.585,00
CHF23.375,0023.777,00
CNY3.199,003.364,00
DKK3.388,003.528,00
EUR25.509,0025.923,00
GBP28.225,0028.622,00
HKD2.924,002.998,00
JPY216,47219,06
KRW18,4519,90
NOK2.512,002.645,00
NZD14.641,0015.013,00
SEK2.355,002.440,00
SGD16.642,0016.852,00
THB736,00771,00

Nguồn: msb.com.vn

Ngân hàng TMCP Quân đội (MBBank)

Ngoại tệMuaBán
Tiền mặt và SécChuyển khoản
USD (USD 50-100)23.130,0023.140,0023.270,00
USD (USD 5 - 20)23.120,00--
USD (Dưới 5 USD)23.110,00--
EUR25.302,0025.429,0026.321,00
GBP27.966,0028.107,0028.688,00
JPY215,00215,85221,57
HKD2.863,002.921,243.019,00
CNY-3.229,003.343,00
AUD15.390,0015.545,0016.285,00
NZD14.497,0014.643,0015.014,00
CAD17.082,0017.255,0017.890,00
SGD16.423,0016.589,0016.972,00
THB684,09691,00774,80
CHF23.106,0023.339,0023.917,00
RUB-286,57493,95
KRW-18,9021,66
LAK-2,532,96
KHR---
SEK---

Nguồn: mbbank.com.vn

Ngân hàng TMCP Sài Gòn Thương Tín (Sacombank)

Ngoại tệMua tiền mặtMua chuyển khoảnBán tiền mặtBán chuyển khoản
USD23.097,0023.137,0023.257,0023.247,00
AUD15.465,0015.565,0015.870,0015.770,00
CAD17.219,0017.319,0017.624,0017.524,00
CHF23.345,0023.445,0023.755,0023.705,00
EUR25.488,0025.588,0025.941,0025.891,00
GBP28.191,0028.291,0028.593,0028.493,00
JPY215,13216,63219,69218,69
SGD16.527,0016.627,0016.929,0016.829,00
THB-728,00818,00813,00
LAK-2,52-2,66
KHR-5,59-5,78
HKD-2.879,00-3.089,00
NZD-14.600,00-15.009,00
SEK-2.378,00-2.628,00
CNY-3.199,00-3.371,00
KRW-19,17-20,78
NOK-2.663,00-2.817,00
TWD-723,00-818,00
PHP-448,00-477,00
MYR-5.450,00-5.929,00
DKK-3.395,00-3.666,00

Nguồn: sacombank.com.vn

Ngân hàng TMCP Sài Gòn (SCB)

Ngoại tệMua tiền mặtMua chuyển khoảnBán tiền mặtBán chuyển khoản
USD23.065,0023.170,0023.250,0023.250,00
USD(5-20)23.115,0023.170,0023.250,0023.250,00
USD(50-100)23.145,0023.170,0023.250,0023.250,00
EUR25.500,0025.580,0025.890,0025.890,00
GBP28.180,0028.290,0028.630,0028.620,00
JPY216,00216,60219,70219,60
CHF23.240,0023.380,0023.940,0023.800,00
CAD17.300,0017.370,0017.570,0017.570,00
AUD15.520,0015.570,0015.850,0015.850,00
SGD16.530,0016.550,0016.990,0016.870,00
NZD-14.750,00-15.010,00
KRW-19,00-20,90

Nguồn: scb.com.vn

Ngân hàng TMCP Sài Gòn - Hà Nội (SHB Bank)

Ngoại tệMua tiền mặtMua chuyển khoảnBán
USD23.140,0023.150,0023.250,00
EUR25.575,0025.575,0025.895,00
JPY215,65216,25219,75
AUD15.522,0015.612,0015.852,00
SGD16.597,0016.667,0016.887,00
GBP27.828,0027.948,0028.338,00
CAD17.256,0017.356,0017.561,00
HKD2.899,002.939,002.989,00
CHF23.359,0023.489,0023.789,00
THB717,00739,00784,00
CNY-3.255,003.320,00

Nguồn: shb.com.vn

Ngân hàng TMCP Kỹ thương Việt Nam (Techcombank)

Ngoại tệTên ngoại tệMua tiền mặtMua chuyển khoảnBán
USD (1,2)Đô La Mỹ22.610,00
USD (5,10,20)Đô La Mỹ22.710,00
USD (50-100)Đô La Mỹ23.130,0023.150,0023.270,00
JPYĐồng Yên Nhật214,41215,66221,68
AUDĐô Úc15.244,0015.472,0015.972,00
CADĐô Canada17.030,0017.227,0017.728,00
GBPBảng Anh27.856,0028.151,0028.756,00
CHFFranc Thụy Sĩ23.138,0023.358,0023.860,00
SGDĐô Singapore16.439,0016.589,0016.990,00
EUREuro25.252,0025.546,0026.246,00
CNYNhân dân tệ Trung Quốc-3.212,003.345,00
HKDĐô Hồng Kông-2.830,003.030,00
THBBạt Thái Lan724,00728,00869,00
MYRĐồng Ringgit Malaysia-5.468,005.622,00
KRWKorean Won--22,00

