Thông tin tỷ giá vietcombank bán ra mới nhất

10

Cập nhật thông tin chi tiết về tỷ giá vietcombank bán ra mới nhất ngày 23/08/2019 trên website Quatangmenard.com

Cập nhật tin tức tỷ giá usd hôm nay mới nhất trên website vietnammoi.vn

Xem diễn biến tỷ giá usd và euro hôm nay trên website vietnambiz.vn

Bảng tỷ giá ngoại tệ các ngân hàng hôm nay

Ngân hàng TMCP Á Châu (ACB Bank)

Ngoại tệMuaBán
Tiền mặt và SécChuyển khoản
USD23.145,0023.145,0023.265,00
USD(1-2-5)22.927,00--
USD(10-20)23.099,00--
GBP28.059,0028.228,0028.534,00
HKD2.909,002.929,002.992,00
CHF23.266,0023.406,0023.740,00
JPY215,08216,38220,53
THB715,33722,56783,01
AUD15.495,0015.589,0015.773,00
CAD17.204,0017.308,0017.531,00
SGD16.528,0016.628,0016.844,00
SEK-2.367,002.428,00
LAK-2,452,90
DKK-3.402,003.489,00
NOK-2.550,002.616,00
CNY-3.230,003.312,00
RUB-321,00394,00
NZD14.615,0014.704,0014.948,00
KRW17,1918,9919,78
EUR25.461,0025.525,0026.195,00
TWD670,28-756,43
MYR5.199,88-5.668,53

Nguồn: acb.com.vn

Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam (Agribank)

Mã ngoại tệMua tiền mặtMua chuyển khoảnBán
USD23.145,0023.150,0023.250,00
EUR25.479,0025.541,0025.871,00
GBP28.096,0028.266,0028.565,00
HKD2.920,002.932,002.984,00
CHF23.308,0023.402,0023.702,00
JPY215,09216,46219,03
AUD15.481,0015.543,0015.780,00
SGD16.559,0016.626,0016.825,00
THB728,00731,00772,00
CAD17.255,0017.324,0017.521,00
NZD-14.668,0014.947,00

Nguồn: agribank.com.vn

Ngân hàng Đầu tư và Phát triển Việt Nam (BIDV)

Ngoại tệMuaBán
Tiền mặt và SécChuyển khoản
USD23.145,0023.145,0023.265,00
USD(1-2-5)22.927,00--
USD(10-20)23.099,00--
GBP28.059,0028.228,0028.534,00
HKD2.909,002.929,002.992,00
CHF23.266,0023.406,0023.740,00
JPY215,08216,38220,53
THB715,33722,56783,01
AUD15.495,0015.589,0015.773,00
CAD17.204,0017.308,0017.531,00
SGD16.528,0016.628,0016.844,00
SEK-2.367,002.428,00
LAK-2,452,90
DKK-3.402,003.489,00
NOK-2.550,002.616,00
CNY-3.230,003.312,00
RUB-321,00394,00
NZD14.615,0014.704,0014.948,00
KRW17,1918,9919,78
EUR25.461,0025.525,0026.195,00
TWD670,28-756,43
MYR5.199,88-5.668,53

Nguồn: bidv.com.vn

Ngân hàng TMCP Đông Á (DongA Bank)

Mã ngoại tệMua tiền mặtMua chuyển khoảnBán tiền mặtBán chuyển khoản
USD23.190,0023.190,0023.230,0023.230,00
AUD15.550,0015.610,0015.760,0015.750,00
CAD17.290,0017.360,0017.530,0017.520,00
CHF22.610,0023.450,0023.080,0023.680,00
EUR25.510,0025.590,0025.830,0025.820,00
GBP28.170,0028.270,0028.540,0028.530,00
HKD2.410,002.950,002.920,002.980,00
JPY212,60216,80218,50218,80
NZD-14.760,00-15.030,00
SGD16.560,0016.660,0016.820,0016.820,00
THB690,00740,00770,00770,00

Nguồn: dongabank.com.vn

Ngân hàng TMCP Xuất Nhập khẩu Việt Nam (Eximbank)

