Thông tin tỷ giá usd dongabank mới nhất

Cập nhật thông tin chi tiết về tin tức, bảng giá, nhận định xu hướng thị trường tỷ giá usd dongabank mới nhất ngày 13/08/2020 trên website Quatangmenard.com. Hy vọng nội dung bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu của bạn, chúng tôi sẽ thường xuyên cập nhật mới nội dung tỷ giá usd dongabank để bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất. Cho đến thời điểm hiện tại, bài viết này đã đạt được 299 lượt xem.

[Cập nhật] Tỷ giá USD mới nhất ngày 13/8: Tiếp tục ổn định

Khảo sát lúc 11h00:

Hôm nay (13/8), Ngân hàng Nhà nước (NHNN) công bố tỷ giá trung tâm ở mức 23.215 VND/USD, giảm 2 đồng so với mức niêm yết hôm qua.

Với biên độ 3% được qui định, hiện tỷ giá USD các ngân hàng thương mại (NHTM) được phép giao dịch trong khoảng 22.519 - 23.911 VND/USD.

Tỷ giá tham khảo tại Sở giao dịch NHNN sáng nay được điều chỉnh giảm 3 đồng ở giá bán, xuống mua - bán tại mức 22.175 - 23.861 VND/USD.

Sáng nay, tỷ giá USD tiếp tục ghi nhận sự ổn định tại các ngân hàng trong nước. Theo đó, chỉ có VietinBank và Sacombank tăng lần lượt 2 đồng và 1 đồng ở cả hai chiều mua bán so với mức ghi nhận cùng giờ sáng qua.

Giá mua USD tại các ngân hàng hiện nằm trong khoảng từ 23.060 – 23.085 VND/USD, trong khi khoảng bán ra ở mức 23.250 – 23.285 VND/USD. Trong số ngân hàng được khảo sát, BIDV có giá mua USD cao nhất còn Eximbank có giá bán USD thấp nhất.

Đồng USD chợ đen tiếp tục được giao dịch ở mức 23.170 - 23.200 VND/USD, không thay đổi so với hồi đầu tuần.

Tỷ giá trung tâm, tỷ giá chợ đen mới nhất

Ghi nhận tại thời điểm lúc 19:50 ngày 13/08/2020, tỷ giá trung tâm của Ngân hàng nhà nước Việt Nam (https://www.sbv.gov.vn) niêm yết trên website là 23,215 VND/USD.

Trên thị trường tự do, theo website Tỷ giá đô la (https://tygiadola.com) niêm yết tỷ giá USD (Đô La Mỹ) chợ đen mua vào ở mức 23,170 VND/USD và bán ra ở mức 23,200 VND/USD.

Tỷ giá ngoại tệ của 11 ngân hàng hôm nay

Khảo sát lúc 20:51, tỷ giá các loại ngoại tệ được niêm yết chính thức tại các ngân hàng cụ thể như sau:

Tỷ giá Vietcombank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Vietcombank (https://www.vietcombank.com.vn) lúc 20:51 ngày 13/08, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,178 VND/ AUD và bán ra 16,853 VND/ AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,341 VND/ AUD và bán ra 16,853 VND/ AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,063 VND/ CAD và bán ra 17,775 VND/ CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,235 VND/ CAD và bán ra 17,775 VND/ CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 24,843 VND/ CHF và bán ra 25,880 VND/ CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 25,094 VND/ CHF và bán ra 25,880 VND/ CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 3,272 VND/ CNY và bán ra 3,409 VND/ CNY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,305 VND/ CNY và bán ra 3,409 VND/ CNY
  • Tỷ giá DKK ( Đồng Krone Đan Mạch ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ DKK và bán ra 3,749 VND/ DKK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,613 VND/ DKK và bán ra 3,749 VND/ DKK
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 26,706 VND/ EUR và bán ra 28,068 VND/ EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 26,976 VND/ EUR và bán ra 28,068 VND/ EUR
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 29,510 VND/ GBP và bán ra 30,743 VND/ GBP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 29,808 VND/ GBP và bán ra 30,743 VND/ GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 2,916 VND/ HKD và bán ra 3,038 VND/ HKD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,945 VND/ HKD và bán ra 3,038 VND/ HKD
  • Tỷ giá INR ( Rupee Ấn Độ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ INR và bán ra 321.1 VND/ INR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 309.0 VND/ INR và bán ra 321.1 VND/ INR
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 209.9 VND/ JPY và bán ra 219.9 VND/ JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 212.0 VND/ JPY và bán ra 219.9 VND/ JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16.94 VND/ KRW và bán ra 20.62 VND/ KRW , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 18.82 VND/ KRW và bán ra 20.62 VND/ KRW
  • Tỷ giá KWD ( Đồng Dinar Kuwait ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ KWD và bán ra 78,636 VND/ KWD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 75,667 VND/ KWD và bán ra 78,636 VND/ KWD
  • Tỷ giá MYR ( Renggit Malaysia ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ MYR và bán ra 5,591 VND/ MYR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 5,475 VND/ MYR và bán ra 5,591 VND/ MYR
  • Tỷ giá NOK ( Krone Na Uy ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ NOK và bán ra 2,656 VND/ NOK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,549 VND/ NOK và bán ra 2,656 VND/ NOK
  • Tỷ giá RUB ( Ruble Liên Bang Nga ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ RUB và bán ra 350.4 VND/ RUB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 314.5 VND/ RUB và bán ra 350.4 VND/ RUB
  • Tỷ giá SAR ( Riyal Ả Rập Xê Út ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ SAR và bán ra 6,408 VND/ SAR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 6,166 VND/ SAR và bán ra 6,408 VND/ SAR
  • Tỷ giá SEK ( Krona Thụy Điển ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ SEK và bán ra 2,728 VND/ SEK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,619 VND/ SEK và bán ra 2,728 VND/ SEK
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,481 VND/ SGD và bán ra 17,170 VND/ SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,648 VND/ SGD và bán ra 17,170 VND/ SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 660.1 VND/ THB và bán ra 761.0 VND/ THB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 733.5 VND/ THB và bán ra 761.0 VND/ THB
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 23,060 VND/ USD và bán ra 23,270 VND/ USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 23,090 VND/ USD và bán ra 23,270 VND/ USD

Tỷ giá Eximbank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Eximbank (https://www.eximbank.com.vn) lúc 20:51 ngày 13/08, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,461 VND/ AUD và bán ra 16,746 VND/ AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,510 VND/ AUD và bán ra 16,746 VND/ AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,328 VND/ CAD và bán ra 17,628 VND/ CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,380 VND/ CAD và bán ra 17,628 VND/ CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 25,239 VND/ CHF và bán ra 25,676 VND/ CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 25,315 VND/ CHF và bán ra 25,676 VND/ CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ CNY và bán ra 3,384 VND/ CNY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,293 VND/ CNY và bán ra 3,384 VND/ CNY
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 27,152 VND/ EUR và bán ra 27,623 VND/ EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 27,233 VND/ EUR và bán ra 27,623 VND/ EUR
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 2,500 VND/ HKD và bán ra 3,011 VND/ HKD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,969 VND/ HKD và bán ra 3,011 VND/ HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 215.2 VND/ JPY và bán ra 219.0 VND/ JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 215.9 VND/ JPY và bán ra 219.0 VND/ JPY
  • Tỷ giá NZD ( Dollar New Zealand ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 15,066 VND/ NZD và bán ra 15,373 VND/ NZD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 15,141 VND/ NZD và bán ra 15,373 VND/ NZD
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,634 VND/ SGD và bán ra 17,024 VND/ SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,784 VND/ SGD và bán ra 17,024 VND/ SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 724.0 VND/ THB và bán ra 757.0 VND/ THB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 742.0 VND/ THB và bán ra 757.0 VND/ THB
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 23,080 VND/ USD và bán ra 23,250 VND/ USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 23,100 VND/ USD và bán ra 23,250 VND/ USD

