Xem Nhiều 12/2022 #️ Tỷ Giá Usd Sinh / 2023 # Top 19 Trend | Quatangmenard.com

Xem Nhiều 12/2022 # Tỷ Giá Usd Sinh / 2023 # Top 19 Trend

Cập nhật thông tin chi tiết về tin tức, bảng giá, nhận định xu hướng thị trường Tỷ Giá Usd Sinh / 2023 mới nhất trên website Quatangmenard.com. Hy vọng nội dung bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu của bạn, chúng tôi sẽ thường xuyên cập nhật mới nội dung Tỷ Giá Usd Sinh / 2023 để bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất.

Tỷ giá ngoại tệ của hệ thống các ngân hàng hôm nay

Khảo sát lúc 00:18, tỷ giá các loại ngoại tệ được niêm yết chính thức tại các ngân hàng cụ thể như sau:

Tỷ giá Vietcombank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Vietcombank (https://www.vietcombank.com.vn) lúc 00:18 ngày 03/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 22:50 - 02/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,930 24,240 310 23,960
EUR Euro 24,696 26,077 1,381 24,945
AUD Đô La Úc 15,996 16,677 681 16,157
CAD Đô La Canada 17,474 18,218 744 17,651
CHF France Thụy Sỹ 25,109 26,178 1,069 25,363
CNY Nhân Dân Tệ 3,351 3,495 144 3,385
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 3,474 3,346
GBP Bảng Anh 28,770 29,995 1,225 29,060
HKD Đô La Hồng Kông 3,019 3,148 129 3,050
INR Rupee Ấn Độ 0 308 296
JPY Yên Nhật 174 184 10 176
KRW Won Hàn Quốc 16 20 4 18
KWD Đồng Dinar Kuwait 0 81,523 78,382
MYR Renggit Malaysia 0 5,549 5,430
NOK Krone Na Uy 0 2,527 2,424
RUB Ruble Liên Bang Nga 0 412 372
SAR Riyal Ả Rập Xê Út 0 6,650 6,394
SEK Krona Thụy Điển 0 2,386 2,289
SGD Đô La Singapore 17,371 18,111 740 17,546
THB Bạt Thái Lan 614 708 94 682

Tỷ giá BIDV

Theo khảo sát trên website của ngân hàng BIDV (https://www.bidv.com.vn/) lúc 00:18 ngày 03/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 23:28 - 02/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,950 24,230 280 23,950
USD Đô La Mỹ 23,902 0 0
USD Đô La Mỹ 23,725 0 0
EUR Euro 24,895 26,042 1,147 24,962
AUD Đô La Úc 16,061 16,696 635 16,158
CAD Đô La Canada 17,531 18,185 654 17,637
CHF France Thụy Sỹ 25,242 26,175 933 25,395
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,478 3,369
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 3,466 3,358
GBP Bảng Anh 28,948 30,179 1,231 29,122
HKD Đô La Hồng Kông 3,032 3,139 107 3,053
JPY Yên Nhật 175 184 9 176
KRW Won Hàn Quốc 17 19 2 0
LAK Kíp Lào 0 1 1
MYR Renggit Malaysia 5,129 5,631 502 0
NOK Krone Na Uy 0 2,513 2,433
NZD Đô La New Zealand 15,143 15,585 442 15,234
RUB Ruble Liên Bang Nga 0 453 353
SEK Krona Thụy Điển 0 2,373 2,298
SGD Đô La Singapore 17,463 18,078 615 17,568
THB Bạt Thái Lan 656 723 67 663
TWD Đô La Đài Loan 714 810 96 0

Tỷ giá Agribank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Agribank (https://www.agribank.com.vn/) lúc 00:18 ngày 03/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 23:28 - 02/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 24,130 24,430 300 24,150
EUR Euro 25,145 26,256 1,111 25,166
AUD Đô La Úc 16,201 16,870 669 16,266
CAD Đô La Canada 17,803 18,298 495 17,874
CHF France Thụy Sỹ 25,468 26,284 816 25,570
GBP Bảng Anh 29,195 30,078 883 29,371
HKD Đô La Hồng Kông 3,062 3,170 108 3,074
JPY Yên Nhật 177 184 7 177
KRW Won Hàn Quốc 0 20 18
NZD Đô La New Zealand 0 15,790 15,271
SGD Đô La Singapore 17,683 18,174 491 17,754
THB Bạt Thái Lan 676 719 43 679

Tỷ giá Techcombank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Techcombank (https://www.techcombank.com.vn/) lúc 00:18 ngày 03/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 23:38 - 02/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 24,108 24,420 312 24,115
USD Đô La Mỹ 24,059 0 0
USD Đô La Mỹ 24,007 0 0
EUR Euro 24,925 26,277 1,352 25,227
AUD Đô La Úc 16,019 16,924 905 16,286
CAD Đô La Canada 17,528 18,437 909 17,801
CHF France Thụy Sỹ 25,268 26,282 1,014 25,622
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,470 3,040
GBP Bảng Anh 28,895 30,222 1,327 29,265
HKD Đô La Hồng Kông 0 3,191 2,986
JPY Yên Nhật 173 185 12 176
KRW Won Hàn Quốc 0 19 0
SGD Đô La Singapore 17,402 18,317 915 17,674
THB Bạt Thái Lan 613 730 117 676

Tỷ giá VietinBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng VietinBank (https://www.vietinbank.vn/) lúc 00:18 ngày 03/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 23:28 - 02/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,970 24,270 300 23,990
USD Đô La Mỹ 23,950 0 0
EUR Euro 25,006 26,141 1,135 25,031
EUR Euro 25,001 0 0
AUD Đô La Úc 16,211 16,861 650 16,311
CAD Đô La Canada 17,711 18,361 650 17,811
CHF France Thụy Sỹ 25,350 26,255 905 25,455
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,506 3,396
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 3,497 3,367
GBP Bảng Anh 29,227 30,237 1,010 29,277
HKD Đô La Hồng Kông 3,026 3,176 150 3,041
JPY Yên Nhật 177 185 8 177
KRW Won Hàn Quốc 17 20 3 18
LAK Kíp Lào 0 2 1
NOK Krone Na Uy 0 2,516 2,436
NZD Đô La New Zealand 15,253 15,623 370 15,336
SEK Krona Thụy Điển 0 2,400 2,290
SGD Đô La Singapore 17,425 18,125 700 17,525
THB Bạt Thái Lan 641 709 68 685

Tỷ giá Eximbank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Eximbank (https://eximbank.com.vn/) lúc 00:18 ngày 03/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 23:28 - 02/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,980 24,330 350 24,000
USD Đô La Mỹ 23,880 24,330 450 24,000
USD Đô La Mỹ 23,320 24,330 1,010 24,000
EUR Euro 25,058 25,760 702 25,133
AUD Đô La Úc 16,213 16,684 471 16,262
CAD Đô La Canada 17,713 18,209 496 17,766
CHF France Thụy Sỹ 25,452 26,164 712 25,528
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,493 3,364
GBP Bảng Anh 29,222 30,041 819 29,310
HKD Đô La Hồng Kông 2,500 3,142 642 3,066
JPY Yên Nhật 178 183 5 178
NZD Đô La New Zealand 15,176 15,648 472 15,252
SGD Đô La Singapore 17,627 18,121 494 17,680
THB Bạt Thái Lan 666 712 46 683

Tỷ giá Sacombank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Sacombank (https://www.sacombank.com.vn/) lúc 00:18 ngày 03/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 00:18 - 03/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,980 24,250 270 24,020
EUR Euro 25,010 25,923 913 25,110
AUD Đô La Úc 16,164 16,933 769 16,264
CAD Đô La Canada 17,565 18,429 864 17,765
CHF France Thụy Sỹ 25,483 26,255 772 25,583
CNY Nhân Dân Tệ 0 0 3,357
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 0 3,297
GBP Bảng Anh 29,226 30,000 774 29,276
HKD Đô La Hồng Kông 0 0 3,008
JPY Yên Nhật 177 184 7 178
KHR Riel Campuchia 0 0 6
KRW Won Hàn Quốc 0 0 17
LAK Kíp Lào 0 0 1
MYR Renggit Malaysia 0 0 5,353
NOK Krone Na Uy 0 0 2,407
NZD Đô La New Zealand 0 0 15,237
PHP Peso Philippine 0 0 422
SEK Krona Thụy Điển 0 0 2,205
SGD Đô La Singapore 17,546 18,260 714 17,646
THB Bạt Thái Lan 0 0 669
TWD Đô La Đài Loan 0 0 783