Ngoại tệMua tiền mặtMua chuyển khoảnBán
Đô-la Mỹ (USD 50-100)23.140,0023.160,0023.250,00
Đô-la Mỹ (USD 5-20)23.040,0023.160,0023.250,00
Đô-la Mỹ (Dưới 5 USD)22.497,0023.160,0023.250,00
Bảng Anh28.173,0028.258,0028.563,00
Đô-la Hồng Kông2.500,002.945,002.977,00
Franc Thụy Sĩ23.384,0023.454,0023.707,00
Yên Nhật216,11216,76219,10
Ðô-la Úc15.556,0015.603,0015.771,00
Ðô-la Canada17.305,0017.357,0017.544,00
Ðô-la Singapore16.605,0016.655,0016.835,00
Đồng Euro25.495,0025.571,0025.847,00
Ðô-la New Zealand14.669,0014.742,0014.916,00
Bat Thái Lan731,00749,00762,00
Nhân Dân Tệ Trung Quốc-3.239,003.317,00

Nguồn: eximbank.com.vn

Ngân hàng HSBC Việt Nam (The Hongkong and Shanghai Banking Corporation Limited)

Ngoại tệMuaBán
Tiền mặtChuyển khoảnTiền mặtChuyển khoản
Ðô la Mỹ (USD)23.155,0023.155,0023.255,0023.255,00
Bảng Anh (GBP)27.707,0028.029,0028.805,0028.805,00
Ðồng Euro (EUR)25.201,0025.364,0026.066,0026.066,00
Yên Nhật (JPY)212,15214,84220,34220,34
Ðô la Úc (AUD)15.298,0015.445,0015.936,0015.936,00
Ðô la Singapore (SGD)16.331,0016.521,0016.978,0016.978,00
Ðô la Hồng Kông (HKD)2.887,002.921,003.002,003.002,00
Ðô la Ðài Loan (TWD)653,00653,00688,00688,00
Ðô la Canada (CAD)17.010,0017.208,0017.684,0017.684,00
Franc Thụy Sĩ (CHF)23.253,0023.253,0023.897,0023.897,00
Ðô la New Zealand (NZD)14.631,0014.631,0015.036,0015.036,00
Bat Thái Lan(THB)730,00730,00780,00780,00

Nguồn: hsbc.com.vn

Ngân hàng TMCP Hàng Hải Việt Nam (Maritime Bank)

Ngoại tệMuaBán
USD23.150,0023.260,00
AUD15.523,0015.837,00
CAD17.285,0017.585,00
CHF23.375,0023.777,00
CNY3.199,003.364,00
DKK3.388,003.528,00
EUR25.509,0025.923,00
GBP28.225,0028.622,00
HKD2.924,002.998,00
JPY216,47219,06
KRW18,4519,90
NOK2.512,002.645,00
NZD14.641,0015.013,00
SEK2.355,002.440,00
SGD16.642,0016.852,00
THB736,00771,00

Nguồn: msb.com.vn

Ngân hàng TMCP Quân đội (MBBank)

Ngoại tệMuaBán
Tiền mặt và SécChuyển khoản
USD (USD 50-100)23.130,0023.140,0023.270,00
USD (USD 5 - 20)23.120,00--
USD (Dưới 5 USD)23.110,00--
EUR25.302,0025.429,0026.321,00
GBP27.966,0028.107,0028.688,00
JPY215,00215,85221,57
HKD2.863,002.921,243.019,00
CNY-3.229,003.343,00
AUD15.390,0015.545,0016.285,00
NZD14.497,0014.643,0015.014,00
CAD17.082,0017.255,0017.890,00
SGD16.423,0016.589,0016.972,00
THB684,09691,00774,80
CHF23.106,0023.339,0023.917,00
RUB-286,57493,95
KRW-18,9021,66
LAK-2,532,96
KHR---
SEK---

Nguồn: mbbank.com.vn

Ngân hàng TMCP Sài Gòn Thương Tín (Sacombank)