Tỷ giá Acb

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Acb (https://www.acb.com.vn) lúc 20:51 ngày 13/08, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,394 VND/ AUD và bán ra 16,756 VND/ AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,501 VND/ AUD và bán ra 16,756 VND/ AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,288 VND/ CAD và bán ra 17,626 VND/ CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,393 VND/ CAD và bán ra 17,626 VND/ CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ CHF và bán ra 0 VND/ CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 25,273 VND/ CHF và bán ra 25,612 VND/ CHF
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 27,065 VND/ EUR và bán ra 27,538 VND/ EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 27,174 VND/ EUR và bán ra 27,538 VND/ EUR
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ GBP và bán ra 0 VND/ GBP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 30,053 VND/ GBP và bán ra 30,457 VND/ GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ HKD và bán ra 0 VND/ HKD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,970 VND/ HKD và bán ra 3,010 VND/ HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 214.2 VND/ JPY và bán ra 219.0 VND/ JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 215.2 VND/ JPY và bán ra 219.0 VND/ JPY
  • Tỷ giá NZD ( Dollar New Zealand ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ NZD và bán ra 0 VND/ NZD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 15,160 VND/ NZD và bán ra 15,394 VND/ NZD
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,682 VND/ SGD và bán ra 17,017 VND/ SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,791 VND/ SGD và bán ra 17,017 VND/ SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ THB và bán ra 0 VND/ THB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 741.0 VND/ THB và bán ra 761.0 VND/ THB
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 23,080 VND/ USD và bán ra 23,250 VND/ USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 23,100 VND/ USD và bán ra 23,250 VND/ USD

Tỷ giá Bidv

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Bidv (https://www.bidv.com.vn) lúc 20:51 ngày 13/08, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,300 VND/ AUD và bán ra 16,857 VND/ AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,399 VND/ AUD và bán ra 16,857 VND/ AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,178 VND/ CAD và bán ra 17,741 VND/ CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,282 VND/ CAD và bán ra 17,741 VND/ CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 25,038 VND/ CHF và bán ra 25,832 VND/ CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 25,189 VND/ CHF và bán ra 25,832 VND/ CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ CNY và bán ra 3,387 VND/ CNY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,294 VND/ CNY và bán ra 3,387 VND/ CNY
  • Tỷ giá DKK ( Đồng Krone Đan Mạch ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ DKK và bán ra 3,736 VND/ DKK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,633 VND/ DKK và bán ra 3,736 VND/ DKK
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 26,984 VND/ EUR và bán ra 28,068 VND/ EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 27,057 VND/ EUR và bán ra 28,068 VND/ EUR
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 29,780 VND/ GBP và bán ra 30,467 VND/ GBP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 29,959 VND/ GBP và bán ra 30,467 VND/ GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 2,935 VND/ HKD và bán ra 3,027 VND/ HKD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,955 VND/ HKD và bán ra 3,027 VND/ HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 211.7 VND/ JPY và bán ra 220.3 VND/ JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 213.0 VND/ JPY và bán ra 220.3 VND/ JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17.58 VND/ KRW và bán ra 21.38 VND/ KRW , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 0 VND/ KRW và bán ra 21.38 VND/ KRW
  • Tỷ giá LAK ( Kíp Lào ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ LAK và bán ra 2.790 VND/ LAK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2.350 VND/ LAK và bán ra 2.790 VND/ LAK
  • Tỷ giá MYR ( Renggit Malaysia ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 5,188 VND/ MYR và bán ra 5,670 VND/ MYR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 0 VND/ MYR và bán ra 5,670 VND/ MYR
  • Tỷ giá NOK ( Krone Na Uy ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ NOK và bán ra 2,641 VND/ NOK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,567 VND/ NOK và bán ra 2,641 VND/ NOK
  • Tỷ giá NZD ( Dollar New Zealand ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 15,001 VND/ NZD và bán ra 15,387 VND/ NZD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 15,091 VND/ NZD và bán ra 15,387 VND/ NZD
  • Tỷ giá RUB ( Ruble Liên Bang Nga ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ RUB và bán ra 366.0 VND/ RUB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 286.0 VND/ RUB và bán ra 366.0 VND/ RUB
  • Tỷ giá SEK ( Krona Thụy Điển ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ SEK và bán ra 2,715 VND/ SEK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,640 VND/ SEK và bán ra 2,715 VND/ SEK
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,610 VND/ SGD và bán ra 17,142 VND/ SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,711 VND/ SGD và bán ra 17,142 VND/ SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 708.1 VND/ THB và bán ra 777.1 VND/ THB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 715.3 VND/ THB và bán ra 777.1 VND/ THB
  • Tỷ giá TWD ( Đô La Đài Loan ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 713.6 VND/ TWD và bán ra 807.4 VND/ TWD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 0 VND/ TWD và bán ra 807.4 VND/ TWD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 23,090 VND/ USD và bán ra 23,270 VND/ USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 23,090 VND/ USD và bán ra 23,270 VND/ USD