Tỷ giá HDBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng HDBank (https://hdbank.com.vn/) lúc 00:18 ngày 03/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 23:28 - 02/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,950 24,270 320 23,970
USD Đô La Mỹ 23,870 24,270 400 23,970
USD Đô La Mỹ 23,870 24,270 400 23,970
EUR Euro 25,038 25,744 706 25,111
AUD Đô La Úc 16,168 16,787 619 16,204
CAD Đô La Canada 17,662 18,219 557 17,733
CHF France Thụy Sỹ 25,445 26,197 752 25,512
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,561 3,310
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 3,546 3,363
GBP Bảng Anh 29,256 29,982 726 29,328
HKD Đô La Hồng Kông 0 3,148 3,053
JPY Yên Nhật 178 182 4 178
KRW Won Hàn Quốc 0 19 18
NZD Đô La New Zealand 0 15,750 15,183
SEK Krona Thụy Điển 0 2,430 2,312
SGD Đô La Singapore 17,571 18,158 587 17,629
THB Bạt Thái Lan 678 712 34 680

Tỷ giá SaigonBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng SaigonBank (https://www.saigonbank.com.vn/) lúc 00:18 ngày 03/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 00:18 - 03/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 24,350 24,800 450 24,380
EUR Euro 25,343 26,172 829 25,510
AUD Đô La Úc 16,391 17,002 611 16,499
CAD Đô La Canada 17,934 18,565 631 18,050
CHF France Thụy Sỹ 0 0 25,873
CNY Nhân Dân Tệ 0 0 3,418
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 0 3,414
GBP Bảng Anh 29,502 30,455 953 29,700
HKD Đô La Hồng Kông 0 0 3,121
JPY Yên Nhật 178 184 6 179
KRW Won Hàn Quốc 0 0 19
NOK Krone Na Uy 0 0 2,474
NZD Đô La New Zealand 0 0 15,433
SEK Krona Thụy Điển 0 0 2,336
SGD Đô La Singapore 17,803 18,411 608 17,908

Tỷ giá SHB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng SHB (https://www.shb.com.vn/) lúc 00:18 ngày 03/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 00:18 - 03/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
EUR Euro 25,452 26,122 670 25,452
AUD Đô La Úc 16,347 16,927 580 16,447
CAD Đô La Canada 17,808 18,546 738 17,908
CHF France Thụy Sỹ 25,779 26,479 700 25,879
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,518 3,442
GBP Bảng Anh 29,613 30,383 770 29,713
HKD Đô La Hồng Kông 3,092 3,192 100 3,122
JPY Yên Nhật 177 184 7 178
KRW Won Hàn Quốc 0 22 17
SGD Đô La Singapore 17,736 18,356 620 17,836
THB Bạt Thái Lan 668 735 67 690
24,370 24,640 270 0

Tỷ giá LienVietPostBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng LienVietPostBank (https://lienvietpostbank.com.vn/) lúc 00:18 ngày 03/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 23:28 - 02/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 24,330 24,840 510 24,350
USD Đô La Mỹ 24,330 0 0
USD Đô La Mỹ 24,330 0 0
EUR Euro 25,302 26,587 1,285 25,402
AUD Đô La Úc 0 17,245 16,406
CAD Đô La Canada 0 0 17,963
CHF France Thụy Sỹ 0 0 25,796
CNY Nhân Dân Tệ 0 0 3,326
GBP Bảng Anh 0 0 29,677
HKD Đô La Hồng Kông 0 0 3,060
JPY Yên Nhật 177 188 11 177
NZD Đô La New Zealand 0 0 15,304
SGD Đô La Singapore 0 0 17,805

Tỷ giá Viet Capital Bank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Viet Capital Bank (https://www.vietcapitalbank.com.vn/) lúc 00:18 ngày 03/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 00:18 - 03/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 24,010 24,370 360 24,000
EUR Euro 24,786 26,362 1,576 25,036
AUD Đô La Úc 16,042 16,986 944 16,204
CAD Đô La Canada 17,532 18,418 886 17,699
CHF France Thụy Sỹ 25,152 26,313 1,161 25,406
GBP Bảng Anh 28,809 30,175 1,366 29,100
HKD Đô La Hồng Kông 3,021 3,160 139 3,052
JPY Yên Nhật 174 186 12 176
SGD Đô La Singapore 17,423 18,305 882 17,599
THB Bạt Thái Lan 609 714 105 678

Tỷ giá MSB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng MSB (https://www.msb.com.vn/) lúc 00:18 ngày 03/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 23:28 - 02/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 24,347 24,679 332 24,350
EUR Euro 25,246 25,943 697 25,087
AUD Đô La Úc 16,415 17,003 588 16,415
CAD Đô La Canada 18,005 18,591 586 18,017
CHF France Thụy Sỹ 25,754 26,310 556 25,756
CNY Nhân Dân Tệ 0 0 3,376
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 0 3,247
GBP Bảng Anh 29,306 30,009 703 29,162
HKD Đô La Hồng Kông 3,109 3,177 68 3,076
JPY Yên Nhật 177 184 7 177
KRW Won Hàn Quốc 17 20 3 17
MYR Renggit Malaysia 5,021 5,968 947 5,026
NOK Krone Na Uy 0 0 2,416
NZD Đô La New Zealand 15,280 15,814 534 15,279
SEK Krona Thụy Điển 0 0 2,239
SGD Đô La Singapore 17,725 18,370 645 17,709
THB Bạt Thái Lan 664 725 61 682
TWD Đô La Đài Loan 713 886 173 715

Tỷ giá KienlongBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng KienlongBank (https://kienlongbank.com/) lúc 00:18 ngày 03/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 22:54 - 02/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
24,000 24,270 270 24,030
USD Đô La Mỹ 23,930 0 0
USD Đô La Mỹ 23,850 0 0
EUR Euro 25,118 25,661 543 25,218
AUD Đô La Úc 16,184 16,641 457 16,304
CAD Đô La Canada 17,713 18,144 431 17,813
CHF France Thụy Sỹ 0 26,003 25,577
GBP Bảng Anh 0 29,812 29,350
HKD Đô La Hồng Kông 0 3,130 3,077
JPY Yên Nhật 176 181 5 177
NZD Đô La New Zealand 0 15,610 15,283
SGD Đô La Singapore 17,557 18,027 470 17,697
THB Bạt Thái Lan 0 713 676

Tỷ giá ABBANK

Theo khảo sát trên website của ngân hàng ABBANK (https://www.abbank.vn/) lúc 00:18 ngày 03/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 23:39 - 02/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 24,080 24,500 420 24,100
USD Đô La Mỹ 24,060 24,500 440 24,100
EUR Euro 25,018 26,159 1,141 25,119
AUD Đô La Úc 16,192 16,900 708 16,257
CAD Đô La Canada 17,643 18,416 773 17,767
CHF France Thụy Sỹ 0 26,419 25,463
GBP Bảng Anh 29,079 30,272 1,193 29,196
HKD Đô La Hồng Kông 0 3,176 3,070
JPY Yên Nhật 175 186 11 175
KRW Won Hàn Quốc 0 21 18
NZD Đô La New Zealand 0 15,835 15,227
SGD Đô La Singapore 0 18,291 17,646

Tỷ giá NCB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng NCB (https://www.ncb-bank.vn/) lúc 00:18 ngày 03/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 00:18 - 03/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,920 24,250 330 23,940
USD Đô La Mỹ 23,910 24,250 340 23,940
USD Đô La Mỹ 23,900 24,250 350 23,940
EUR Euro 24,921 25,766 845 25,031
AUD Đô La Úc 16,074 16,694 620 16,174
CAD Đô La Canada 17,578 18,211 633 17,678
CHF France Thụy Sỹ 25,333 26,019 686 25,463
GBP Bảng Anh 29,093 29,830 737 29,213
JPY Yên Nhật 175 181 6 177
KRW Won Hàn Quốc 15 20 5 17
SGD Đô La Singapore 17,341 18,095 754 17,562
THB Bạt Thái Lan 607 710 103 677