Ngoại tệMua tiền mặtMua chuyển khoảnBán tiền mặtBán chuyển khoản
USD23.097,0023.137,0023.257,0023.247,00
AUD15.465,0015.565,0015.870,0015.770,00
CAD17.219,0017.319,0017.624,0017.524,00
CHF23.345,0023.445,0023.755,0023.705,00
EUR25.488,0025.588,0025.941,0025.891,00
GBP28.191,0028.291,0028.593,0028.493,00
JPY215,13216,63219,69218,69
SGD16.527,0016.627,0016.929,0016.829,00
THB-728,00818,00813,00
LAK-2,52-2,66
KHR-5,59-5,78
HKD-2.879,00-3.089,00
NZD-14.600,00-15.009,00
SEK-2.378,00-2.628,00
CNY-3.199,00-3.371,00
KRW-19,17-20,78
NOK-2.663,00-2.817,00
TWD-723,00-818,00
PHP-448,00-477,00
MYR-5.450,00-5.929,00
DKK-3.395,00-3.666,00

Nguồn: sacombank.com.vn

Ngân hàng TMCP Sài Gòn (SCB)

Ngoại tệMua tiền mặtMua chuyển khoảnBán tiền mặtBán chuyển khoản
USD23.065,0023.170,0023.250,0023.250,00
USD(5-20)23.115,0023.170,0023.250,0023.250,00
USD(50-100)23.145,0023.170,0023.250,0023.250,00
EUR25.490,0025.570,0025.870,0025.870,00
GBP28.170,0028.280,0028.610,0028.600,00
JPY216,00216,70219,80219,70
CHF23.230,0023.370,0023.930,0023.790,00
CAD17.290,0017.360,0017.550,0017.550,00
AUD15.520,0015.570,0015.850,0015.850,00
SGD16.520,0016.540,0016.980,0016.860,00
NZD-14.740,00-15.010,00
KRW-19,00-20,90

Nguồn: scb.com.vn

Ngân hàng TMCP Sài Gòn - Hà Nội (SHB Bank)

Ngoại tệMua tiền mặtMua chuyển khoảnBán
USD23.140,0023.150,0023.250,00
EUR25.575,0025.575,0025.895,00
JPY215,65216,25219,75
AUD15.522,0015.612,0015.852,00
SGD16.597,0016.667,0016.887,00
GBP27.828,0027.948,0028.338,00
CAD17.256,0017.356,0017.561,00
HKD2.899,002.939,002.989,00
CHF23.359,0023.489,0023.789,00
THB717,00739,00784,00
CNY-3.255,003.320,00

Nguồn: shb.com.vn

Ngân hàng TMCP Kỹ thương Việt Nam (Techcombank)

Ngoại tệTên ngoại tệMua tiền mặtMua chuyển khoảnBán
USD (1,2)Đô La Mỹ22.608,00
USD (5,10,20)Đô La Mỹ22.708,00
USD (50-100)Đô La Mỹ23.128,0023.148,0023.268,00
JPYĐồng Yên Nhật214,43215,68221,70
AUDĐô Úc15.247,0015.475,0015.977,00
CADĐô Canada17.016,0017.212,0017.713,00
GBPBảng Anh27.833,0028.128,0028.733,00
CHFFranc Thụy Sĩ23.124,0023.344,0023.846,00
SGDĐô Singapore16.431,0016.580,0016.981,00
EUREuro25.231,0025.526,0026.228,00
CNYNhân dân tệ Trung Quốc-3.209,003.340,00
HKDĐô Hồng Kông-2.829,003.029,00
THBBạt Thái Lan724,00728,00869,00
MYRĐồng Ringgit Malaysia-5.465,005.618,00
KRWKorean Won--22,00

Nguồn: techcombank.com.vn

Ngân hàng TMCP Tiên Phong (TPBank)

Mã ngoại tệTên ngoại tệMuaBán
Tiền mặtChuyển khoản
USDUS Dollar23.100,0023.138,0023.260,00
THBBaht/Satang722,59738,74769,45
SGDSingapore Dollar16.573,0016.633,0016.853,00
SEKKrona/Ore2.221,002.371,002.445,00
SARSaudi Rial6.053,006.171,006.415,00
RUBRUBLE/Kopecks288,00349,00390,00
NZDDollar/Cents14.568,0014.696,0015.040,00
NOKKrona/Ore2.442,002.604,002.688,00
MYRMALAYSIA RINGIT/Sen5.473,005.649,005.715,00
KWDKuwaiti Dinar77.051,0077.101,0077.937,00
KRWWON18,1418,3919,94
JPYJapanese Yen212,44215,24220,74
INRIndian Rupee311,00323,00343,00
HKDDollar HongKong/Cents2.703,002.935,003.035,00
GBPGreat British Pound28.075,0028.281,0028.537,00
EUREuro25.400,0025.559,0026.324,00
DKKKrona/Ore3.385,003.399,003.531,00
CNYChinese Yuan3.265,003.275,003.403,00
CHFFranc/Centimes23.280,0023.372,0024.032,00
CADCanadian Dollar17.145,0017.291,0017.583,00
AUDAustralian Dollar15.469,0015.532,0015.807,00