Nguồn: techcombank.com.vn

Ngân hàng TMCP Tiên Phong (TPBank)

Mã ngoại tệTên ngoại tệMuaBán
Tiền mặtChuyển khoản
USDUS Dollar23.100,0023.138,0023.260,00
THBBaht/Satang722,62738,77769,48
SGDSingapore Dollar16.573,0016.633,0016.853,00
SEKKrona/Ore2.221,002.371,002.445,00
SARSaudi Rial6.054,006.172,006.416,00
RUBRUBLE/Kopecks288,00349,00390,00
NZDDollar/Cents14.653,0014.722,0015.125,00
NOKKrona/Ore2.443,002.605,002.689,00
MYRMALAYSIA RINGIT/Sen5.473,005.649,005.715,00
KWDKuwaiti Dinar77.055,0077.105,0077.941,00
KRWWON18,2218,5320,10
JPYJapanese Yen212,44215,24220,74
INRIndian Rupee311,00323,00343,00
HKDDollar HongKong/Cents2.702,002.933,003.032,00
GBPGreat British Pound27.806,0028.016,0028.268,00
EUREuro25.416,0025.584,0026.350,00
DKKKrona/Ore3.386,003.400,003.532,00
CNYChinese Yuan3.265,003.275,003.403,00
CHFFranc/Centimes23.318,0023.417,0024.070,00
CADCanadian Dollar17.163,0017.314,0017.607,00
AUDAustralian Dollar15.518,0015.592,0015.856,00

Nguồn: tpb.vn

Ngân hàng TMCP Ngoại thương Việt Nam (Vietcombank)

Mã ngoại tệMua tiền mặtMua chuyển khoảnBán
AUD15.438,1815.531,3715.795,49
CAD17.134,1317.289,7417.583,75
CHF23.207,2223.370,8223.768,25
DKK-3.395,123.501,54
EUR25.481,0425.557,7126.325,29
GBP28.081,4728.279,4328.531,15
HKD2.918,422.938,992.983,00
INR-321,91334,54
JPY210,40212,53218,69
KRW17,4718,3919,94
KWD-76.122,0179.108,83
MYR-5.509,365.580,68
NOK-2.544,622.624,38
RUB-353,05393,41
SAR-6.172,496.414,69
SEK-2.368,082.427,70
SGD16.528,2316.644,7416.826,52
THB738,56738,56769,37
USD23.145,0023.145,0023.265,00
Cập nhật lúc 10:10:16 23/08/2019

Nguồn: vietcombank.com.vn

Ngân hàng TMCP Công Thương Việt Nam (VietinBank)

Ngoại tệTỷ giá trung tâmMua tiền mặtMua chuyển khoảnBán
AUD-15.429,0015.559,0015.929,00
CAD-17.185,0017.301,0017.672,00
CHF-23.255,0023.406,0023.739,00
CNY--3.239,003.299,00
DKK--3.396,003.526,00
EUR-25.452,00 (€50, €100)
25.442,00 (< €50)
25.472,0026.247,00
GBP-27.997,0028.217,0028.637,00
HKD-2.917,002.934,003.034,00
JPY-214,75215,25220,75
KRW-17,3018,7020,10
LAK--2,462,91
NOK--2.542,002.622,00
NZD-14.616,0014.699,0014.986,00
SEK--2.372,002.422,00
SGD-16.484,0016.509,0016.914,00
THB-700,24744,58768,24
USD23.127,0023.126,00 ($50, $100)
23.116,00 (< $50)
23.136,0023.256,00

Nguồn: vietinbank.vn

Liên quan tỷ giá usd của vcb

Tỷ giá usd hôm nay 27/6: giá usd tại vietcombank, vietinbank và bidv tăng mạnh

Bản tin tỷ giá ngoại tệ hôm nay 22/8: usd, euro đồng loạt giảm

Tỷ giá usd hôm nay 23/7: vietcombank giảm mạnh 25 đồng/usd

Bản tin tỷ giá usd hôm nay 7/8: ngân hàng đồng loạt giữ giá đô

Hướng dẫn xem tỷ giá ngoại tệ mới nhất bằng zalo (usd, eur, gbp, sgd, aud, cad...) | zalo bank

Mbs : tỷ giá vnđ/usd trong năm 2019 tăng 1,5 đến 2% | fbnc

Tỷ giá usd hôm nay 30/7: usd bật tăng

Tỷ giá usd hôm nay (6/8) duy trì đà tăng tại các ngân hàng

Tỷ giá usd tăng vụt lên hơn 24k, phá sản ngân hàng người dân mau mau rút tiền mua đô la tích trữ