Tỷ giá VietABank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng VietABank (https://vietabank.com.vn/) lúc 00:18 ngày 03/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 23:28 - 02/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 24,065 24,305 240 24,095
USD Đô La Mỹ 23,995 24,305 310 24,095
USD Đô La Mỹ 23,915 24,305 390 24,095
EUR Euro 25,107 25,659 552 25,257
AUD Đô La Úc 16,209 16,646 437 16,329
CAD Đô La Canada 17,702 18,163 461 17,832
CHF France Thụy Sỹ 25,477 26,063 586 25,657
DKK Đồng Krone Đan Mạch 3,276 3,489 213 3,356
GBP Bảng Anh 29,216 29,878 662 29,436
HKD Đô La Hồng Kông 2,976 3,176 200 3,046
JPY Yên Nhật 176 182 6 178
KRW Won Hàn Quốc 0 20 18
SGD Đô La Singapore 17,595 18,075 480 17,735

Tỷ giá Indovina Bank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Indovina Bank (https://www.indovinabank.com.vn/) lúc 00:18 ngày 03/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 23:39 - 02/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 24,530 24,760 230 24,540
USD Đô La Mỹ 24,520 0 0
USD Đô La Mỹ 24,510 0 0
EUR Euro 25,208 25,926 718 25,482
AUD Đô La Úc 16,444 17,342 898 16,630
CAD Đô La Canada 0 18,844 17,926
CHF France Thụy Sỹ 0 26,954 25,333
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,759 3,452
GBP Bảng Anh 29,223 30,089 866 29,538
HKD Đô La Hồng Kông 0 3,224 3,092
JPY Yên Nhật 176 181 5 178
SGD Đô La Singapore 17,790 18,297 507 17,989
THB Bạt Thái Lan 0 729 699
TWD Đô La Đài Loan 0 827 794

Tỷ giá PublicBank Vietnam

Theo khảo sát trên website của ngân hàng PublicBank Vietnam (https://www.publicbank.com.vn/) lúc 00:18 ngày 03/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 00:18 - 03/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,925 24,240 315 23,960
EUR Euro 24,691 25,786 1,095 24,940
AUD Đô La Úc 15,991 16,638 647 16,152
CAD Đô La Canada 17,469 18,225 756 17,646
CHF France Thụy Sỹ 25,104 26,147 1,043 25,358
CNY Nhân Dân Tệ 0 0 3,367
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 0 3,342
GBP Bảng Anh 28,765 29,972 1,207 29,055
HKD Đô La Hồng Kông 3,016 3,151 135 3,047
JPY Yên Nhật 174 185 11 175
MYR Renggit Malaysia 0 0 5,425
NZD Đô La New Zealand 0 0 15,056
SEK Krona Thụy Điển 0 0 2,283
SGD Đô La Singapore 17,366 18,119 753 17,541
THB Bạt Thái Lan 611 713 102 674

Tỷ giá GP Bank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng GP Bank (https://www.gpbank.com.vn/) lúc 00:18 ngày 03/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 22:54 - 02/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 24,300 24,800 500 24,320
USD Đô La Mỹ 24,200 0 0
USD Đô La Mỹ 24,200 0 0
EUR Euro 25,252 25,882 630 25,506
AUD Đô La Úc 0 0 16,500
CAD Đô La Canada 0 0 18,038
CHF France Thụy Sỹ 0 0 25,807
GBP Bảng Anh 0 0 29,701
JPY Yên Nhật 0 0 179
SGD Đô La Singapore 0 0 17,919
THB Bạt Thái Lan 0 0 645

Tỷ giá TPBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng TPBank (https://tpb.vn/) lúc 00:18 ngày 03/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 00:18 - 03/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,830 24,420 590 23,995
EUR Euro 24,744 26,235 1,491 24,946
AUD Đô La Úc 15,916 16,873 957 16,158
CAD Đô La Canada 17,472 18,370 898 17,652
CHF France Thụy Sỹ 0 26,669 0
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,540 0
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 3,526 0
GBP Bảng Anh 28,893 30,349 1,456 29,061
HKD Đô La Hồng Kông 0 3,204 0
INR Rupee Ấn Độ 0 307 0
JPY Yên Nhật 174 186 12 176
KRW Won Hàn Quốc 0 19 0
KWD Đồng Dinar Kuwait 0 81,849 0
MYR Renggit Malaysia 0 5,753 0
NOK Krone Na Uy 0 2,561 0
NZD Đô La New Zealand 0 15,935 0
RUB Ruble Liên Bang Nga 0 306 0
SAR Riyal Ả Rập Xê Út 0 6,643 0
SEK Krona Thụy Điển 0 2,415 0
SGD Đô La Singapore 17,388 18,287 899 17,546
THB Bạt Thái Lan 0 717 0
TWD Đô La Đài Loan 0 818 0

Tỷ giá HSBC Việt Nam

Theo khảo sát trên website của ngân hàng HSBC Việt Nam (https://www.hsbc.com.vn/) lúc 00:18 ngày 03/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 23:28 - 02/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 24,320 24,540 220 24,320
EUR Euro 25,168 26,144 976 25,220
AUD Đô La Úc 16,207 16,922 715 16,323
CAD Đô La Canada 17,720 18,465 745 17,883
CHF France Thụy Sỹ 25,630 26,464 834 25,630
GBP Bảng Anh 29,161 30,387 1,226 29,430
HKD Đô La Hồng Kông 3,062 3,191 129 3,091
JPY Yên Nhật 176 184 8 177
NZD Đô La New Zealand 15,308 15,806 498 15,308
SGD Đô La Singapore 17,596 18,336 740 17,759
THB Bạt Thái Lan 678 728 50 678

Tỷ giá VRB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng VRB (https://vrbank.com.vn/) lúc 00:18 ngày 03/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 00:18 - 03/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 24,150 24,420 270 24,160
EUR Euro 25,192 26,342 1,150 25,261
AUD Đô La Úc 16,241 16,874 633 16,339
CAD Đô La Canada 17,771 18,427 656 17,878
CHF France Thụy Sỹ 25,476 26,410 934 25,630
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 3,506 3,397
GBP Bảng Anh 29,248 30,488 1,240 29,425
HKD Đô La Hồng Kông 3,071 3,179 108 3,093
JPY Yên Nhật 176 185 9 178
LAK Kíp Lào 0 1 1
NOK Krone Na Uy 0 2,547 2,465
RUB Ruble Liên Bang Nga 319 426 107 373
SEK Krona Thụy Điển 0 2,405 2,328
SGD Đô La Singapore 17,675 18,291 616 17,781
THB Bạt Thái Lan 0 732 671

Tỷ giá OceanBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng OceanBank (https://www.oceanbank.vn/) lúc 00:18 ngày 03/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 00:18 - 03/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,990 24,240 250 24,000
USD Đô La Mỹ 23,988 0 0
USD Đô La Mỹ 23,986 0 0
EUR Euro 0 25,634 25,172
AUD Đô La Úc 0 16,634 16,266
CAD Đô La Canada 0 18,528 17,768
GBP Bảng Anh 0 29,784 29,281
JPY Yên Nhật 0 181 177
KRW Won Hàn Quốc 0 20 17
SGD Đô La Singapore 0 18,033 17,649

Tỷ giá ACB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng ACB (https://www.acb.com.vn/) lúc 00:18 ngày 03/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 00:18 - 03/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,950 24,800 850 24,000
USD Đô La Mỹ 23,900 0 0
USD Đô La Mỹ 23,200 0 0
EUR Euro 25,024 25,673 649 25,125
AUD Đô La Úc 16,134 16,661 527 16,240
CAD Đô La Canada 17,660 18,155 495 17,767
CHF France Thụy Sỹ 0 0 24,675
GBP Bảng Anh 0 0 29,276
HKD Đô La Hồng Kông 0 0 3,217
JPY Yên Nhật 177 182 5 178
KRW Won Hàn Quốc 0 0 18
SGD Đô La Singapore 17,560 18,061 501 17,675
THB Bạt Thái Lan 0 0 683
TWD Đô La Đài Loan 0 0 819

Tỷ giá PG Bank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng PG Bank (https://www.pgbank.com.vn/) lúc 00:18 ngày 03/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 23:28 - 02/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,950 24,240 290 24,000
EUR Euro 0 25,616 25,177
AUD Đô La Úc 0 16,600 16,267
CAD Đô La Canada 0 18,101 17,796
CHF France Thụy Sỹ 0 25,914 25,459
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 3,496 3,353
GBP Bảng Anh 0 29,838 29,296
HKD Đô La Hồng Kông 0 3,139 3,062
JPY Yên Nhật 0 180 177
NOK Krone Na Uy 0 2,562 2,434
SGD Đô La Singapore 0 17,993 17,686
THB Bạt Thái Lan 0 706 679