Nguồn: tpb.vn

Ngân hàng TMCP Ngoại thương Việt Nam (Vietcombank)

Mã ngoại tệMua tiền mặtMua chuyển khoảnBán
AUD15.438,1815.531,3715.795,49
CAD17.134,1317.289,7417.583,75
CHF23.207,2223.370,8223.768,25
DKK-3.395,123.501,54
EUR25.481,0425.557,7126.325,29
GBP28.081,4728.279,4328.531,15
HKD2.918,422.938,992.983,00
INR-321,91334,54
JPY210,40212,53218,69
KRW17,4718,3919,94
KWD-76.122,0179.108,83
MYR-5.509,365.580,68
NOK-2.544,622.624,38
RUB-353,05393,41
SAR-6.172,496.414,69
SEK-2.368,082.427,70
SGD16.528,2316.644,7416.826,52
THB738,56738,56769,37
USD23.145,0023.145,0023.265,00
Cập nhật lúc 11:29:13 23/08/2019

Nguồn: vietcombank.com.vn

Ngân hàng TMCP Công Thương Việt Nam (VietinBank)

Ngoại tệTỷ giá trung tâmMua tiền mặtMua chuyển khoảnBán
AUD-15.427,0015.557,0015.927,00
CAD-17.180,0017.296,0017.667,00
CHF-23.241,0023.392,0023.725,00
CNY--3.240,003.300,00
DKK--3.394,003.524,00
EUR-25.440,00 (€50, €100)
25.430,00 (< €50)
25.460,0026.235,00
GBP-27.990,0028.210,0028.630,00
HKD-2.918,002.935,003.035,00
JPY-214,71215,21220,71
KRW-17,3318,7320,13
LAK--2,462,91
NOK--2.542,002.622,00
NZD-14.610,0014.693,0014.980,00
SEK--2.371,002.421,00
SGD-16.480,0016.505,0016.910,00
THB-700,46744,80768,46
USD23.127,0023.129,00 ($50, $100)
23.119,00 (< $50)
23.139,0023.259,00

Nguồn: vietinbank.vn

Liên quan tỷ giá vietcombank bán ra

đầu tư cổ phiếu vietcombank (vcb) - an toàn hơn cả gửi tiết kiệm

Ngân hàng vietcombank có thể sụp đổ nhanh chóng !

Mua đồng hồ rolex 1 tỉ tại malaysia sau khi bị trung quốc từ chối thẻ ngân hàng việt nam - phần 2

Những ai gửi tiền tiết kiệm nên biết việc này, để lỡ có chuyện xảy ra.. lại không lấy được tiền

Mua lr qua vietcombank trên libertyreserve.com.vn

Sự thật tình trạng ngân hàng rao bán đất nền thanh lý | cafeland

Dấu hiệu sắp đổi tiền ở việt nam khi đề án này…ra đời√ rtv news

7 lưu ý khi gửi tiết kiệm ở ngân hàng | generali vietnam

Mang súng vào ngân hàng vietcombank cướp 1,6 tỷ đồng và 30.000 usd

Bản tin tài chính vtv nói về tình hình biến động usd và giá vàng thời gian qua.

Bản tin tỷ giá ngoại tệ hôm nay 22/8: usd, euro đồng loạt giảm

Mùa gom cổ phiếu sắp tới

Cloud token| hướng dẫn đổi cto ra eth và bán trên remitano để rút vnđ

Tỷ giá giữa đồng đô la mỹ (usd) và đồng nhân dân tệ (cny) liệu có vỡ trận ?