Tỷ giá Vietinbank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Vietinbank (https://www.vietinbank.vn) lúc 20:51 ngày 13/08, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,379 VND/ AUD và bán ra 16,979 VND/ AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,509 VND/ AUD và bán ra 16,979 VND/ AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,285 VND/ CAD và bán ra 17,872 VND/ CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,401 VND/ CAD và bán ra 17,872 VND/ CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 25,170 VND/ CHF và bán ra 25,775 VND/ CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 25,275 VND/ CHF và bán ra 25,775 VND/ CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ CNY và bán ra 3,367 VND/ CNY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,307 VND/ CNY và bán ra 3,367 VND/ CNY
  • Tỷ giá DKK ( Đồng Krone Đan Mạch ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ DKK và bán ra 3,767 VND/ DKK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,637 VND/ DKK và bán ra 3,767 VND/ DKK
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 27,122 VND/ EUR và bán ra 28,157 VND/ EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 27,147 VND/ EUR và bán ra 28,157 VND/ EUR
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 29,960 VND/ GBP và bán ra 30,600 VND/ GBP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 30,180 VND/ GBP và bán ra 30,600 VND/ GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 2,945 VND/ HKD và bán ra 3,065 VND/ HKD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,950 VND/ HKD và bán ra 3,065 VND/ HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 211.4 VND/ JPY và bán ra 219.9 VND/ JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 211.9 VND/ JPY và bán ra 219.9 VND/ JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17.77 VND/ KRW và bán ra 21.37 VND/ KRW , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 18.57 VND/ KRW và bán ra 21.37 VND/ KRW
  • Tỷ giá LAK ( Kíp Lào ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ LAK và bán ra 2.810 VND/ LAK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2.360 VND/ LAK và bán ra 2.810 VND/ LAK
  • Tỷ giá NOK ( Krone Na Uy ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ NOK và bán ra 2,649 VND/ NOK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,569 VND/ NOK và bán ra 2,649 VND/ NOK
  • Tỷ giá NZD ( Dollar New Zealand ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 15,019 VND/ NZD và bán ra 15,389 VND/ NZD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 15,102 VND/ NZD và bán ra 15,389 VND/ NZD
  • Tỷ giá SEK ( Krona Thụy Điển ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ SEK và bán ra 2,699 VND/ SEK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,649 VND/ SEK và bán ra 2,699 VND/ SEK
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,553 VND/ SGD và bán ra 17,103 VND/ SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,603 VND/ SGD và bán ra 17,103 VND/ SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 693.1 VND/ THB và bán ra 761.1 VND/ THB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 737.4 VND/ THB và bán ra 761.1 VND/ THB
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 23,073 VND/ USD và bán ra 23,263 VND/ USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 23,083 VND/ USD và bán ra 23,263 VND/ USD

Tỷ giá Techcombank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Techcombank (http://www.techcombank.com.vn) lúc 20:51 ngày 13/08, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,136 VND/ AUD và bán ra 16,958 VND/ AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,355 VND/ AUD và bán ra 16,958 VND/ AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,086 VND/ CAD và bán ra 17,867 VND/ CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,266 VND/ CAD và bán ra 17,867 VND/ CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 24,954 VND/ CHF và bán ra 25,819 VND/ CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 25,216 VND/ CHF và bán ra 25,819 VND/ CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ CNY và bán ra 3,408 VND/ CNY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,277 VND/ CNY và bán ra 3,408 VND/ CNY
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 26,913 VND/ EUR và bán ra 28,125 VND/ EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 27,123 VND/ EUR và bán ra 28,125 VND/ EUR
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 29,696 VND/ GBP và bán ra 30,823 VND/ GBP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 29,920 VND/ GBP và bán ra 30,823 VND/ GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ HKD và bán ra 3,061 VND/ HKD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,861 VND/ HKD và bán ra 3,061 VND/ HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 213.5 VND/ JPY và bán ra 222.7 VND/ JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 213.6 VND/ JPY và bán ra 222.7 VND/ JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ KRW và bán ra 23.00 VND/ KRW , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 0 VND/ KRW và bán ra 23.00 VND/ KRW
  • Tỷ giá MYR ( Renggit Malaysia ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ MYR và bán ra 5,613 VND/ MYR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 5,461 VND/ MYR và bán ra 5,613 VND/ MYR
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,568 VND/ SGD và bán ra 17,253 VND/ SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,650 VND/ SGD và bán ra 17,253 VND/ SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 717.0 VND/ THB và bán ra 817.0 VND/ THB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 727.0 VND/ THB và bán ra 817.0 VND/ THB
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 23,069 VND/ USD và bán ra 23,269 VND/ USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 23,089 VND/ USD và bán ra 23,269 VND/ USD