Giá usd tự do cao nhất trong lịch sử

Tỷ giá usd hôm nay ngày (07/08): đang đứng ở mức 97,66 điểm

Tỷ giá hôm nay: thị trường usd trong nước giảm nhẹ

Tỷ giá usd hôm nay 26/7: giảm nhẹ vì đồng euro phục hồi trên thị trường quốc tế

Fbnc - tỷ giá nhân dân tệ chạm đáy 6 năm

Tỷ giá usd hôm nay 25/7: vietcombank và techcombank giảm tỷ giá niêm yết

Tỷ giá usd hôm nay 28/6: vietcombank giảm 15 đồng trên cả hai chiều

Tỷ giá usd hôm nay 8/4: vietcombank và vietinbank tăng nhẹ tỷ giá

Bản tin tỷ giá usd ngày 5/8: đồng usd bật tăng

Tỷ giá usd hôm nay 1/8: tăng nhẹ tại các ngân hàng

Tỷ giá usd hôm nay 8/8: duy trì mức ổn định

Tỷ giá usd hôm nay ngày (06/08): usd lao dốc không phanh khi vàng lên đỉnh

Tỷ giá usd hôm nay 24/7: giá usd ngân hàng biến động trái chiều

Tỷ giá ngoại tệ vietcombank ngày 22-1-2019|tỷ giá ngoại tệ hôm nay

Tỷ giá vnd/usd liên tục lập đỉnh, doanh nghiệp kêu khó - dòng chảy của tiền

Tỷ giá usd hôm nay 31/7: tiếp tục tăng trên thị trường thế giới

Tỷ giá usd hôm nay 12/8: suy giảm phiên giao dịch đầu tuần

Bản tin tỷ giá usd hôm nay 13/8 đồng đô la mỹ duy trì mức giá

Tỷ giá usd hôm nay ngày (13/08): tăng 0,13% so với ngày hôm qua.

Tỷ giá usd hôm nay 22/6: giảm mạnh nhất trong 3 tháng trên thị trường quốc tế

Tỷ giá usd hôm nay 10/7: ổn định chờ đợi các tin hiệu từ fed

Tỷ giá usd hôm nay 31/7: tỷ giá trung tâm giảm mạnh 12 đồng

Cấp báo: nữ nhân viên ngân hàng vietcombank kêu gọi mọi người rút tiền vì ngân hàng sắp phá sản

Tỷ giá ngoại tệ 25.7: nín thở "hóng" tin nóng, usd suy yếu, euro tăng

Tỷ giá usd hôm nay 20/7: phục hồi trở lại trên thị trường

Tỷ giá usd hôm nay 3/7 tỷ giá usd đã giảm khi kết quả thuận lợi từ cuộc họp giữa mỹ và trung quốc

Tỷ giá usd hôm nay 10/6: chờ đợi thông tin về lạm phát

Tỷ giá usd/vnd tăng vọt. và lời cảnh tỉnh của nhân sĩ yêu nước nguyễn chí tuyến.

Tỷ giá euro hôm nay (22/6): giá bán chợ đen tiếp tục tăng mạnh lên 26.480 vnd

Tin 24h-ngày 6/1 giá usd/vnd ổn định

Tỷ giá usd hôm nay 29/6: bình ổn chờ đợi các tin tức từ cuộc họp g20

Tỷ giá usd hôm nay 2/8: rời khỏi đỉnh hai năm vì căng thẳng mỹ - trung leo thang

Giá usd bật tăng, tỷ giá sẽ chịu nhiều áp lực trong nửa cuối 2018 | fbnc

Tỷ giá usd hôm nay 8/7: tăng trong phiên giao dịch đầu tuần

Tỷ giá usd hôm nay 6/7: phục hồi trên thị trường quốc tế nhờ dữ liệu việc làm mỹ tốt hơn dự báo

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay ngày 9/07/2019 - đôla mỹ - đô úc - euro - bảng anh - yên nhật

Tỷ giá usd hôm nay 9/8: ảm đạm trên thị trường thế giới

Tỷ giá usd hôm nay 17/6: tỷ giá trung tâm tăng mạnh 10 đồng

Giá vàng ngày 17/7/2015: ngân hàng nhà nước lý giải nguyên nhân vàng sjc giảm mạnh

Tỷ giá usd sang jpy , Tỷ giá đô la đức , Tỷ giá usd bắc á , Tỷ giá usd sin , Tỷ giá usd vnd bidv , Tỷ giá usd của scb , Tỷ giá usd sang rup, Tỷ giá usd của bộ tài chính , Tỷ giá usd citibank , Tỷ giá usd của shb , Tỷ giá usd hôm nay các ngân hàng , Tỷ giá usd của ngân hàng nhà nước , Tỷ giá usd sang tệ , Tỷ giá usd dongabank , Tỷ giá đô la rup , Tỷ giá usd giữa các ngân hàng , Tỷ giá usd saigonbank , Tỷ giá usd các năm , Tỷ giá usd sinh , Tỷ giá đô la anh , Tỷ giá usd so với cad , Tỷ giá usd an bình , Tỷ giá usd sang hkd , Tỷ giá usd bao nhiêu ,