35 giờ truy lùng kẻ dùng súng cướp ngân hàng chấn động việt nam | hành trình phá án | antv

Giải đáp về giá chứng chỉ quỹ (nav)

Hướng dẫn cách mua/bán/chuyển đổi bitcoin thành tiền mặt (vnđ) trên remitano | buy and sell bitcoin

Clip chấn động thanh niên nổ súng cướp ngân hàng vietcombank ở thanh hóa

Bài 11 rut tiền richyfunds vòng số 2 lãi rút về vcb

Giá usd hôm nay 20/8 - tin tức chọn lọc

Mở tài khoản chứng khoán ở đâu tốt nhất? ssi, hsc, fpt, bidv, vndirect, vcbs, mbs

Vtc14 |sập bẫy lừa trúng thưởng qua điện thoại

Bán nhà gò vấp | siêu biệt thự mini phố góc ba mặt tiền đường tiện kinh doanh !

Giả nghèo cầm 500 triệu vào mua đồng hồ rolex tại thượng hải và cái kết quá nhục nhã

Em trai chủ tịch đi xe đạp thử lòng người yêu và cái kết |đừng bao giờ coi thường người khác- tập 57

✅ giá vàng sjc tiếp tục tăng, neo trên ngưỡng 39 triệu đồng/lượng

[siêu hot] orient sk mặt lửa tái bản ra-aa0b02r19b | ics authentic

Sàn aliniex - hướng dẫn mua bán bnb bằng vnđ với tốc độ thần thánh

Tỷ giá euro hôm nay (22/6): giá bán chợ đen tiếp tục tăng mạnh lên 26.480 vnd

Bán nhà gò vấp | nhà đẹp đường quang trung sát bên nhà thờ và chợ hạnh thông tây

Bán nhà gò vấp giá rẻ |nhà đẹp 4x13m| hẻm một trục 6m đường phạm văn chiêu|5.15t

Bán nhà gò vấp | choáng trước vẻ đẹp "mê hồn" của bộ ba căn nhà phố làm "điên đảo" người xem nhà !

Bán nhà gò vấp | choáng trước căn nhà đẹp như “tranh vẽ" làm chao đảo người xem

Nếu kinh tế thế giới khủng hoảng thì cổ phiếu ngành nào có lợi thế ?

Bán nhà gò vấp |bộ 3 anh em song sinh đẹp "choáng ngợp một vùng trời" mt 8m thông kinh doanh sầm uất

✔️ đã bán hết ✔️ đồ điện nội địa nhật - toàn hàng độc 📲 0938.617738

Bán nhà gò vấp | siêu phẩm nhà phố đẹp “mê mẩn" người xem tại đường nguyễn oanh

Bán nhà gò vấp | siêu biệt thự mini đẹp đến mức khiến mọi người phải ngước nhìn

Bán nhà gò vấp | choáng với căn nhà giá rẻ dt 4,2x14m một trục đường phạm văn chiêu mà chỉ có 5.3 tỷ

Khinh thường chủ tịch và cái giá phải trả - đừng bao giờ coi thường người khác

15 kỹ năng giao tiếp khôn ngoan để ai cũng yêu quý bạn - dale carnegie

V.ợ ch.ồng anh xứng được ở trọ miễn ph.í !

Chủ tịch đi xe máy họp lớp bị khinh thường và cái kết - đừng bao giờ coi thường người khác - tập 52

Gốc mai vàng tàng đều đế đẹp chuẩn bán giá hợp lí xem để biết thêm chi tiết

Bán nhà gò vấp | siêu phẩm nhà góc hai mặt tiền hẻm tại đường thống nhất , p11 !

[9/8] 1 tháng 30 ngày ốm mẹ nó 20 ngày vl thật

Bán nhà gò vấp | siêu phẩm nhà phố hiện đại với mẫu thiết kế cầu thang mới nhất năm 2019

Chính chủ cắt bán lẻ 5m nhà đất 2 mặt tiền 25,7x31 lộ 10m giá 150 triệu/mét ngang hòa thành tây ninh

10 bí quyết giúp tiền đẻ ra tiền của người do thái!

Hướng dẫn mua bán tiền điện tử trên sàn t-rex

Tỷ giá aud sacombank , Tỷ giá bath vietinbank , Ty gia vietcombank ho chi minh , Tỷ giá vietcombank theo ngày , Tỷ giá gửi tiết kiệm vietcombank , Tỷ giá vcb online , Tỷ giá vietcombank hội sở , Tỷ giá vcb tphcm , Ty gia chung khoan vcb , Ty gia acb tphcm,