Tỷ giá Sacombank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Sacombank (https://www.sacombank.com.vn) lúc 20:51 ngày 13/08, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,399 VND/ AUD và bán ra 17,001 VND/ AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,499 VND/ AUD và bán ra 16,901 VND/ AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,312 VND/ CAD và bán ra 17,818 VND/ CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,412 VND/ CAD và bán ra 17,618 VND/ CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 25,271 VND/ CHF và bán ra 25,782 VND/ CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 25,371 VND/ CHF và bán ra 25,632 VND/ CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ CNY và bán ra 0 VND/ CNY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,266 VND/ CNY và bán ra 3,437 VND/ CNY
  • Tỷ giá DKK ( Đồng Krone Đan Mạch ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ DKK và bán ra 0 VND/ DKK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,574 VND/ DKK và bán ra 3,848 VND/ DKK
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 27,220 VND/ EUR và bán ra 27,772 VND/ EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 27,320 VND/ EUR và bán ra 27,622 VND/ EUR
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 30,117 VND/ GBP và bán ra 30,626 VND/ GBP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 30,217 VND/ GBP và bán ra 30,426 VND/ GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ HKD và bán ra 0 VND/ HKD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,898 VND/ HKD và bán ra 3,108 VND/ HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 214.5 VND/ JPY và bán ra 220.8 VND/ JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 216.0 VND/ JPY và bán ra 219.5 VND/ JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ KRW và bán ra 0 VND/ KRW , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 18.88 VND/ KRW và bán ra 21.08 VND/ KRW
  • Tỷ giá LAK ( Kíp Lào ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ LAK và bán ra 0 VND/ LAK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2.420 VND/ LAK và bán ra 2.560 VND/ LAK
  • Tỷ giá MYR ( Renggit Malaysia ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ MYR và bán ra 0 VND/ MYR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 5,274 VND/ MYR và bán ra 5,735 VND/ MYR
  • Tỷ giá NOK ( Krone Na Uy ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ NOK và bán ra 0 VND/ NOK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,509 VND/ NOK và bán ra 2,661 VND/ NOK
  • Tỷ giá NZD ( Dollar New Zealand ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ NZD và bán ra 0 VND/ NZD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 15,001 VND/ NZD và bán ra 15,410 VND/ NZD
  • Tỷ giá PHP ( ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ PHP và bán ra 0 VND/ PHP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 466.0 VND/ PHP và bán ra 496.0 VND/ PHP
  • Tỷ giá SEK ( Krona Thụy Điển ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ SEK và bán ra 0 VND/ SEK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,565 VND/ SEK và bán ra 2,818 VND/ SEK
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,696 VND/ SGD và bán ra 17,100 VND/ SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,796 VND/ SGD và bán ra 17,000 VND/ SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ THB và bán ra 812.0 VND/ THB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 721.0 VND/ THB và bán ra 807.0 VND/ THB
  • Tỷ giá TWD ( Đô La Đài Loan ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ TWD và bán ra 0 VND/ TWD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 770.0 VND/ TWD và bán ra 866.0 VND/ TWD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 23,076 VND/ USD và bán ra 23,286 VND/ USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 23,116 VND/ USD và bán ra 23,256 VND/ USD