Tỷ giá MBBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng MBBank (https://www.mbbank.com.vn/) lúc 00:18 ngày 03/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 22:50 - 02/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,970 24,290 320 23,995
USD Đô La Mỹ 23,950 0 0
USD Đô La Mỹ 23,950 0 0
EUR Euro 24,865 26,195 1,330 25,005
AUD Đô La Úc 16,102 16,952 850 16,202
CAD Đô La Canada 17,569 18,378 809 17,669
CHF France Thụy Sỹ 25,362 26,362 1,000 25,462
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,510 3,391
GBP Bảng Anh 29,032 30,191 1,159 29,132
HKD Đô La Hồng Kông 3,023 3,166 143 3,033
JPY Yên Nhật 175 186 11 176
KHR Riel Campuchia 0 24,525 0
KRW Won Hàn Quốc 0 22 18
LAK Kíp Lào 0 3 0
NZD Đô La New Zealand 15,081 15,830 749 15,181
SEK Krona Thụy Điển 0 2,455 0
SGD Đô La Singapore 17,497 18,300 803 17,597
THB Bạt Thái Lan 667 728 61 677

Tỷ giá VPBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng VPBank (http://www.vpbank.com.vn/) lúc 00:18 ngày 03/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 23:28 - 02/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,960 24,300 340 23,980
EUR Euro 24,801 25,861 1,060 24,974
AUD Đô La Úc 16,005 16,904 899 16,116
CAD Đô La Canada 17,479 18,296 817 17,644
CHF France Thụy Sỹ 25,182 26,141 959 25,398
GBP Bảng Anh 28,922 29,937 1,015 29,147
JPY Yên Nhật 175 182 7 176
SGD Đô La Singapore 17,493 18,185 692 17,528

Tỷ giá VIB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng VIB (https://www.vib.com.vn/) lúc 00:18 ngày 03/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 23:28 - 02/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,880 24,700 820 23,900
EUR Euro 25,057 25,953 896 25,158
AUD Đô La Úc 16,119 16,853 734 16,265
CAD Đô La Canada 17,631 18,338 707 17,773
CHF France Thụy Sỹ 0 0 25,358
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 0 3,347
GBP Bảng Anh 28,984 29,998 1,014 29,247
HKD Đô La Hồng Kông 0 0 3,032
JPY Yên Nhật 176 182 6 178
NOK Krone Na Uy 0 0 2,359
SGD Đô La Singapore 17,402 18,278 876 17,560

Tỷ giá SCB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng SCB (https://www.scb.com.vn/) lúc 00:18 ngày 03/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 23:39 - 02/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 24,150 24,600 450 24,150
USD Đô La Mỹ 24,120 24,600 480 24,150
USD Đô La Mỹ 24,080 24,600 520 24,150
EUR Euro 25,030 26,080 1,050 25,110
AUD Đô La Úc 16,210 17,060 850 16,300
CAD Đô La Canada 17,670 18,560 890 17,770
GBP Bảng Anh 29,240 30,310 1,070 29,360
JPY Yên Nhật 177 186 9 178
KRW Won Hàn Quốc 0 0 19
NZD Đô La New Zealand 0 0 15,190
SGD Đô La Singapore 17,630 18,600 970 17,700

Tỷ giá CBBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng CBBank (https://www.cbbank.vn/) lúc 00:18 ngày 03/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 00:18 - 03/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 24,290 0 24,330
USD Đô La Mỹ 24,190 0 24,330
USD Đô La Mỹ 23,190 0 24,330
EUR Euro 25,367 0 25,469
AUD Đô La Úc 16,349 0 16,457
CAD Đô La Canada 0 0 18,028
GBP Bảng Anh 0 0 29,676
JPY Yên Nhật 178 0 179
SGD Đô La Singapore 17,764 0 17,881

Tỷ giá Hong Leong Việt Nam

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Hong Leong Việt Nam (https://www.hlbank.com.vn/) lúc 00:18 ngày 03/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 00:18 - 03/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 24,010 24,330 320 24,030
USD Đô La Mỹ 24,000 0 0
USD Đô La Mỹ 24,000 0 0
EUR Euro 25,007 25,754 747 25,145
AUD Đô La Úc 16,059 16,767 708 16,204
GBP Bảng Anh 29,007 29,888 881 29,260
JPY Yên Nhật 176 181 5 178
MYR Renggit Malaysia 0 5,554 5,459
SGD Đô La Singapore 17,558 18,054 496 17,701

Tỷ giá OCB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng OCB (https://www.ocb.com.vn/) lúc 00:18 ngày 03/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 00:18 - 03/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,980 24,390 410 24,030
USD Đô La Mỹ 23,980 24,390 410 24,030
USD Đô La Mỹ 23,980 24,390 410 24,030
EUR Euro 25,123 26,674 1,551 25,273
AUD Đô La Úc 16,163 17,595 1,432 16,313
CAD Đô La Canada 17,570 19,205 1,635 17,670
CHF France Thụy Sỹ 0 0 0
CNY Nhân Dân Tệ 0 0 3,276
GBP Bảng Anh 29,148 30,106 958 29,298
JPY Yên Nhật 176 183 7 178
KRW Won Hàn Quốc 0 0 0
SGD Đô La Singapore 17,558 18,191 633 17,708
THB Bạt Thái Lan 0 0 0

Tỷ giá BAOVIET Bank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng BAOVIET Bank (https://www.baovietbank.vn/) lúc 00:18 ngày 03/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 00:18 - 03/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 24,410 0 24,430
USD Đô La Mỹ 24,390 0 24,430
USD Đô La Mỹ 24,390 0 24,430
EUR Euro 24,902 0 25,169
AUD Đô La Úc 0 0 16,361
CAD Đô La Canada 0 0 17,951
CHF France Thụy Sỹ 0 0 25,544
GBP Bảng Anh 0 0 29,179
JPY Yên Nhật 0 0 175
SGD Đô La Singapore 0 0 17,768
THB Bạt Thái Lan 0 0 684

Tỷ giá SeABank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng SeABank (https://www.seabank.com.vn/) lúc 00:18 ngày 03/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 23:28 - 02/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 24,020 24,630 610 24,020
USD Đô La Mỹ 24,000 24,630 630 24,020
USD Đô La Mỹ 23,930 24,630 700 24,020
EUR Euro 24,992 26,132 1,140 25,172
AUD Đô La Úc 16,211 16,911 700 16,311
CAD Đô La Canada 17,655 18,405 750 17,805
CHF France Thụy Sỹ 25,359 26,119 760 25,509
GBP Bảng Anh 29,038 30,318 1,280 29,288
HKD Đô La Hồng Kông 2,621 3,291 670 2,921
JPY Yên Nhật 174 183 9 176
KRW Won Hàn Quốc 0 0 18
SGD Đô La Singapore 17,584 18,294 710 17,684
THB Bạt Thái Lan 642 729 87 662

Tỷ giá UOB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng UOB (https://www.uob.com.vn/) lúc 00:18 ngày 03/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 22:55 - 02/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,950 24,350 400 23,950
EUR Euro 24,611 25,993 1,382 24,865
AUD Đô La Úc 15,941 16,837 896 16,105
CAD Đô La Canada 17,395 18,370 975 17,574
CHF France Thụy Sỹ 24,962 26,363 1,401 25,219
GBP Bảng Anh 28,604 30,208 1,604 28,899
HKD Đô La Hồng Kông 3,004 3,172 168 3,035
JPY Yên Nhật 173 183 10 175
NZD Đô La New Zealand 15,064 16,004 940 15,164
SGD Đô La Singapore 17,281 18,249 968 17,459
THB Bạt Thái Lan 658 714 56 676