Tỷ giá Agribank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Agribank (https://www.agribank.com.vn) lúc 20:51 ngày 13/08, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,341 VND/ AUD và bán ra 16,806 VND/ AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,407 VND/ AUD và bán ra 0 VND/ AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,260 VND/ CAD và bán ra 17,639 VND/ CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,329 VND/ CAD và bán ra 0 VND/ CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 25,060 VND/ CHF và bán ra 25,673 VND/ CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 25,161 VND/ CHF và bán ra 0 VND/ CHF
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 27,029 VND/ EUR và bán ra 27,622 VND/ EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 27,098 VND/ EUR và bán ra 0 VND/ EUR
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 29,846 VND/ GBP và bán ra 30,490 VND/ GBP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 30,026 VND/ GBP và bán ra 0 VND/ GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 2,942 VND/ HKD và bán ra 3,022 VND/ HKD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,954 VND/ HKD và bán ra 0 VND/ HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 214.0 VND/ JPY và bán ra 219.1 VND/ JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 215.3 VND/ JPY và bán ra 0 VND/ JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ KRW và bán ra 20.53 VND/ KRW , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 18.73 VND/ KRW và bán ra 0 VND/ KRW
  • Tỷ giá NZD ( Dollar New Zealand ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ NZD và bán ra 15,440 VND/ NZD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 15,027 VND/ NZD và bán ra 0 VND/ NZD
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,667 VND/ SGD và bán ra 17,029 VND/ SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,734 VND/ SGD và bán ra 0 VND/ SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 721.0 VND/ THB và bán ra 763.0 VND/ THB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 724.0 VND/ THB và bán ra 0 VND/ THB
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 23,090 VND/ USD và bán ra 23,255 VND/ USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 23,095 VND/ USD và bán ra 0 VND/ USD

Tỷ giá Scb

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Scb (https://www.scb.com.vn) lúc 20:51 ngày 13/08, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,440 VND/ AUD và bán ra 16,870 VND/ AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,490 VND/ AUD và bán ra 16,870 VND/ AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,350 VND/ CAD và bán ra 17,710 VND/ CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,420 VND/ CAD và bán ra 17,710 VND/ CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 25,040 VND/ CHF và bán ra 25,910 VND/ CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 25,190 VND/ CHF và bán ra 25,910 VND/ CHF
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 27,130 VND/ EUR và bán ra 27,580 VND/ EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 27,210 VND/ EUR và bán ra 27,580 VND/ EUR
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 30,000 VND/ GBP và bán ra 30,480 VND/ GBP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 30,120 VND/ GBP và bán ra 30,480 VND/ GBP
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 215.5 VND/ JPY và bán ra 219.2 VND/ JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 216.1 VND/ JPY và bán ra 219.2 VND/ JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ KRW và bán ra 21.40 VND/ KRW , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 19.40 VND/ KRW và bán ra 0 VND/ KRW
  • Tỷ giá NZD ( Dollar New Zealand ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ NZD và bán ra 15,460 VND/ NZD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 15,150 VND/ NZD và bán ra 0 VND/ NZD
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,750 VND/ SGD và bán ra 17,070 VND/ SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,770 VND/ SGD và bán ra 17,170 VND/ SGD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 22,950 VND/ USD và bán ra 23,260 VND/ USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 23,110 VND/ USD và bán ra 23,260 VND/ USD

Tỷ giá Đông Á Bank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Đông Á Bank (https://www.dongabank.com.vn) lúc 20:51 ngày 13/08, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,440 VND/ AUD và bán ra 16,730 VND/ AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,500 VND/ AUD và bán ra 16,720 VND/ AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,330 VND/ CAD và bán ra 17,650 VND/ CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,410 VND/ CAD và bán ra 17,640 VND/ CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 22,610 VND/ CHF và bán ra 23,080 VND/ CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 25,360 VND/ CHF và bán ra 25,660 VND/ CHF
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 27,150 VND/ EUR và bán ra 27,630 VND/ EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 27,250 VND/ EUR và bán ra 27,620 VND/ EUR
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 30,020 VND/ GBP và bán ra 30,550 VND/ GBP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 30,140 VND/ GBP và bán ra 30,540 VND/ GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 2,410 VND/ HKD và bán ra 2,920 VND/ HKD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,970 VND/ HKD và bán ra 3,020 VND/ HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 211.4 VND/ JPY và bán ra 218.3 VND/ JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 215.6 VND/ JPY và bán ra 218.6 VND/ JPY
  • Tỷ giá NZD ( Dollar New Zealand ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ NZD và bán ra 0 VND/ NZD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 15,130 VND/ NZD và bán ra 15,470 VND/ NZD
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,680 VND/ SGD và bán ra 17,020 VND/ SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,800 VND/ SGD và bán ra 17,020 VND/ SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 680.0 VND/ THB và bán ra 760.0 VND/ THB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 730.0 VND/ THB và bán ra 760.0 VND/ THB
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 23,110 VND/ USD và bán ra 23,240 VND/ USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 23,110 VND/ USD và bán ra 23,240 VND/ USD