Tỷ giá PVcomBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng PVcomBank (https://www.pvcombank.com.vn/) lúc 00:18 ngày 03/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 22:55 - 02/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,950 24,350 400 23,950
EUR Euro 24,611 25,993 1,382 24,865
AUD Đô La Úc 15,941 16,837 896 16,105
CAD Đô La Canada 17,395 18,370 975 17,574
CHF France Thụy Sỹ 24,962 26,363 1,401 25,219
GBP Bảng Anh 28,604 30,208 1,604 28,899
HKD Đô La Hồng Kông 3,004 3,172 168 3,035
JPY Yên Nhật 173 183 10 175
NZD Đô La New Zealand 15,064 16,004 940 15,164
SGD Đô La Singapore 17,281 18,249 968 17,459
THB Bạt Thái Lan 658 714 56 676

Tỷ giá DongA Bank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng DongA Bank (xxx) lúc 00:18 ngày 03/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 23:39 - 02/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 24,020 24,310 290 24,020
EUR Euro 25,090 25,700 610 25,200
AUD Đô La Úc 16,220 16,650 430 16,320
CAD Đô La Canada 17,710 18,170 460 17,810
CHF France Thụy Sỹ 22,610 23,080 470 25,530
GBP Bảng Anh 29,160 29,870 710 29,300
HKD Đô La Hồng Kông 2,410 2,920 510 2,900
JPY Yên Nhật 176 181 5 178
NZD Đô La New Zealand 0 0 15,300
SGD Đô La Singapore 17,540 18,030 490 17,700
THB Bạt Thái Lan 620 710 90 680

Tỷ giá Nam A Bank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Nam A Bank (https://www.namabank.com.vn/) lúc 00:18 ngày 03/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 22:50 - 02/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,950 24,400 450 24,000
EUR Euro 25,085 25,703 618 25,280
AUD Đô La Úc 16,110 16,749 639 16,295
CAD Đô La Canada 17,589 18,200 611 17,789
CHF France Thụy Sỹ 25,162 26,230 1,068 25,432
GBP Bảng Anh 28,867 30,058 1,191 29,192
HKD Đô La Hồng Kông 3,026 3,194 168 3,026
JPY Yên Nhật 175 182 7 178
KRW Won Hàn Quốc 18 20 2 18
SGD Đô La Singapore 17,508 18,086 578 17,678

Giá USD hôm nay 30.11.2022: Rớt khỏi mức 25.000 đồng

Sáng 30.11, tỷ giá trung tâm do Ngân hàng Nhà nước chốt duy trì ở mức 23.665 đồng, giảm 2 đồng so với hôm qua. Tương tự, giá USD tại ngân hàng Eximbank giảm 20 đồng ở chiều mua vào, xuống 24.600 đồng/USD và bán ra giữ nguyên 24.847 đồng; Vietcombank vẫn duy trì giá mua vào 24.570 đồng/USD và bán ra 24.840 đồng... Trong khi đó, đồng euro tại Eximbank tiếp tục đi xuống và được mua vào 25.255 đồng/euro và bán ra 25.844 đồng/euro, giảm 63 đồng so với hôm qua.

Riêng giá USD tự do giảm 60 đồng so với hôm qua, xuống còn mua vào 24.860 đồng/USD và bán ra xuống 24.960 đồng. Ngược lại, giá euro tăng nhẹ ở chiều mua vào so với hôm qua, lên 25.500 đồng/euro nhưng giữ nguyên ở chiều bán ra 25.700 đồng/euro...

Trên thị trường quốc tế, chỉ số USD-Index vẫn xoay quanh 106,79 điểm, tăng 0,07 điểm so với hôm qua. Đồng USD ổn định trong khi lợi suất trái phiếu kỳ hạn 10 năm của Mỹ giảm từ mức cao trong ngày.

\n

Lợi suất trái phiếu chính phủ Mỹ dài hạn đã xuống dưới khung lãi suất qua đêm chuẩn của Cục Dự trữ Liên bang Mỹ (Fed), hiện là 3,75 - 4%/năm. Điều này càng khiến các nhà đầu tư dự báo rằng Fed sẽ tăng lãi suất với biên độ thấp hơn trong những tháng tới. Thậm chí, một số người đánh cược Fed sẽ giảm lãi suất mạnh tay hơn, có thể xuống 3%, thậm chí 2% vào cuối năm 2023 hoặc vào đầu năm 2024. Mới đây, Chủ tịch Fed Richmond - Thomas Barkin - cho biết ông ủng hộ việc chuyển sang các đợt tăng lãi suất nhỏ hơn trong cuộc chiến của ngân hàng trung ương nhằm giảm lạm phát quá cao, nhưng trọng tâm vẫn là lạm phát và kiểm soát lạm phát.

Tâm điểm của nhà đầu tư sẽ là bài phát biểu của Chủ tịch Fed -Jerome Powell - tại một sự kiện của Viện Brookings vào hôm nay (30.11), với bài phát biểu có thể mang lại sự rõ ràng hơn về lập trường chính sách của ngân hàng trung ương.

Theo một số nhà phân tích, tiềm năng phục hồi của đồng USD và lãi suất vẫn còn gia tăng trên toàn thế giới khi nhiều ngân hàng trung ương vẫn phải tiếp tục thắt chặt chính sách tiền tệ để phòng chống lạm phát.

  • Giá USD hôm nay 29.11.2022: Đô la tự do và euro cùng sụt giảm
  • Giá USD hôm nay 28.11.2022: Đô tự do tăng nhẹ nhưng vẫn thua xa euro
  • Giá USD hôm nay 27.11.2022: Sụt giảm cả tuần

Giá USD hôm nay 29.11.2022: Đô la tự do và euro cùng sụt giảm

Sáng 29.11, tỷ giá trung tâm do Ngân hàng Nhà nước chốt duy trì ở mức 23.667 đồng như hôm qua. Tương tự, giá USD tại các ngân hàng thương mại đồng loạt đứng yên như ngân hàng Eximbank tiếp tục mua vào 24.620 đồng/USD và bán ra 24.848 đồng; Vietcombank giữ nguyên giá mua vào 24.570 đồng/USD và bán ra 24.840 đồng... Trong khi đó, đồng euro tại Eximbank được mua vào 25.276 đồng/euro và bán ra 25.907 đồng, giảm 96 đồng so với hôm qua.

Trên thị trường tự do, giá USD giảm 30 đồng so với hôm qua, xuống còn mua vào 24.920 đồng/USD và bán ra xuống 25.020 đồng. Tương tự, giá euro cũng đi xuống so với cuối tuần qua khi còn mua vào 25.450 đồng/euro và bán ra 25.700 đồng, giảm 50 đồng...

Trên thị trường quốc tế, USD tăng nhẹ khi chỉ số USD-Index đạt 106,72 điểm, tăng 0,57 điểm so với hôm qua. Các chuyên gia dự báo thị trường trong giai đoạn tới sẽ biến động mạnh khi nhiều số liệu kinh tế sẽ được công bố trong tuần này. Đáng chú ý là báo cáo giá chi tiêu tiêu dùng cá nhân (PCE) - thước đo lạm phát ưa thích của Cục Dự trữ Liên bang (Fed) - sẽ được công bố vào 1.12 và báo cáo việc làm tháng 11 được thông báo sau đó một ngày là 2.12.

\n

Bên cạnh đó, bài phát biểu của Chủ tịch Fed - Jerome Powell - tại sự kiện của Viện Brookings vào ngày 30.11 cũng được chú ý vì nhà đầu tư có thể căn cứ để phán đoán xu hướng lãi suất trong tương lai. Nhiều nhà đầu tư hiện đang dự báo Fed sẽ nâng lãi suất thêm 50 điểm cơ bản trong tháng 12 và mức độ gia tăng trong năm 2023 cũng sẽ thấp hơn.

Trong khi đó, thị trường chứng khoán Mỹ bị bán tháo trong phiên đầu tuần 28.11. Cổ phiếu của các doanh nghiệp có cơ sở sản xuất ở Trung Quốc giảm mạnh như Apple mất 2,6% sau khi Bloomberg đưa tin rằng tình trạng bất ổn tại một nhà máy khổng lồ ở Trung Quốc có thể dẫn tới sản lượng iPhone năm nay giảm khoảng 6 triệu chiếc so với kế hoạch. Chốt phiên 28.11 (rạng sáng 29.11 giờ Việt Nam), chỉ số Dow Jones rớt gần 498 điểm, tương đương 1,45% xuống 33.849,46 điểm; S&P 500 giảm 1,54% còn 3.963,94 điểm và Nasdaq Composite mất 1,58%, kết phiên ở 11.049,5 điểm.

  • Giá USD hôm nay 28.11.2022: Đô tự do tăng nhẹ nhưng vẫn thua xa euro
  • Giá USD hôm nay 27.11.2022: Sụt giảm cả tuần
  • Giá USD hôm nay 26.11.2022: Ngân hàng giảm, tự do tăng vượt 25.000 đồng

Giá USD hôm nay 28.11.2022: Đô tự do tăng nhẹ nhưng vẫn thua xa euro

Sáng 28.11, tỷ giá trung tâm do Ngân hàng Nhà nước chốt ở mức 23.667 đồng, giảm 2 đồng so với cuối tuần qua. Trong khi đó, giá USD tại các ngân hàng thương mại biến động trái chiều. Chẳng hạn tại ngân hàng Eximbank, giá USD được giữ nguyên chiều mua vào 24.620 đồng/USD nhưng cộng thêm 28 đồng ở chiều bán ra so với cuối tuần qua, lên 24.848 đồng/USD; Ngân hàng Vietcombank giảm 8 đồng ở chiều mua vào, xuống 24.570 đồng/USD và giữ nguyên giá chiều bán ra 24.840 đồng... Trong khi đó, đồng euro tại ngân hàng Eximbank được mua vào 25.349 đồng/euro và bán ra 26.003 đồng/euro, giảm từ 83 - 111 đồng so với cuối tuần qua.

Tại một số điểm thu đổi ngoại tệ ở TP.HCM, giá USD tự do giảm 20 đồng ở chiều mua vào, xuống 24.950 đồng/USD nhưng cộng thêm 20 đồng ở chiều bán ra, lên 25.050 đồng/USD. Giá euro cũng đi xuống so với cuối tuần qua khi còn mua vào 25.500 đồng/euro và bán ra 25.750 đồng/euro, giảm 180 đồng ở chiều mua vào và giảm 40 đồng ở chiều bán ra...

Trên thị trường quốc tế, đồng USD vẫn ở mức thấp khi chỉ số USD-Index đạt 106,17 điểm, tăng 0,12 điểm so với cuối tuần qua. Theo Investing, đồng USD mở phiên tuần ở mức thấp do ảnh hưởng từ đà giảm cuối tuần trước từ sau các tín hiệu ôn hòa của Cục Dự trữ Liên bang Mỹ (Fed). Fed đã cho biết có thể thắt chặt tiền tệ ít mạnh mẽ hơn và đây là tín hiệu về việc tăng lãi suất chậm hơn trong tương lai. Điều này khiến đồng bạc xanh đi xuống sau khi việc tăng lãi suất lên cao của Fed trước đó đã giúp đà tăng kéo dài.

\n

Tuần này, các nhà đầu tư chờ đợi việc công bố dữ liệu tăng trưởng và việc làm của Mỹ để cân nhắc các tác động của lãi suất.

Trong khi đó, đồng euro tăng giá đến gần mức cao nhất trong 4 tháng nhờ dữ liệu kinh tế Đức tăng trưởng nhiều hơn so với dự đoán trong quý 3/2022. Cụ thể, giá euro cuối tháng 8 tại các ngân hàng thương mại Việt Nam mua vào 23.200 đồng/euro và bán ra là 23.600 đồng/euro. Trên thế giới thì 1 euro quy đổi được 0,9959 USD (trong khi hiện nay thế giới là 1 euro đổi được 1,0347 USD). Ngoài ra, công ty nghiên cứu thị trường GfK cho biết niềm tin của người tiêu dùng Đức đã cải thiện lần thứ hai liên tiếp. Ngược lại, đồng yen Nhật tiếp tục mất giá sau khi dữ liệu cho thấy lạm phát ở Tokyo đạt mức cao nhất trong 40 năm vào tháng 11...

  • Giá USD hôm nay 27.11.2022: Sụt giảm cả tuần
  • Giá USD hôm nay 26.11.2022: Ngân hàng giảm, tự do tăng vượt 25.000 đồng
  • Giá USD hôm nay 25.11.2022: Tự do tăng gần sát 25.000 đồng/USD

Tỷ giá Đô la Mỹ hôm nay

Ngân hàng mua Đô la Mỹ hôm nay (USD)

  • Ngân hàng VietBank đang mua tiền mặt Đô la Mỹ hôm nay với giá thấp nhất là: 1 usd = 23,480 VND
  • Ngân hàng VietBank đang mua chuyển khoản Đô la Mỹ hôm nay với giá thấp nhất là: 1 usd = 23,500 VND
  • Ngân hàng Saigonbank đang mua tiền mặt Đô la Mỹ hôm nay với giá cao nhất là: 1 usd = 24,350 VND
  • Ngân hàng Saigonbank đang mua chuyển khoản Đô la Mỹ hôm nay với giá cao nhất là: 1 usd = 24,380 VND

Ngân hàng bán Đô la Mỹ hôm nay (USD)

  • Ngân hàng VietBank đang bán tiền mặt Đô la Mỹ hôm nay với giá thấp nhất là: 1 usd = 23,500 VND
  • Ngân hàng Sacombank đang bán chuyển khoản Đô la Mỹ hôm nay với giá thấp nhất là: 1 usd = 24,230 VND
  • Ngân hàng Saigonbank đang bán tiền mặt Đô la Mỹ hôm nay với giá cao nhất là: 1 usd = 24,800 VND
  • Ngân hàng MSB đang bán chuyển khoản Đô la Mỹ hôm nay với giá cao nhất là: 1 usd = 24,664 VND

Tỷ giá Bảng Anh hôm nay

Ngân hàng mua Bảng Anh hôm nay (GBP)

  • Ngân hàng UOB đang mua tiền mặt Bảng Anh hôm nay với giá thấp nhất là: 1 gbp = 28,604 VND
  • Ngân hàng UOB đang mua chuyển khoản Bảng Anh hôm nay với giá thấp nhất là: 1 gbp = 28,899 VND
  • Ngân hàng đang mua tiền mặt Bảng Anh hôm nay với giá cao nhất là: 1 gbp = 29,613 VND
  • Ngân hàng đang mua chuyển khoản Bảng Anh hôm nay với giá cao nhất là: 1 gbp = 29,713 VND

Ngân hàng bán Bảng Anh hôm nay (GBP)

  • Ngân hàng UOB đang bán tiền mặt Bảng Anh hôm nay với giá thấp nhất là: 1 gbp = 28,899 VND
  • Ngân hàng Đông Á đang bán chuyển khoản Bảng Anh hôm nay với giá thấp nhất là: 1 gbp = 29,820 VND
  • Ngân hàng VRB đang bán tiền mặt Bảng Anh hôm nay với giá cao nhất là: 1 gbp = 30,488 VND
  • Ngân hàng HSBC đang bán chuyển khoản Bảng Anh hôm nay với giá cao nhất là: 1 gbp = 30,387 VND

Tỷ giá Euro hôm nay

Ngân hàng mua Euro hôm nay (EUR)

  • Ngân hàng UOB đang mua tiền mặt Euro hôm nay với giá thấp nhất là: 1 eur = 24,611 VND
  • Ngân hàng PVcomBank đang mua chuyển khoản Euro hôm nay với giá thấp nhất là: 1 eur = 24,860 VND
  • Ngân hàng đang mua tiền mặt Euro hôm nay với giá cao nhất là: 1 eur = 25,452 VND
  • Ngân hàng Saigonbank đang mua chuyển khoản Euro hôm nay với giá cao nhất là: 1 eur = 25,510 VND

Ngân hàng bán Euro hôm nay (EUR)

  • Ngân hàng PVcomBank đang bán tiền mặt Euro hôm nay với giá thấp nhất là: 1 eur = 24,860 VND
  • Ngân hàng Đông Á đang bán chuyển khoản Euro hôm nay với giá thấp nhất là: 1 eur = 25,650 VND
  • Ngân hàng OCB đang bán tiền mặt Euro hôm nay với giá cao nhất là: 1 eur = 26,674 VND
  • Ngân hàng MSB đang bán chuyển khoản Euro hôm nay với giá cao nhất là: 1 eur = 26,361 VND

Tỷ giá đô la Úc hôm nay

Ngân hàng mua đô la Úc hôm nay (AUD)