Tỷ giá Mbbank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Mbbank (https://www.mbbank.com.vn) lúc 20:51 ngày 13/08, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,237 VND/ AUD và bán ra 16,974 VND/ AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,401 VND/ AUD và bán ra 16,974 VND/ AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,109 VND/ CAD và bán ra 17,866 VND/ CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,282 VND/ CAD và bán ra 17,866 VND/ CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 24,975 VND/ CHF và bán ra 25,894 VND/ CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 25,227 VND/ CHF và bán ra 25,894 VND/ CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ CNY và bán ra 3,431 VND/ CNY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,279 VND/ CNY và bán ra 3,431 VND/ CNY
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 26,979 VND/ EUR và bán ra 28,115 VND/ EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 27,115 VND/ EUR và bán ra 28,115 VND/ EUR
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 29,791 VND/ GBP và bán ra 30,789 VND/ GBP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 29,941 VND/ GBP và bán ra 30,789 VND/ GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 2,882 VND/ HKD và bán ra 3,081 VND/ HKD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,941 VND/ HKD và bán ra 3,081 VND/ HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 213.0 VND/ JPY và bán ra 221.8 VND/ JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 213.7 VND/ JPY và bán ra 221.8 VND/ JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ KRW và bán ra 21.88 VND/ KRW , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 18.61 VND/ KRW và bán ra 21.88 VND/ KRW
  • Tỷ giá LAK ( Kíp Lào ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ LAK và bán ra 2.870 VND/ LAK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2.290 VND/ LAK và bán ra 2.870 VND/ LAK
  • Tỷ giá NZD ( Dollar New Zealand ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 14,907 VND/ NZD và bán ra 15,489 VND/ NZD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 15,058 VND/ NZD và bán ra 15,489 VND/ NZD
  • Tỷ giá RUB ( Ruble Liên Bang Nga ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ RUB và bán ra 403.3 VND/ RUB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 289.1 VND/ RUB và bán ra 403.3 VND/ RUB
  • Tỷ giá SEK ( Krona Thụy Điển ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ SEK và bán ra 0 VND/ SEK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 0 VND/ SEK và bán ra 0 VND/ SEK
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,476 VND/ SGD và bán ra 17,215 VND/ SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,642 VND/ SGD và bán ra 17,215 VND/ SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 680.1 VND/ THB và bán ra 775.1 VND/ THB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 687.0 VND/ THB và bán ra 775.1 VND/ THB
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 23,075 VND/ USD và bán ra 23,270 VND/ USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 23,085 VND/ USD và bán ra 23,270 VND/ USD

Video clip

Tỷ giá hối đoái là gì?

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 11/8/2020 | tỷ giá đô la hôm nay | tỷ giá ngoại tệ

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 7/8/2020 | tỷ giá đô la hôm nay | tỷ giá ngoại tệ

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 10/8/2020 | tỷ giá đô la hôm nay | tỷ giá ngoại tệ

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 9/8/2020 | tỷ giá đô la hôm nay | tỷ giá ngoại tệ

Tại sao tỷ giá cặp tiền tệ có thể tăng hoặc giảm?