  • Ngân hàng đang mua tiền mặt đô la Úc hôm nay với giá thấp nhất là: 1 aud = 15,916 VND
  • Ngân hàng UOB đang mua chuyển khoản đô la Úc hôm nay với giá thấp nhất là: 1 aud = 16,105 VND
  • Ngân hàng VietBank đang mua tiền mặt đô la Úc hôm nay với giá cao nhất là: 1 aud = 16,462 VND
  • Ngân hàng Indovina đang mua chuyển khoản đô la Úc hôm nay với giá cao nhất là: 1 aud = 16,630 VND

Ngân hàng bán đô la Úc hôm nay (AUD)

  • Ngân hàng UOB đang bán tiền mặt đô la Úc hôm nay với giá thấp nhất là: 1 aud = 16,105 VND
  • Ngân hàng Đông Á đang bán chuyển khoản đô la Úc hôm nay với giá thấp nhất là: 1 aud = 16,610 VND
  • Ngân hàng OCB đang bán tiền mặt đô la Úc hôm nay với giá cao nhất là: 1 aud = 17,595 VND
  • Ngân hàng MSB đang bán chuyển khoản đô la Úc hôm nay với giá cao nhất là: 1 aud = 17,087 VND

Tỷ giá đô Canada hôm nay

Ngân hàng mua đô Canada hôm nay (CAD)

  • Ngân hàng UOB đang mua tiền mặt đô Canada hôm nay với giá thấp nhất là: 1 cad = 17,395 VND
  • Ngân hàng UOB đang mua chuyển khoản đô Canada hôm nay với giá thấp nhất là: 1 cad = 17,574 VND
  • Ngân hàng VietBank đang mua tiền mặt đô Canada hôm nay với giá cao nhất là: 1 cad = 18,050 VND
  • Ngân hàng VietBank đang mua chuyển khoản đô Canada hôm nay với giá cao nhất là: 1 cad = 18,104 VND

Ngân hàng bán đô Canada hôm nay (CAD)

  • Ngân hàng UOB đang bán tiền mặt đô Canada hôm nay với giá thấp nhất là: 1 cad = 17,574 VND
  • Ngân hàng Đông Á đang bán chuyển khoản đô Canada hôm nay với giá thấp nhất là: 1 cad = 18,130 VND
  • Ngân hàng OCB đang bán tiền mặt đô Canada hôm nay với giá cao nhất là: 1 cad = 19,205 VND
  • Ngân hàng MSB đang bán chuyển khoản đô Canada hôm nay với giá cao nhất là: 1 cad = 18,638 VND

Tỷ giá Đô Singapore hôm nay

Ngân hàng mua Đô Singapore hôm nay (SGD)

  • Ngân hàng UOB đang mua tiền mặt Đô Singapore hôm nay với giá thấp nhất là: 1 sgd = 17,281 VND
  • Ngân hàng UOB đang mua chuyển khoản Đô Singapore hôm nay với giá thấp nhất là: 1 sgd = 17,459 VND
  • Ngân hàng VietBank đang mua tiền mặt Đô Singapore hôm nay với giá cao nhất là: 1 sgd = 17,825 VND
  • Ngân hàng Indovina đang mua chuyển khoản Đô Singapore hôm nay với giá cao nhất là: 1 sgd = 17,989 VND

Ngân hàng bán Đô Singapore hôm nay (SGD)

  • Ngân hàng UOB đang bán tiền mặt Đô Singapore hôm nay với giá thấp nhất là: 1 sgd = 17,459 VND
  • Ngân hàng Đông Á đang bán chuyển khoản Đô Singapore hôm nay với giá thấp nhất là: 1 sgd = 18,010 VND
  • Ngân hàng SCB đang bán tiền mặt Đô Singapore hôm nay với giá cao nhất là: 1 sgd = 18,600 VND
  • Ngân hàng MSB đang bán chuyển khoản Đô Singapore hôm nay với giá cao nhất là: 1 sgd = 18,450 VND

Tỷ giá Yên Nhật hôm nay

Ngân hàng mua Yên Nhật hôm nay (JPY)

  • Ngân hàng Techcombank đang mua tiền mặt Yên Nhật hôm nay với giá thấp nhất là: 1 jpy = 173 VND
  • Ngân hàng Bảo Việt đang mua chuyển khoản Yên Nhật hôm nay với giá thấp nhất là: 1 jpy = 175 VND
  • Ngân hàng Saigonbank đang mua tiền mặt Yên Nhật hôm nay với giá cao nhất là: 1 jpy = 178 VND
  • Ngân hàng GPBank đang mua chuyển khoản Yên Nhật hôm nay với giá cao nhất là: 1 jpy = 179 VND

Ngân hàng bán Yên Nhật hôm nay (JPY)

  • Ngân hàng Bảo Việt đang bán tiền mặt Yên Nhật hôm nay với giá thấp nhất là: 1 jpy = 175 VND
  • Ngân hàng Đông Á đang bán chuyển khoản Yên Nhật hôm nay với giá thấp nhất là: 1 jpy = 181 VND
  • Ngân hàng Liên Việt đang bán tiền mặt Yên Nhật hôm nay với giá cao nhất là: 1 jpy = 188 VND
  • Ngân hàng ABBank đang bán chuyển khoản Yên Nhật hôm nay với giá cao nhất là: 1 jpy = 186 VND

Tỷ giá Won Hàn Quốc

Ngân hàng mua Won Hàn Quốc (KRW)

  • Ngân hàng NCB đang mua tiền mặt Won Hàn Quốc với giá thấp nhất là: 1 krw = 15 VND
  • Ngân hàng NCB đang mua chuyển khoản Won Hàn Quốc với giá thấp nhất là: 1 krw = 17 VND
  • Ngân hàng Nam Á đang mua tiền mặt Won Hàn Quốc với giá cao nhất là: 1 krw = 18 VND
  • Ngân hàng Saigonbank đang mua chuyển khoản Won Hàn Quốc với giá cao nhất là: 1 krw = 19 VND

Ngân hàng bán Won Hàn Quốc (KRW)

  • Ngân hàng NCB đang bán tiền mặt Won Hàn Quốc với giá thấp nhất là: 1 krw = 17 VND
  • Ngân hàng ACB đang bán chuyển khoản Won Hàn Quốc với giá thấp nhất là: 1 krw = 19 VND
  • Ngân hàng đang bán tiền mặt Won Hàn Quốc với giá cao nhất là: 1 krw = 22 VND
  • Ngân hàng MB đang bán chuyển khoản Won Hàn Quốc với giá cao nhất là: 1 krw = 22 VND

Tỷ giá KIP Lào

Ngân hàng mua KIP Lào (LAK)

  • Ngân hàng VietinBank đang mua chuyển khoản KIP Lào với giá thấp nhất là: 1 lak = 1 VND
  • Ngân hàng VRB đang mua chuyển khoản KIP Lào với giá cao nhất là: 1 lak = 1 VND

Ngân hàng bán KIP Lào (LAK)

  • Ngân hàng VietinBank đang bán tiền mặt KIP Lào với giá thấp nhất là: 1 lak = 1 VND
  • Ngân hàng Sacombank đang bán chuyển khoản KIP Lào với giá thấp nhất là: 1 lak = 1 VND
  • Ngân hàng MB đang bán tiền mặt KIP Lào với giá cao nhất là: 1 lak = 3 VND
  • Ngân hàng Sacombank đang bán chuyển khoản KIP Lào với giá cao nhất là: 1 lak = 1 VND

Tỷ giá Đô New Zealand

Ngân hàng mua Đô New Zealand (NZD)

  • Ngân hàng UOB đang mua tiền mặt Đô New Zealand với giá thấp nhất là: 1 nzd = 15,064 VND
  • Ngân hàng PublicBank đang mua chuyển khoản Đô New Zealand với giá thấp nhất là: 1 nzd = 15,056 VND
  • Ngân hàng HSBC đang mua tiền mặt Đô New Zealand với giá cao nhất là: 1 nzd = 15,308 VND
  • Ngân hàng Saigonbank đang mua chuyển khoản Đô New Zealand với giá cao nhất là: 1 nzd = 15,433 VND

Ngân hàng bán Đô New Zealand (NZD)

  • Ngân hàng PublicBank đang bán tiền mặt Đô New Zealand với giá thấp nhất là: 1 nzd = 15,056 VND
  • Ngân hàng PublicBank đang bán chuyển khoản Đô New Zealand với giá thấp nhất là: 1 nzd = 15,597 VND
  • Ngân hàng UOB đang bán tiền mặt Đô New Zealand với giá cao nhất là: 1 nzd = 16,004 VND
  • Ngân hàng SCB đang bán chuyển khoản Đô New Zealand với giá cao nhất là: 1 nzd = 15,930 VND