Tỷ giá usd tại các ngân hàng bất ngờ leo thang

Giá vàng hôm nay 13/8/2020 // tiếp tục tăng // bảng giá vàng 9999, 24k, 18k, 14k, 10k mới nhất

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 5/8/2020 | tỷ giá đô la hôm nay | tỷ giá ngoại tệ

[bts film] •tập 1• tứ tỷ giá lâm

Giá vàng hôm nay 13/8/2020 // tăng giảm trái chiều // bảng giá vàng 9999,24k,18k,14k,10k mới nhất

Mbs : tỷ giá vnđ/usd trong năm 2019 tăng 1,5 đến 2% | fbnc

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 8/8/2020 | tỷ giá đô la hôm nay | tỷ giá ngoại tệ

Lấy tỷ giá ngoại tệ từ vietcombank vào excel bằng power query

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay|| giá đô la mỹ hôm nay|| mai gầy

Giá vàng sjc ngày 13/8/2020 // biến động liên tục // bảng giá vàng 9999, 24k, 18k, 14k, 10k mới nhất

Tỷ giá usd hôm nay 29/6: ổn định trong phiên giao dịch đầu tuần

Tỷ giá ngoại tệ ngày 3/2: yen nhật tăng, bảng anh giảm giá

Tỷ giá ngoại hối ngày 10/3/2020 || tỷ giá usd - euro - bảng anh

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 31/03/2020 | tỷ giá usd hôm nay bất ngờ tăng

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 10/2: đồng usd, euro, bảng anh, yên nhật, đô la úc giảm vì corona

#6 |1 yên nhật bằng bao nhiêu tiền việt nam || tỷ giá tiền yên năm 2020

Tỷ giá usd hôm nay 18/4: chứng kiến xu hướng giảm giá tại hầu hết ngân hàng

Hướng dẫn xem tỷ giá ngoại tệ mới nhất bằng zalo (usd, eur, gbp, sgd, aud, cad...) | zalo bank

Lan tiền tỷ: giá trị thật hay chiêu thổi giá? | vtv24

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 20/7/2020 | tỷ giá đô la hôm nay | tỷ giá ngoại tệ

🔴 tỷ giá đồng usd/vnd vẫn ổn định | tiêu điểm fbnc tv 4/10/19

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 5/6/2020|| tỷ giá euro hôm nay tăng mạnh

Tỷ giá ngoại tệ ngày 21/2: đồng usd và euro tiếp tục có diễn biến trái chiều

[bts film] •tập 48• tứ tỷ giá lâm || mừng 18n sub 🦋

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 24/7/2020 | tỷ giá đô la hôm nay | tỷ giá ngoại tệ

[bts film] •tập 44• tứ tỷ giá lâm

[bts film] •tập 5• tứ tỷ giá lâm

Tỷ giá usd hôm nay 31/3: nhiều ngân hàng tăng giá usd

Giá đô hôm nay | giá usd ngày hôm nay | tỷ giá ngoại tệ

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay mới nhất 6/6/2020 tỷ giá usd và vàng giảm eur tăng mạnh mẽ

[bts film] •tập 8• tứ tỷ giá lâm || 🍀mừng 3000 sub🍀

Hạch toán chênh lệch tỷ giá theo tt 200/2014/tt-btc

Tỷ giá ngoại tệ ngày 31/12: đồng loạt tăng giá

[bts film] •tập 16• tứ tỷ giá lâm

Tỷ giá ngoại tệ 12/6/2020 giá đô hôm nay tăng mạnh, giá vàng và euro giảm phi mã

[bts film] •tập 23• tứ tỷ giá lâm

Tỷ giá usd hôm nay 11/3: phục hồi trên thị trường quốc tế, usd chợ đen tăng vọt

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 25/7/2020 | tỷ giá đô la hôm nay | tỷ giá ngoại tệ

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay || giá đôla mỹ mới nhất|| fast news

[bts film] •tập 22• tứ tỷ giá lâm

Tỷ giá ngoại tê hôm nay 2/6/2020 vàng tăng kỷ luật, eur giảm nhe, usd giảm mạnh

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay | giá đô la hôm nay 18/6/2020 | tỷ giá ngoại tệ

Lan đột biến giá tiền tỷ: giá trị thật hay chỉ là chiêu trò? | vtc16


Bạn đang xem bài viết tỷ giá usd dongabank trên website Quatangmenard.com. Hy vọng những thông tin mà chúng tôi đã chia sẻ là hữu ích với bạn. Nếu nội dung hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!