Tỷ giá Đô Hồng Kông hôm nay

Ngân hàng mua Đô Hồng Kông hôm nay (HKD)

  • Ngân hàng Đông Á đang mua tiền mặt Đô Hồng Kông hôm nay với giá thấp nhất là: 1 hkd = 2,410 VND
  • Ngân hàng Đông Á đang mua chuyển khoản Đô Hồng Kông hôm nay với giá thấp nhất là: 1 hkd = 2,900 VND
  • Ngân hàng MSB đang mua tiền mặt Đô Hồng Kông hôm nay với giá cao nhất là: 1 hkd = 3,109 VND
  • Ngân hàng ACB đang mua chuyển khoản Đô Hồng Kông hôm nay với giá cao nhất là: 1 hkd = 3,217 VND

Ngân hàng bán Đô Hồng Kông hôm nay (HKD)

  • Ngân hàng Đông Á đang bán tiền mặt Đô Hồng Kông hôm nay với giá thấp nhất là: 1 hkd = 2,900 VND
  • Ngân hàng PVcomBank đang bán chuyển khoản Đô Hồng Kông hôm nay với giá thấp nhất là: 1 hkd = 3,030 VND
  • Ngân hàng SeABank đang bán tiền mặt Đô Hồng Kông hôm nay với giá cao nhất là: 1 hkd = 3,291 VND
  • Ngân hàng SeABank đang bán chuyển khoản Đô Hồng Kông hôm nay với giá cao nhất là: 1 hkd = 3,281 VND

Tỷ giá Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay

Ngân hàng mua Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay (CHF)

  • Ngân hàng Đông Á đang mua tiền mặt Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay với giá thấp nhất là: 1 chf = 22,610 VND
  • Ngân hàng ACB đang mua chuyển khoản Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay với giá thấp nhất là: 1 chf = 24,675 VND
  • Ngân hàng đang mua tiền mặt Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay với giá cao nhất là: 1 chf = 25,779 VND
  • Ngân hàng đang mua chuyển khoản Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay với giá cao nhất là: 1 chf = 25,879 VND

Ngân hàng bán Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay (CHF)

  • Ngân hàng ACB đang bán tiền mặt Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay với giá thấp nhất là: 1 chf = 24,675 VND
  • Ngân hàng ACB đang bán chuyển khoản Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay với giá thấp nhất là: 1 chf = 25,214 VND
  • Ngân hàng Indovina đang bán tiền mặt Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay với giá cao nhất là: 1 chf = 26,954 VND
  • Ngân hàng HSBC đang bán chuyển khoản Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay với giá cao nhất là: 1 chf = 26,464 VND

Tỷ giá Baht Thái Lan hôm nay

Ngân hàng mua Baht Thái Lan hôm nay (THB)

  • Ngân hàng NCB đang mua tiền mặt Baht Thái Lan hôm nay với giá thấp nhất là: 1 thb = 607 VND
  • Ngân hàng GPBank đang mua chuyển khoản Baht Thái Lan hôm nay với giá thấp nhất là: 1 thb = 645 VND
  • Ngân hàng HSBC đang mua tiền mặt Baht Thái Lan hôm nay với giá cao nhất là: 1 thb = 678 VND
  • Ngân hàng Indovina đang mua chuyển khoản Baht Thái Lan hôm nay với giá cao nhất là: 1 thb = 699 VND

Ngân hàng bán Baht Thái Lan hôm nay (THB)

  • Ngân hàng GPBank đang bán tiền mặt Baht Thái Lan hôm nay với giá thấp nhất là: 1 thb = 645 VND
  • Ngân hàng Đông Á đang bán chuyển khoản Baht Thái Lan hôm nay với giá thấp nhất là: 1 thb = 700 VND
  • Ngân hàng đang bán tiền mặt Baht Thái Lan hôm nay với giá cao nhất là: 1 thb = 735 VND
  • Ngân hàng Sacombank đang bán chuyển khoản Baht Thái Lan hôm nay với giá cao nhất là: 1 thb = 755 VND

Tỷ giá Nhân Dân Tệ hôm nay

Ngân hàng mua Nhân Dân Tệ hôm nay (CNY)

  • Ngân hàng Vietcombank đang mua tiền mặt Nhân Dân Tệ hôm nay với giá thấp nhất là: 1 cny = 3,351 VND
  • Ngân hàng Techcombank đang mua chuyển khoản Nhân Dân Tệ hôm nay với giá thấp nhất là: 1 cny = 3,040 VND
  • Ngân hàng Vietcombank đang mua tiền mặt Nhân Dân Tệ hôm nay với giá cao nhất là: 1 cny = 3,351 VND
  • Ngân hàng Indovina đang mua chuyển khoản Nhân Dân Tệ hôm nay với giá cao nhất là: 1 cny = 3,452 VND

Ngân hàng bán Nhân Dân Tệ hôm nay (CNY)

  • Ngân hàng Techcombank đang bán tiền mặt Nhân Dân Tệ hôm nay với giá thấp nhất là: 1 cny = 3,040 VND
  • Ngân hàng MB đang bán chuyển khoản Nhân Dân Tệ hôm nay với giá thấp nhất là: 1 cny = 3,510 VND
  • Ngân hàng Indovina đang bán tiền mặt Nhân Dân Tệ hôm nay với giá cao nhất là: 1 cny = 3,759 VND
  • Ngân hàng OCB đang bán chuyển khoản Nhân Dân Tệ hôm nay với giá cao nhất là: 1 cny = 3,582 VND

Tỷ giá Rúp Nga hôm nay

Ngân hàng mua Rúp Nga hôm nay (RUB)

  • Ngân hàng VRB đang mua tiền mặt Rúp Nga hôm nay với giá thấp nhất là: 1 rub = 319 VND
  • Ngân hàng BIDV đang mua chuyển khoản Rúp Nga hôm nay với giá thấp nhất là: 1 rub = 353 VND
  • Ngân hàng VRB đang mua tiền mặt Rúp Nga hôm nay với giá cao nhất là: 1 rub = 319 VND
  • Ngân hàng VRB đang mua chuyển khoản Rúp Nga hôm nay với giá cao nhất là: 1 rub = 373 VND

Ngân hàng bán Rúp Nga hôm nay (RUB)

  • Ngân hàng BIDV đang bán tiền mặt Rúp Nga hôm nay với giá thấp nhất là: 1 rub = 353 VND
  • Ngân hàng BIDV đang bán tiền mặt Rúp Nga hôm nay với giá cao nhất là: 1 rub = 453 VND

Tỷ giá Đô Đài Loan hôm nay

Ngân hàng mua Đô Đài Loan hôm nay (TWD)

  • Ngân hàng MSB đang mua tiền mặt Đô Đài Loan hôm nay với giá thấp nhất là: 1 twd = 713 VND
  • Ngân hàng MSB đang mua chuyển khoản Đô Đài Loan hôm nay với giá thấp nhất là: 1 twd = 715 VND
  • Ngân hàng BIDV đang mua tiền mặt Đô Đài Loan hôm nay với giá cao nhất là: 1 twd = 714 VND
  • Ngân hàng ACB đang mua chuyển khoản Đô Đài Loan hôm nay với giá cao nhất là: 1 twd = 819 VND

Ngân hàng bán Đô Đài Loan hôm nay (TWD)

  • Ngân hàng MSB đang bán tiền mặt Đô Đài Loan hôm nay với giá thấp nhất là: 1 twd = 715 VND
  • Ngân hàng ACB đang bán chuyển khoản Đô Đài Loan hôm nay với giá thấp nhất là: 1 twd = 819 VND
  • Ngân hàng MSB đang bán tiền mặt Đô Đài Loan hôm nay với giá cao nhất là: 1 twd = 886 VND
  • Ngân hàng MSB đang bán chuyển khoản Đô Đài Loan hôm nay với giá cao nhất là: 1 twd = 887 VND

Bạn đang xem bài viết Tỷ Giá Usd Sinh / 2023 trên website Quatangmenard.com. Hy vọng những thông tin mà chúng tôi đã chia sẻ là hữu ích với bạn. Nếu nội dung hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!